Gói thầu: Gói thầu số 03BNNPY-XL: Thi công xây lắp hệ thống Kênh Tả An Sang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03BNNPY-XL: Thi công xây lắp hệ thống Kênh Tả An Sang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:42:00 đến ngày 2020-08-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,345,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5681 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 36,0315 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,1476 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất kênh mương, dung trọng <=1,75T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9683 | 100M3 |
| 5 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 705,1 | m2 |
| 6 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,032 | M3 |
| 7 | Bê tông tường, vát góc, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,46 | M3 |
| 8 | Bê tông kênh đúc sẵn, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 964,7786 | M3 |
| 9 | Cát lót | Theo hồ sơ thiết kế | 102,6 | M3 |
| 10 | Đánh xờm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 155,4 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.026 | cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6584 | M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4015 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,0507 | Tấn |
| 15 | Tháo dỡ kênh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 181 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,733 | M3 |
| 17 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,91 | M3 |
| 18 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4445 | M3 |
| 19 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M3 |
| 20 | Bê tông ống cống đúc sẵn D60, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,512 | M3 |
| 21 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2913 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9386 | Tấn |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,44 | M3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | M2 |
| 26 | Đào phá mặt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,854 | m3 |
| 27 | Cắt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6 | m |
| 28 | Rải vải bạt lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,974 | 100M2 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9386 | 100M3 |
| 30 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7579 | 100M3 |
| 31 | Tháo dỡ phá ống Þ40 L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Đoạn ống |
| 32 | San ủi đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9581 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | CÁI |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | M3 |
| 35 | Bê tông tường cửa vào, cửa ra, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,232 | M3 |
| 36 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,056 | M3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | M3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1303 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, , đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | Tấn |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | M3 |
| 42 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,56 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100M3 |
| 44 | Đắp đất K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100M3 |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (kể cả BT móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 46 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,232 | M3 |
| 47 | Bê tông cửa vào, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,62 | M3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8085 | M3 |
| 49 | Xây móng đá hộc vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8396 | M3 |
| 50 | Rải lót bạt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2604 | 100M2 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | M2 |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100M3 |
| 53 | Đắp đất K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100M3 |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (kể cả BT móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m |
| 56 | Dăm lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | m3 |
| 57 | Cát lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 5,082 | m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,23 | M3 |
| 59 | Rải vải bạt lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100M2 |
| 60 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,907 | M3 |
| 61 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5116 | M3 |
| 62 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,756 | M3 |
| 63 | Bê tông ống cống đúc sẵn D60, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4942 | M3 |
| 64 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | M3 |
| 66 | Bê tông lót móng,đá 1x2 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,1495 | M3 |
| 67 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,305 | m2 |
| 68 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | M3 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4049 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6038 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0734 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0689 | Tấn |
| 73 | Đóng cọc tre đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | 100M |
| 74 | Rải lót nhựa tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M2 |
| 75 | Cắt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 76 | Phá dỡ BT không thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | M3 |
| 77 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7033 | 100M3 |
| 78 | Đắp đất K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0367 | 100M3 |
| 79 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4118 | M3 |
| 80 | Bê tông ống cống đúc sẵn D60, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | M3 |
| 81 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9248 | M3 |
| 82 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | M3 |
| 83 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9396 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 85 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,332 | M3 |
| 86 | Đắp đất K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1917 | 100M3 |
| 87 | Máy đóng mở V0 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0278 | Tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | Tấn |
| 90 | Bu lông M16x85 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Bê tông cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | m3 |
| 92 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cửa van, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | Tấn |
| 93 | Máy đóng mở V1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | Tấn |
| 95 | Máy đóng mở V0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Máy |
| 96 | Máy đóng mở V1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Máy |
| 97 | Máy đóng mở V2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 98 | Bu lông đk10 | Theo hồ sơ thiết kế | 262 | cái |
| 99 | Bu lông đk20 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4402 | Tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4238 | Tấn |
| 102 | Đào đất phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 387,35 | M3 |
| 103 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 36,25 | M3 |
| 104 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1197 | 100M3 |
| 105 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 588,9 | m2 |
| 106 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,89 | M3 |
| 107 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,13 | M3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | M3 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 110 | Quét giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 39,92 | M2 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0973 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6347 | Tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0263 | Tấn |
| 114 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,752 | M3 |
| 115 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6212 | M3 |
| 116 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,36 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3798 | Tấn |
| 118 | Máy đóng mở V0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Máy |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1325 | Tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2331 | Tấn |
| 121 | Bu lông đk 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 122 | Đào đất phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 213,94 | M3 |
| 123 | Đào đất cấp II bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 19,25 | M3 |
| 124 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9383 | 100M3 |
| 125 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,514 | 100M3 |
| 126 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 395,1 | m2 |
| 127 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,51 | M3 |
| 128 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,265 | M3 |
| 129 | Quét giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | M2 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7362 | Tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4761 | Tấn |
| 132 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,661 | M3 |
| 133 | Bê tông tường đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8382 | M3 |
| 134 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,08 | m2 |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5884 | Tấn |
| 136 | Máy đóng mở V0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Máy |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1167 | Tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2056 | Tấn |
| 139 | Bu lông đk 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 140 | Đào đất phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 78,49 | M3 |
| 141 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3299 | 100M3 |
| 142 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 177,9 | m2 |
| 143 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,498 | M3 |
| 144 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,685 | M3 |
| 145 | Quét giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,85 | M2 |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3315 | Tấn |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4657 | Tấn |
| 148 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,291 | M3 |
| 149 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7766 | M3 |
| 150 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,48 | m2 |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0751 | Tấn |
| 152 | Máy đóng mở V0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0197 | Tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0304 | Tấn |
| 155 | Bu lông đk 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 156 | Đào đất phong hóa, đất cấp I: | Theo hồ sơ thiết kế | 589,625 | M3 |
| 157 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 164,875 | M3 |
| 158 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0213 | 100M3 |
| 159 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.269,2 | m2 |
| 160 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,984 | M3 |
| 161 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,04 | M3 |
| 162 | Quét giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 92,94 | M2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,055 | Tấn |
| 164 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cđường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3152 | Tấn |
| 165 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | M3 |
| 166 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8912 | M3 |
| 167 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,617 | M3 |
| 168 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,931 | M3 |
| 169 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8326 | M3 |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2346 | Tấn |
| 171 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4412 | Tấn |
| 172 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1376 | Tấn |
| 173 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,346 | M3 |
| 174 | Quét giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9176 | M2 |
| 175 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 176 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100M2 |
| 177 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,09 | M3 |
| 178 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,645 | 100M3 |
| 179 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2804 | 100M3 |
| 180 | Máy đóng mở V0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Máy |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2034 | Tấn |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4703 | Tấn |
| 183 | Bu lông đk 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| B | Chi phí dự phòng nhà thầu không được phân bổ vào các công tác xây dựng mà giữ nguyên và chuyển sang đơn dự thầu | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 359.589.000 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi