Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đưởng trục xã Yên Trung, huyện Ý Yên (Đoạn 1 từ ngã ba đường vào thôn Tiêu Bảng đến Cầu Thông thôn Thông; đoạn 2 từ ngã tư thôn Văn Minh qua Đình Phương Hưng đến giáp xã Tiêu Động)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786845-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Trung, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đưởng trục xã Yên Trung, huyện Ý Yên (Đoạn 1 từ ngã ba đường vào thôn Tiêu Bảng đến Cầu Thông thôn Thông; đoạn 2 từ ngã tư thôn Văn Minh qua Đình Phương Hưng đến giáp xã Tiêu Động)
Số hiệu KHLCNT 20200748016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 16:44:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,604,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đoạn 1 từ ngã ba đường vào thôn Tiêu Bảng đến cầu Thông thôn Thông
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 47,289 m3
2 Đào xúc đất nền đường, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 2.202,777 m3
3 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1.115,011 m3
4 Đào vét đất bùn Theo thiết kế được duyệt 373,36 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 5.054,156 m3
6 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo thiết kế được duyệt 1.160,42 m3
7 Mua thêm đất về đắp đến chân công trình Theo thiết kế được duyệt 2.579,73 m3
8 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 1.971,76 m3
9 Thi công móng đá thải dày 20cm đầm chặt Theo thiết kế được duyệt 788,7 m3
10 Thi công móng đá 4x6 dày 20cm đầm chặt Theo thiết kế được duyệt 788,7 m3
11 Bù vênh mặt đường bằng đá thải đầm chặt, chiều dày Htb=6cm Theo thiết kế được duyệt 172,52 m2
12 Bù vênh mặt đường bằng đá thải đầm chặt, chiều dày Htb=8cm Theo thiết kế được duyệt 108,75 m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Tuyến+ngã ba) Theo thiết kế được duyệt 7.907,59 m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm (Đường dân sinh, đường xuống đồng) Theo thiết kế được duyệt 225,47 m2
15 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 8.113,06 m2
16 Gia cố lề bằng đá thải, chiều dày H=16cm Theo thiết kế được duyệt 703,5 m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 2,16 m3
18 Ván khuôn móng rãnh Theo thiết kế được duyệt 4,93 m2
19 Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 3,24 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch Sản xuất, đổ bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 9,24 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 42 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống Theo thiết kế được duyệt 1,99 m2
23 Sản xuất, đổ bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 0,19 m3
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép thanh chống - đường kính cốt thép ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 16,4 kg
25 Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 13,28 m3
26 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo thiết kế được duyệt 287 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế được duyệt 287 cái
28 Phên nứa chắn đất Theo thiết kế được duyệt 72,4 m2
29 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 455 m
30 Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 1,77 m3
31 Mua bộ biển báo tam giác theo QC41 Theo thiết kế được duyệt 7 bộ
32 Mua bộ biển chỉ dẫn chữ nhật theo QC41 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 6,27 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 19 m2
37 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1.903,5 m
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt 3,81 m3
39 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 14,25 m3
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 7,85 m3
41 Đế cống D500 đúc sẵn BTXM M200 Theo thiết kế được duyệt 20 cái
42 Đế cống D600 đúc sẵn BTXM M200 Theo thiết kế được duyệt 12 cái
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =500mm Theo thiết kế được duyệt 16 đoạn
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo thiết kế được duyệt 8 đoạn
45 Thi công mặt đường đá thải, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế được duyệt 28,74 m2
46 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 9,09 m3
B Hạng mục: Đoạn 2 từ ngã tư thôn Văn Minh qua cầu Đình Phương Hưng đến giáp xã Tiêu Động
1 Đào đánh cấp, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 746,433 m3
2 Đào vét bùn không thích hợp, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 297,45 m3
3 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 572,755 m3
4 Đào khuôn đường mới, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 750,844 m3
5 Đào khuôn đường củ, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 107,067 m3
6 Đắp đất taluy, lề không gia cố K90 Theo thiết kế được duyệt 6.970,566 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường K95 Theo thiết kế được duyệt 191,144 m3
8 Đất mua thêm về đắp Theo thiết kế được duyệt 6.653,37 m3
9 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo thiết kế được duyệt 1.244,29 m3
10 Sản xuất, đổ bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 1.556,49 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường Sản xuất, đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 889,42 m2
12 Lớp ni lông lót Theo thiết kế được duyệt 7.782,46 m2
13 Bù vênh mặt đường đá thải dày TB10cm Theo thiết kế được duyệt 681,5 m2
14 Lớp đá thải dày 25cm Theo thiết kế được duyệt 453,83 m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 544,59 m3
16 Sản xuất, đổ bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 158,83 m3
17 Ván khuôn mặt đường Sản xuất, đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 6,11 m2
18 Lớp ni lông lót Theo thiết kế được duyệt 794,14 m2
19 Lớp đá thải dày 25cm Theo thiết kế được duyệt 39,71 m3
20 Biển báo tam giác mua sẵn Theo thiết kế được duyệt 15 Bộ
21 lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
22 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo thiết kế được duyệt 377 cái
23 Đào móng chôn cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 19,6115 m3
24 Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 17,1686 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế được duyệt 377 cái
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 12.712,5 m
27 Tre nẹp ngang Theo thiết kế được duyệt 1.017 m
28 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt 1.271,25 m2
29 Thép buộc Theo thiết kế được duyệt 447,48 kg
30 Đào kênh mương, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 123,024 m3
31 Đắp bờ kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được duyệt 356,212 m3
32 Mua thêm đất về đắp Theo thiết kế được duyệt 258,12 m3
33 Sản xuất, đổ bê tông bản đáy, M250, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 29,04 m3
34 Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 5,22 m3
35 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 3.914,25 m
36 Sản xuất, đổ bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 30,79 m3
37 Sản xuất, đổ bê tông tấm nắp cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,3 m3
38 Sản xuất, đổ bê tông gờ lan can đỉnh cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,53 m3
39 Đá hộc xây gia cố sân sau cống, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 3,95 m3
40 Làm lớp đá dăm đệm móng sân, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 1,32 m3
41 Sản xuất, đổ bê tông cột giàn van, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,5 m3
42 Sản xuất, đổ bê tông giằng cột giàn van, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,35 m3
43 Sản xuất, đổ bê tông sàn giàn van bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,55 m3
44 Sản xuất, đổ bê tông bệ đỡ cầu thang, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,56 m3
45 Làm lớp đá dăm đệm móng sân đắp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,1 m3
46 Ván khuôn gỗ bản đáy Theo thiết kế được duyệt 25,65 m2
47 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo thiết kế được duyệt 139,64 m2
48 Ván khuôn gỗ tấm nắp Theo thiết kế được duyệt 12 m2
49 Ván khuôn gỗ gờ lan can Theo thiết kế được duyệt 4,06 m2
50 Ván khuôn cột giàn van Theo thiết kế được duyệt 9,92 m2
51 Ván khuôn gỗ giằng cột Theo thiết kế được duyệt 3,3 m2
52 Ván khuôn gỗ mái giàn van Theo thiết kế được duyệt 6,55 m2
53 Đào xúc đất móng cống, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 203,222 m3
54 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 72,333 m3
55 Đắp đất đê quây, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 340 m3
56 Mua thêm đất về đắp Theo thiết kế được duyệt 170,78 m3
57 Đào phá đê quây Theo thiết kế được duyệt 340 m3
58 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo thiết kế được duyệt 340 m3
59 Bơm nước hố móng thi công Theo thiết kế được duyệt 1 ca
60 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 3,77 m3
61 Đắp đất lòng cống cũ, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 45 m3
62 Vận chuyển đất cấp III đổ đi Theo thiết kế được duyệt 3,77 m3
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tự đầm sàn, tường cống xà lan di động, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 5,8 kg
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tự đầm sàn, tường cống xà lan di động, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 6.992,8 kg
65 Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 28,3 kg
66 Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 221,6 kg
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép đỉnh cống, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 478,5 kg
68 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo thiết kế được duyệt 101,9 kg
69 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác Theo thiết kế được duyệt 5,376 m2
70 Gia công kết cấu thép cầu thang, giàn van Theo thiết kế được duyệt 433,6 kg
71 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác Theo thiết kế được duyệt 20,144 m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) <= 5m Theo thiết kế được duyệt 428,8 kg
73 Sơn chống rỉ lhai lớp lên cửa van Theo thiết kế được duyệt 25 m2
74 Bulông M20 mua sẵn Theo thiết kế được duyệt 1 1bộ
75 Vít nâng V3 (trọn bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 1bộ
76 Đào xúc đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 179,72 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 334,356 m3
78 Mua thêm đất về đắp Theo thiết kế được duyệt 334,36 m3
79 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 4.388,48 m
80 Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 55,75 m3
81 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 29,26 m3
82 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 161,33 m3
83 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 46,2 m3
84 Lớp đá thải dày 25cm Theo thiết kế được duyệt 38,5 m3
85 Đào móng đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 12,822 m3
86 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 582,75 m
87 Làm lớp đá dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 1,55 m3
88 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 2,71 m3
89 Xây tường đầu cống bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 9,99 m3
90 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 8,1 m2
91 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm Theo thiết kế được duyệt 8 mối nối
92 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm Theo thiết kế được duyệt 8 đoạn
93 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
94 Đào xúc đất móng đất cấp I. Theo thiết kế được duyệt 26,155 m3
95 Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 19,66 m3
96 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 570,96 m
97 Làm lớp đá dăm đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 1,52 m3
98 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 6,51 m3
99 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 2,39 m3
100 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 9,41 m2
101 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo thiết kế được duyệt 7 đoạn
102 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo thiết kế được duyệt 6 mối nối
103 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
104 Sản xuất, đổ bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,15 m3
105 Sản xuất, đổ bê tông xà dầm bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,04 m3
106 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 2,01 m2
107 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo thiết kế được duyệt 0,76 m2
108 Sản xuất, đổ bê tông giá đỡ bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,5 m3
109 Ván khuôn gỗ giá đỡ Theo thiết kế được duyệt 0,79 m2
110 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,07 m3
111 Ván khuôn gỗ, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,36 m2
112 Lắp đặt tấm đan 170kg Theo thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
113 Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 71,6 kg
114 Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 11,6 kg
115 Sản xuất, lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) <= 5m Theo thiết kế được duyệt 71,7 kg
116 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Theo thiết kế được duyệt 4 m2
117 Mua và lắp đặt vít nâng V1 (trọn bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->