Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đưởng trục xã Yên Trung, huyện Ý Yên (Đoạn 1 từ ngã ba đường vào thôn Tiêu Bảng đến Cầu Thông thôn Thông; đoạn 2 từ ngã tư thôn Văn Minh qua Đình Phương Hưng đến giáp xã Tiêu Động)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786845-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Trung, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đưởng trục xã Yên Trung, huyện Ý Yên (Đoạn 1 từ ngã ba đường vào thôn Tiêu Bảng đến Cầu Thông thôn Thông; đoạn 2 từ ngã tư thôn Văn Minh qua Đình Phương Hưng đến giáp xã Tiêu Động) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 16:44:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,604,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đoạn 1 từ ngã ba đường vào thôn Tiêu Bảng đến cầu Thông thôn Thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 47,289 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất nền đường, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 2.202,777 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1.115,011 | m3 |
| 4 | Đào vét đất bùn | Theo thiết kế được duyệt | 373,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5.054,156 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 1.160,42 | m3 |
| 7 | Mua thêm đất về đắp đến chân công trình | Theo thiết kế được duyệt | 2.579,73 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1.971,76 | m3 |
| 9 | Thi công móng đá thải dày 20cm đầm chặt | Theo thiết kế được duyệt | 788,7 | m3 |
| 10 | Thi công móng đá 4x6 dày 20cm đầm chặt | Theo thiết kế được duyệt | 788,7 | m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bằng đá thải đầm chặt, chiều dày Htb=6cm | Theo thiết kế được duyệt | 172,52 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bằng đá thải đầm chặt, chiều dày Htb=8cm | Theo thiết kế được duyệt | 108,75 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Tuyến+ngã ba) | Theo thiết kế được duyệt | 7.907,59 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm (Đường dân sinh, đường xuống đồng) | Theo thiết kế được duyệt | 225,47 | m2 |
| 15 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 8.113,06 | m2 |
| 16 | Gia cố lề bằng đá thải, chiều dày H=16cm | Theo thiết kế được duyệt | 703,5 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 4,93 | m2 |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch Sản xuất, đổ bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,24 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Theo thiết kế được duyệt | 1,99 | m2 |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thanh chống - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 16,4 | kg |
| 25 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 13,28 | m3 |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo thiết kế được duyệt | 287 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế được duyệt | 287 | cái |
| 28 | Phên nứa chắn đất | Theo thiết kế được duyệt | 72,4 | m2 |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 455 | m |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 1,77 | m3 |
| 31 | Mua bộ biển báo tam giác theo QC41 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 32 | Mua bộ biển chỉ dẫn chữ nhật theo QC41 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,27 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | m2 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1.903,5 | m |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 3,81 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 14,25 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 7,85 | m3 |
| 41 | Đế cống D500 đúc sẵn BTXM M200 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Đế cống D600 đúc sẵn BTXM M200 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =500mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | đoạn |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | đoạn |
| 45 | Thi công mặt đường đá thải, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 28,74 | m2 |
| 46 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 9,09 | m3 |
| B | Hạng mục: Đoạn 2 từ ngã tư thôn Văn Minh qua cầu Đình Phương Hưng đến giáp xã Tiêu Động | |||
| 1 | Đào đánh cấp, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 746,433 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn không thích hợp, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 297,45 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 572,755 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mới, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 750,844 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường củ, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 107,067 | m3 |
| 6 | Đắp đất taluy, lề không gia cố K90 | Theo thiết kế được duyệt | 6.970,566 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K95 | Theo thiết kế được duyệt | 191,144 | m3 |
| 8 | Đất mua thêm về đắp | Theo thiết kế được duyệt | 6.653,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 1.244,29 | m3 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.556,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường Sản xuất, đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 889,42 | m2 |
| 12 | Lớp ni lông lót | Theo thiết kế được duyệt | 7.782,46 | m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường đá thải dày TB10cm | Theo thiết kế được duyệt | 681,5 | m2 |
| 14 | Lớp đá thải dày 25cm | Theo thiết kế được duyệt | 453,83 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 544,59 | m3 |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 158,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường Sản xuất, đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 6,11 | m2 |
| 18 | Lớp ni lông lót | Theo thiết kế được duyệt | 794,14 | m2 |
| 19 | Lớp đá thải dày 25cm | Theo thiết kế được duyệt | 39,71 | m3 |
| 20 | Biển báo tam giác mua sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 21 | lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo thiết kế được duyệt | 377 | cái |
| 23 | Đào móng chôn cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 19,6115 | m3 |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 17,1686 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế được duyệt | 377 | cái |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 12.712,5 | m |
| 27 | Tre nẹp ngang | Theo thiết kế được duyệt | 1.017 | m |
| 28 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 1.271,25 | m2 |
| 29 | Thép buộc | Theo thiết kế được duyệt | 447,48 | kg |
| 30 | Đào kênh mương, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 123,024 | m3 |
| 31 | Đắp bờ kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 356,212 | m3 |
| 32 | Mua thêm đất về đắp | Theo thiết kế được duyệt | 258,12 | m3 |
| 33 | Sản xuất, đổ bê tông bản đáy, M250, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 29,04 | m3 |
| 34 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 5,22 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3.914,25 | m |
| 36 | Sản xuất, đổ bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 30,79 | m3 |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông tấm nắp cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 38 | Sản xuất, đổ bê tông gờ lan can đỉnh cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây gia cố sân sau cống, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 3,95 | m3 |
| 40 | Làm lớp đá dăm đệm móng sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 41 | Sản xuất, đổ bê tông cột giàn van, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 42 | Sản xuất, đổ bê tông giằng cột giàn van, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 43 | Sản xuất, đổ bê tông sàn giàn van bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 44 | Sản xuất, đổ bê tông bệ đỡ cầu thang, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 45 | Làm lớp đá dăm đệm móng sân đắp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ bản đáy | Theo thiết kế được duyệt | 25,65 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo thiết kế được duyệt | 139,64 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tấm nắp | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ gờ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| 50 | Ván khuôn cột giàn van | Theo thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng cột | Theo thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ mái giàn van | Theo thiết kế được duyệt | 6,55 | m2 |
| 53 | Đào xúc đất móng cống, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 203,222 | m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 72,333 | m3 |
| 55 | Đắp đất đê quây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 340 | m3 |
| 56 | Mua thêm đất về đắp | Theo thiết kế được duyệt | 170,78 | m3 |
| 57 | Đào phá đê quây | Theo thiết kế được duyệt | 340 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 340 | m3 |
| 59 | Bơm nước hố móng thi công | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,77 | m3 |
| 61 | Đắp đất lòng cống cũ, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 3,77 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tự đầm sàn, tường cống xà lan di động, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,8 | kg |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tự đầm sàn, tường cống xà lan di động, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 6.992,8 | kg |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 28,3 | kg |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 221,6 | kg |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đỉnh cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 478,5 | kg |
| 68 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo thiết kế được duyệt | 101,9 | kg |
| 69 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 5,376 | m2 |
| 70 | Gia công kết cấu thép cầu thang, giàn van | Theo thiết kế được duyệt | 433,6 | kg |
| 71 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 20,144 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) <= 5m | Theo thiết kế được duyệt | 428,8 | kg |
| 73 | Sơn chống rỉ lhai lớp lên cửa van | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 74 | Bulông M20 mua sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1bộ |
| 75 | Vít nâng V3 (trọn bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1bộ |
| 76 | Đào xúc đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 179,72 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 334,356 | m3 |
| 78 | Mua thêm đất về đắp | Theo thiết kế được duyệt | 334,36 | m3 |
| 79 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 4.388,48 | m |
| 80 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 55,75 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 29,26 | m3 |
| 82 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 161,33 | m3 |
| 83 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 46,2 | m3 |
| 84 | Lớp đá thải dày 25cm | Theo thiết kế được duyệt | 38,5 | m3 |
| 85 | Đào móng đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 12,822 | m3 |
| 86 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 582,75 | m |
| 87 | Làm lớp đá dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,55 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,71 | m3 |
| 89 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,99 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 91 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | mối nối |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | đoạn |
| 93 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Đào xúc đất móng đất cấp I. | Theo thiết kế được duyệt | 26,155 | m3 |
| 95 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 19,66 | m3 |
| 96 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 570,96 | m |
| 97 | Làm lớp đá dăm đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,52 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,51 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,39 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,41 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | đoạn |
| 102 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 103 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 105 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,01 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo thiết kế được duyệt | 0,76 | m2 |
| 108 | Sản xuất, đổ bê tông giá đỡ bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ giá đỡ | Theo thiết kế được duyệt | 0,79 | m2 |
| 110 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 112 | Lắp đặt tấm đan 170kg | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 113 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 71,6 | kg |
| 114 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 11,6 | kg |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) <= 5m | Theo thiết kế được duyệt | 71,7 | kg |
| 116 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 117 | Mua và lắp đặt vít nâng V1 (trọn bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi