Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo Mặt trước, hàng rào trụ sở Đại học Huế số 03 Lê Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742566-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Đại học Huế
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo Mặt trước, hàng rào trụ sở Đại học Huế số 03 Lê Lợi
Số hiệu KHLCNT 20200729652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - Kinh phí chi thường xuyên (loại 070 - 081)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:51:00 đến ngày 2020-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 927,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân vườn:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3. Chiều rộng móng tường<= 6m, đất cấp II (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 52,264 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 (độ sụt 2-4) (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 8,84 m3
3 Xây gạch kh.nung M75 (6x9.5x20). Dày <= 30 cm, vữa XM M75 (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 49,302 m3
4 Đắp đệm cát thủ công. Ô đặt bảng hiệu (diện tích xem KC) (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 15,622 m3
5 Rải bạt ni long (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 13,8 m2
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200(độ sụt 2-4) (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 7,586 m3
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) đan dưới đế tảng (diện tích xem KC) (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 8,36 m3
8 Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép d<=10mm (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 1,721 Tấn
9 Ván khuôn thép hai bên nền dài theo MT (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 50,044 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, vữa M100 (nền granito chưa tính vữa láng) (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 196,571 m2
11 Láng granitô nền sàn. Lấy bằng láng nền (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 196,571 m2
12 Đánh bóng, nền láng granite. 2 nước sơn bóng (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 196,571 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, tính 1/3 đào. Đất tận dụng (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 17,421 m3
14 Đắp đất đệm tận dụng đất đào thừa (lấy trung bình trừ đất mùn) (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 34,389 m3
15 Đắp đệm cát thủ công, trên đan đế tảng đá (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 0,6 m3
16 Thi công tầng lọc sỏi 2x4 (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 1 m3
17 Ống thoát nước PVC D110 dày 3,0mm. Đan đế tảng (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 1,6 m
18 Mua đất mùn trồng cỏ. Dày 0,4m (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 44,58 m3
19 Trồng cỏ - Cỏ nhung (độ dốc tính 30%) (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 140,4 m2
20 Trồng cây chuổi ngọc (10 cây /m dài) (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 62 m
21 Trồng cây đường kính >0,4m, cao >3m. Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m (cây tận dụng) (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 2 Cây
22 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước (Bồn hoa 01) Chương V E-HSYC 120,4 m2/th
23 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 33,177 m3
24 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 (độ sụt 2-4) (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 6,37 m3
25 Xây gạch kh.nung M75 (6x9.5x20). Dày <= 30 cm, vữa XM M75 (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 27,424 m3
26 Đắp đệm cát thủ công (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 5,992 m3
27 Rải bạt ni long (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 16,45 m2
28 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200(độ sụt 2-4) (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 6,82 m3
29 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4). Đan BT mài granito (diện tích xem KC) (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 3,57 m3
30 Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép d<=10mm (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 0,772 Tấn
31 Ván khuôn thép hai bên nền (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 28,62 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, vữa M100 (nền granito chưa tính vữa láng) (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 115,334 m2
33 Láng granitô nền sàn. Lấy bằng láng (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 115,334 m2
34 Đánh bóng, nền láng granite. 2 nước sơn bóng (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 115,334 m2
35 Đắp đất nền móng công trình, tính 1/3 đào. Đất tận dụng (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 11,059 m3
36 Đắp đất đệm tận dụng đất đào thừa (lấy trung bình trừ đất màu) (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 20,812 m3
37 Mua đất mùn trồng cỏ (dày 0,4m) (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 24,8 m3
38 Trồng cỏ - Cỏ nhung (độ dốc tính 30%) (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 71,5 m2
39 Trồng cây chuổi ngọc (10 cây/m dài) (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 50,85 m
40 Trồng cây đường kính >0,4m, cao >3m. Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m (cây tận dụng) (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 4 Cây
41 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước (Bồn hoa 02) Chương V E-HSYC 65,17 m2/th
42 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 30,135 m3
43 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 (độ sụt 2-4) (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 5,023 m3
44 Xây gạch kh.nung M75 (6x9.5x20). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 20,829 m3
45 Đắp đệm cát thủ công (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 4,731 m3
46 Rải bạt ni long (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 12,74 m2
47 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200(độ sụt 2-4) (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 5,322 m3
48 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4). Đan BT mài granito (diện tích xem KC) (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 4,992 m3
49 Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép d<=10mm (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 0,915 Tấn
50 Ván khuôn thép móng dài (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 23,03 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, vữa M100 (nền granito chưa tính vữa láng) (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 132,05 m2
52 Láng granitô nền sàn (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 132,05 m2
53 Đánh bóng, nền láng granite. 2 nước sơn bóng (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 132,05 m2
54 Đắp đất nền móng công trình, tính 1/3 đào. Đất tận dụng (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 10,045 m3
55 Đắp đất đệm tận dụng đất đào thừa (lấy trung bình trừ đất màu) (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 15,935 m3
56 Mua đất mùn trồng cỏ dày 0,4m (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 12,28 m3
57 Trồng cỏ - Cỏ nhung (tính độ dốc 30%) (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 34,97 m2
58 Trồng cây chuổi ngọc (10 cây/m dài) (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 29,1 m
59 Trồng cây đường kính >0,4m, cao >3m kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m (cây tận dụng) (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 2 Cây
60 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước (Bồn hoa 03) Chương V E-HSYC 32,72 m2/th
61 Bộ chữ ĐHH bằng inox thân dựng nổi cao 50cm, dày 10cm. - Kích thước bộ chữ theo thiết kế: (0,5 x 4,355 x 0,1)m - Bằng inox 304 thân dựng nổi cao 50cm, dày 10cm. - Chữ aluminium đỏ, font chữ Cambria, dùng chân inox cắm xuống bồn hoa. 1 Bộ
62 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (Sân gạch terazzo) Chương V E-HSYC 10,8 m3
63 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) (Sân gạch terazzo) Chương V E-HSYC 10,8 m3
64 Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 3 cm, vữa M75 (Sân gạch terazzo) Chương V E-HSYC 54 m2
65 Lát gạch terrazzo sân. Gạch 30x30, vữa M75 (Sân gạch terazzo) Chương V E-HSYC 54 m2
66 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, chiều dày 3,0mm (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 81 m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, chiều dày 2,3mm (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 48 m
68 LĐặt măng song nhựa PPR = PP hàn d25mm (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 40 Cái
69 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 4 Cái
70 LĐặt tê ren trong nhựa PPR = PP hàn d25mm (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 3 Cái
71 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 14 Cái
72 LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d25mm (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 14 Cái
73 Lắp vòi đồng D20 (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 4 Cái
74 Lắp đặt van cửa D32 (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 1 Cái
75 Đầu tưới cỏ (bét phun) (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 10 Cái
76 Đào đường ống, cáp. Rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 32,2 m3
77 Đắp cát nền móng công trình = thủ công (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 0,805 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. Đất tận dụng (Hệ thống tưới nước) Chương V E-HSYC 24,15 m3
B Phần tháo dỡ hiện trạng
1 Cắt tường rào thép bằng thép ống D36x3,2mm Chương V E-HSYC 73,75 m
2 Phá dỡ giằng, bê tông cốt thép Chương V E-HSYC 4,72 m3
3 Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép. cổng số 1 (đến -0.5m) Chương V E-HSYC 12,474 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch. chiều dày tường <=22cm Chương V E-HSYC 14,413 m3
5 Phá dỡ nền gạch terrazzo Chương V E-HSYC 56,721 m2
6 Đào san đất trong phạm vi <= 50m. Bằng máy ủi 110CV, Đất cấp I Chương V E-HSYC 21,781 m3
7 V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm. Phế thải các loại Chương V E-HSYC 15,555 m3
8 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V E-HSYC 59,059 m3
9 V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7T Chương V E-HSYC 59,059 m3
10 Đào gốc cây bằng thủ công. Đường kính gốc cây <= 60 cm Chương V E-HSYC 13 Cây
11 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao. Cây loại 2 Chương V E-HSYC 13 Cây
12 Vận chuyển cây bằng cơ giới - phạm vi 5km. Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m Chương V E-HSYC 13 Cây
13 Bảo dưỡng, chăm sóc, cây D<0,4m, cao>3m (trọn gói trong 2 tháng) Chương V E-HSYC 8 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->