Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo chung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:54:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,563,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học A5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 5,3 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 25,9406 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 119,2124 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 103,7624 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,252 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,3916 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng ( Đèn, hút mùi, đường ống thông gió) | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ quạt hút mùi công nghiệp khu bếp cũ vận chuyển sang bếp mới | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bảng và lắp đặt sang vị trí khác | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ máy chiếu, mà chiếu di chuyển sang lớp khác và lắp đặt lại | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 2,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 2,2 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,792 | m3 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 109,6504 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,98 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,188 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,98 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 255,9914 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,12 | m2 |
| 23 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 3,24 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn - Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,5145 | tấn |
| 25 | Tấm xốp cách nhiệt, cách âm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 105,9986 | m2 |
| 26 | Lắp đặt vách bằng Tấm Cemboard dày 8mm (Vách 2 mặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 182,2772 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 364,5544 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 364,5544 | m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn - Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,6616 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu khung thép bục giảng | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,6616 | tấn |
| 31 | Lắp tấm cembroad dày 2mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 31,245 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 31,245 | m2 |
| 33 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 31,245 | m2 |
| 34 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 2x18W-220V - Học đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 35 | Ty treo đèn | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 36 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 8 | hộp |
| 40 | Triết áp quạt + mặt + đế âm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 555 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 400 | m |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (3 phòng) sang nhà 4 tầng | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 6 | máy |
| 53 | Ống đồng +cộng dây điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 21 | m |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 23,04 | m2 |
| 55 | Vách kính nhôm định hình việt pháp kính 2 lớp dày 6,38 mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 6,04 | m2 |
| 56 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 3,24 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 22,32 | m2 |
| B | Phần phụ trợ (Nhà bảo vệ, Tường rào, Rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn 1,2m loại 1 bóng Led 1x18W-220V | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móc treo quạt trần + vít nở thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | hộp |
| 6 | Triết áp quạt + mặt + đế âm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 14 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 70 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 7,36 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,736 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,104 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,38 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,552 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,828 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,552 | m3 |
| 27 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 7,36 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,5245 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,3381 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 54,864 | 1m2 |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,5245 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,3381 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vách bằng tấm tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,044 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,32 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,032 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,048 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,06 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,06 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,024 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,036 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,024 | m3 |
| 43 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,32 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,0159 | tấn |
| 45 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,575 | m2 |
| 46 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 2,6215 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,9595 | 1m2 |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,0159 | tấn |
| 49 | Bu lông M12x100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp khung lưới thép B40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 2,6215 | m2 |
| 51 | Chi tiết Clip U | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Vít M8 | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,575 | m2 |
| 54 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Chốt cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 56 | khóa cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 19 | CK |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 1,14 | m3 |
| 59 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 2,5423 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 3,6823 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 3,6823 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 2,622 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 0,2166 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chỉ dẫn tại chương V | 19 | ck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi