Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:12:00 đến ngày 2020-08-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,811,938,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,7745 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 197,511 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,7906 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 131,015 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% máy, tận dụng đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,5975 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 195,528 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 110,65 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4331 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,7767 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30,764 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp k98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.673,0344 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp k95. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 973,5616 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1km, ôtô, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,7511 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,7511 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,2976 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,2976 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1065 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1065 | 100m3 |
| 19 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 80,2982 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,5408 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,1569 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.926,17 | m3 |
| 23 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 186,082 | 10m |
| 24 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,76 | 100m |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,98 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,26 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,4991 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42,53 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44,1 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 79,2 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,3815 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,1139 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 139,44 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 693,99 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 403 | cấu kiện |
| 36 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2633 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan hố thu đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,82 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,3 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,26 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 38,96 | m2 |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52 | cái |
| 47 | Mua đế cống d500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 49 | Mua ống cống d500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,5 | m |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 104 | cái |
| 51 | Mua đế cống d1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 134 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19 | đoạn ống |
| 53 | Mua ống cống d1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,5 | cái |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,5 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 86,74 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 57 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Biển chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,49 | m2 |
| 60 | Cột biển báo D 113,5mm cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 116,1 | m |
| B | BỔ SUNG TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,8227 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75,808 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 233 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4459 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 51,7244 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,1505 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,0753 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27,1684 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,544 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 543,37 | m3 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 63,4 | 10m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,5808 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,5808 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,33 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,33 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,915 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6124 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6321 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30,14 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,6285 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,4451 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2919 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 67,18 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75,79 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 585,67 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 431 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2273 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2273 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3111 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,47 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,34 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,37 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,86 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 54,55 | m2 |
| 37 | Khung, lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19 | bộ |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,185 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7267 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,028 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8999 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2111 | 100m3 |
| 49 | Mua cọc BTCT đúc sẵn, KT 30x30, dài 6m, M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 122,85 | m |
| 50 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1245 | 100m |
| 51 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,94 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,7 | 100m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,45 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,469 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,5723 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3248 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 74 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,424 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,107 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3995 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7314 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4401 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,352 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng lan can bằng thép ống mã kẽm D60 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,5 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,7 | m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 71 | Rải nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7707 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,41 | m3 |
| C | CẦU GIẢN ĐƠN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 262,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k95 bằng máy đầm (90% máy) - tận dụng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,1664 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5796 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 5 | Mua đế cống d1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,276 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,4 | m3 |
| 8 | Mua cống D1000 M300, tải trọng HL-93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,784 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan. đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 15 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40,24 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1km, ôtô, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6285 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,6285 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,67 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,1993 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,34 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,888 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,1389 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,8733 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,11 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,25 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 76,61 | m3 |
| 27 | Mua bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 126,12 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24,579 | m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2121 | 100m3 |
| 31 | Đắp bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6637 | 100m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,73 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cột biển báo D 113,5mm cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,4 | m |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7205 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7205 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi