Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809706-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Dầu khí
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200790462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:38:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,690,884,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIẾN TRÚC+KẾT CẤU CỔNG CHÍNH+ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
2 Tháo dỡ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
3 Tháo dỡ cửa cổng bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17 m2
4 Tháo dỡ mái lợp tôn sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
5 Tháo dỡ xà gồ sắt hộp 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,19 m3
10 Phá dỡ nền gạch ceramic 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
11 Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 hiện trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,585 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 7,0T (MTC*5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,585 m3
14 Đào móng cột, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,327 m3
15 Lớp đá 4x6 kẹp vữa M150 lót móng (30% vữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,332 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
19 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,765 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cồ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
21 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
22 Đào đất đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,023 m3
23 Lớp đá 4x6 kẹp vữa M75 lót đà kiềng (30% vữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,055 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m2
27 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,785 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,354 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,354 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (M*5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,354 100m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,851 100m2
34 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,668 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 100m2
39 Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,186 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746 100m2
42 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,464 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
45 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 m3
46 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,181 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,655 m3
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,678 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,1 m2
50 Trát dầm, trần vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,494 m2
51 Quét CK chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,494 m2
52 Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,494 m2
53 Lớp đá 4x6 kẹp vữa M75 lót đà kiềng (30% vữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,24 m3
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m2
55 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m2
57 Công tác ốp gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
60 Ôp gạch vào tường, gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,48 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,678 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,56 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,494 m2
64 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,678 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 m2
66 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,56 m2
67 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,494 m2
68 Cung cấp cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m2
69 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m2
70 Phụ kiện kim khí theo cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
71 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm gạt Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
72 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 m2
73 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 m2
74 Phụ kiện kim khí theo cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
75 Lắp dựng cửa cổng tự động bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
76 Cung cấp cửa cổng tự động bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
77 Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa 2HP (bao gồm dây điện và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
78 Bảng tên chữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Logo đắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
80 bảng điện tử led Module ma trận P5 full color ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
81 cột cờ phướn băng inox D34 cao 1,2 m (bao gồm cả bát inox liên kết với mái BTCT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
82 Tháo dỡ cửa cổng bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
83 Lắp dựng cửa cồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,84 m2
84 Cung cấp cửa cổng bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,84 m2
85 Lồng đèn trên trụ bằng thép sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
86 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
87 Cạo rỉ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
89 Sơn cột cổng ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
90 Sơn cửa cổng mới, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
91 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,565 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
94 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,552 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,76 m2
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,511 m3
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,749 m3
B ĐIỆN+ NƯỚC
1 Lắp đặt đèn LED 1x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn LED 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt hộp đèn led 2x22w trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt hộp đơn đèn led 22w gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
9 Lắp đặt domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
10 Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
11 Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
12 Lắp đặt cáp điện CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
13 Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
14 Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
15 Lắp đặt ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
17 Lắp đặt MCB-1P-40A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB-1P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt MCB-1P-16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt MCB-1P-10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt hộp điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Mặt bích các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
24 Lắp đặt quạt hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt máy lạnh 1HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
26 Lắp đặt ống uPVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
27 Lắp đặt ống uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
28 Lắp đặt co uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt Y uPVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
34 Lắp đặt ống uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt ống uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
36 Lắp đặt ống uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
37 Lắp đặt ống uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m
38 Lắp đặt co uPVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
39 Lắp đặt co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
40 Lắp đặt co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
41 Lắp đặt co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
44 Lắp đặt lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C HÀNG RÀO
1 Phá dỡ chông bảo vệ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,02 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,882 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,84 m3
4 Phá dỡ móng đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,787 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,509 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T (MTC*5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,509 m3
7 Di dời họng chờ tiếp nước cửa hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 họng
8 Di dời trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
9 Di dời trụ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
10 Phá dỡ nền gạch block trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,5 m2
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
12 Đào móng hàng rào, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,321 m3
13 Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M75 (30% vữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,948 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,342 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,567 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,742 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,057 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,286 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,432 m3
20 Đào đất móng đá, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,964 m3
21 Làm lớp lót móng đá đá 4x6 kẹp vữa M75 (30% vữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,178 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,884 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,355 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,842 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,921 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,574 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,308 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,257 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,395 m3
32 Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,31 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,433 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,335 m3
35 Xây ốp tường, ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,16 m3
36 Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.087,256 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.290,56 m2
38 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182,308 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,4 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640,8 m
41 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 cột
42 Bả bằng bột trét vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.087,256 m2
43 Bả bằng bột trét vào cột, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.485,684 m2
44 Sơn tạo gai tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.023,56 m2
45 Sơn tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.549,38 m2
46 Lắp dựng chông hoa bằng gang hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,92 m2
47 Cung cấp chông sắt hàng rào sơn chống rỉ màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 863,84 m
48 Lắp dựng bông gang hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
49 Cung cấp bông sắt trang trí hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
50 Đắp biểu tượng vào tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 Cái
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 m3
52 Cắt ron 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 10m
53 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 100m2
54 Trồng cây xanh đã di dời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->