Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828029-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trinh
Số hiệu KHLCNT 20200827742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG XD NTM năm 2020. Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:36:00 đến ngày 2020-08-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,212,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,6552 100m3
2 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 45,5535 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,9486 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,9486 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8379 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4511 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,5712 100m3
8 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc (Cự ly vận chuyển trung bình 16,0km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.019,5199 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,1952 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,1952 100m3
11 Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,1952 100m3
12 Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,4806 100m2
13 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,8225 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,9991 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,9991 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,9991 100m2
17 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42,4801 100m2
B Hạng mục 2: Cống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7135 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,0185 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,21 m3
4 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 53,71 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, thân cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7816 100m2
6 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,16 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9226 100m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 1x2 M150M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,33 m3
9 Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9694 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,98 m3
11 Ván khuôn bê tông tấm bản Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5426 100m2
12 Cốt thép mũ mố D<= 10 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2469 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8131 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2025 100m3
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6634 100m3
2 Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,281 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,5 m3
4 Nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 594 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 88 m3
6 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,65 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 99 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 451 m2
9 Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,5 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,28 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,64 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,5 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0125 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 550 1cấu kiện
15 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2495 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->