Gói thầu: Sửa chữa bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2020 của Sở Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 18:21:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÁN NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, dày 5 phân | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,147 | m3 |
| 2 | Cắt ron, lăn gai, xoa nền | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 582,94 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan, đường kính sắt phi 8 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông nắp hố ga, đường kính sắt phi 8 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 9 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | m3 |
| 10 | Cung cấp, gia công thép V50x50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170,8 | m |
| B | VÁCH NGĂN NHÀ XE THÀNH NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tấm poli màu xanh lấy sáng dày 3ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,46 | m2 |
| 5 | Cung cấp tấm duralex 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,46 | m2 |
| 6 | Bả matít vào tấm duralex | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 7 | Sơn tấm duralex | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5435 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tấm poli màu xanh lấy sáng dày 3ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| C | MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt mái che di động khu trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 2 | Motor điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Dây cáp sắt 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt mái che di động khu ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,5 | m2 |
| D | NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5 dzem | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng khung sắt, khung nhôm 30*30*1.2ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 5 | Cung cấp, gia công khung sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5 dzem | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt thép V5 dày 3ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 9 | cung cấp lắp đặt xà gồ 30x60x1.4ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cây |
| E | PHÁ DỠ HOA VĂN TRANG TRÍ MẶT TIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| F | VÁCH NGĂN DI ĐỘNG GIỮA PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 3 VÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tự động, khung nhôm hệ 1000, kính mờ cường lực dày 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| G | TÔ VÁCH PHÍA SAU PHÒNG LABLAB | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| H | DÙ CHE | |||
| 1 | Dù che | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| I | HẠNG MỤC MÁNG XỐI | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | ĐIỆN 3 PHA CHO PHÒNG FABLAB VÀ NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Kéo điện 3 pha cho phòng fablab và nhà xưởng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi