Gói thầu: Trồng mới và chỉnh trang cây xanh khu vực trung tâm huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hạt quản lý giao thông công chính Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Trồng mới và chỉnh trang cây xanh khu vực trung tâm huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:45:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,623,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây bồn cây, bó vỉa khuôn viên trụ sở UBND huyện | |||
| 1 | Phá dở kết cấu gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m3 |
| 2 | VC phế thải 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m3 |
| 3 | VC phế thải tiếp theo 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m3 |
| 4 | Đào móng bồn cây đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m3 |
| 6 | Đổ BT lót móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa, bồn cây bằng gạch bê tông 20x9x5,5cm vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,714 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt CT giằng bồn hoa f<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,497 | kg |
| 10 | Đổ BT móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 11 | Trát vữa bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,22 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m2 |
| 14 | Sơn 2 lớp gờ chắn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,6 | m2 |
| 15 | Sơn giả đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,07 | m2 |
| B | Hệ thống tưới | |||
| C | Khoan giếng bơm hỏa tiễn: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng, ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m ống |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m |
| 7 | Chèn sỏi, chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | m3 |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m ống lọc |
| 9 | Lắp đặt nút bịt fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Khoan giếng máy bơm hút: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng, ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m ống |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Chèn sỏi, chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m ống lọc |
| E | Lắp đặt máy bơm, hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ móng, tấm đan đặt máy bơm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 20x9x5,5cm vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 15cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt CP 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Đào nền đường lắp đặt ống nước bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,065 | m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,6 | m |
| 14 | Lắp đặt T34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chờ tưới tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Lắp đặt máy bơm hút 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | Trồng mới, cải tạo cây xanh khuôn viên trụ sở UBND huyện | |||
| 1 | Đào thảm cỏ 80% M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | m3 |
| 2 | Đào thảm cỏ 20% NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,561 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,561 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5 | m3 |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,32 | kg |
| 7 | Trồng cỏ hoàng lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805 | m2 |
| 8 | Trồng dặm đường viền cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896 | m2/ tháng |
| G | Trồng mới, cải tạo cây xanh Công viên Tuổi Thơ | |||
| 1 | Đào gốc cây ĐK<=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,31 | m3 |
| 3 | Đào hố trồng cây đất CII bằng NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,875 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất trồng cây đất CII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,523 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,523 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,56 | m3 |
| 8 | Cung cấp phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,468 | kg |
| 9 | Cung cấp thuốc kích rễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | chai |
| 10 | Cung cấp thuốc kích chồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | chai |
| 11 | Trồng cây Liễu Rũ cao 3-3,5 m, ĐK gốc 12-15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây giáng hương cao 4-4,5 m,ĐK gốc 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 13 | Trồng cây chà là cao 3,5-4 m,ĐK gốc 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 14 | Trồng cây hồng lộc cao 1,1-1,4 m, tán 0,5-0,7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cây |
| 15 | Trồng cây mai vạn phúc cao 0,6-0,8 m, tán 0,5-0,6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cây |
| 16 | Trồng cây cau trắng 2,5-3 m,ĐK gốc 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 17 | Trồng cây lá màu Cây Huỳnh Liên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m2 |
| 18 | Trồng cây lá màu Cây tai tượng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,34 | m2 |
| 19 | Trồng dặm đường viền cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,7 | m2 |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cây/90 ngày |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,34 | m2/ tháng |
| H | Trồng mới cây xanh dải phân cách đường Thanh Niên nối dài | |||
| 1 | Đào hố trồng cây đất CII bằng NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,578 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất trồng cây đất CII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,958 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,958 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,408 | m3 |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,18 | kg |
| 7 | Cung cấp thuốc kích rễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | chai |
| 8 | Cung cấp thuốc kích chồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | chai |
| 9 | Trồng cây cau trắng 2,5-3 m,ĐK gốc 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| 10 | Trồng cây hoa giấy cao 0,6-0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cây |
| 11 | Trồng cây dương liễu tháp cao 1,3-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| 12 | Trồng cây lá màu Cây cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,2 | m2 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cây/90 ngày |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi