Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830208-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200720072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh là 3.000.000.000 đồng, còn lại 1.499.916.068 đồng từ nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 17:35:00 đến ngày 2020-08-18 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,695,931,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - đất cấp I Theo Mục II Chương V  24,129 m3
2 Đào nền đường -đất cấp I Theo Mục II Chương V  4,5845 100m3
3 Đào nền đường+đào khuôn+ đào cấp, đào rãnh-đất cấp II Theo Mục II Chương V  17,732 m3
4 Đào nền đường+đào khuôn+ đào cấp, đào rãnh-đất cấp II Theo Mục II Chương V  3,3691 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  1,8228 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  16,4049 100m3
7 Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Mục II Chương V  20,5973 100m3
8 V/c đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Mục II Chương V  20,5973 100m3
9 Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Mục II Chương V  4,8258 100m3
10 Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Mục II Chương V  3,5464 100m3
11 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo Mục II Chương V  110,6351 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Mục II Chương V  110,6351 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo Mục II Chương V  13,2762 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V  1,7093 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo Mục II Chương V  3,241 100m3
16 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo Mục II Chương V  100,8614 100m2
17 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Mục II Chương V  100,8614 100m2
18 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo Mục II Chương V  9,37 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm Theo Mục II Chương V  7,1843 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo Mục II Chương V  7,1843 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo Mục II Chương V  2,1857 100m2
22 Sửa chữa vá láng: Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo Mục II Chương V  0,38 m3
23 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt- chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Mục II Chương V  0,384 10m2
24 Bù lún mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo Mục II Chương V  9,2098 100m2
25 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo Mục II Chương V  10,0486 100m2
26 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,0038 100m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Loại 1A (Trên đoạn cong) Theo Mục II Chương V  126 cái
2 Bê tông bó vỉa Loại 1A đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V  2,22 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Loại 1A Theo Mục II Chương V  0,4304 100m2
4 Bê tông lót móng bó vỉa Loại 1A , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  1,31 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc Loại 1B (Trên đoạn thẳng) Theo Mục II Chương V  491 1cấu kiện
6 Bê tông bó vỉa đá Loại 1B 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V  21,6 m3
7 Ván khuôn bó vỉa Loại 1B Theo Mục II Chương V  3,545 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  12,77 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Loại 1C (Vị trí hố ga) Theo Mục II Chương V  44 1cấu kiện
10 Bê tông bó vỉa Loại 1C đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V  1,74 m3
11 Ván khuôn bó vỉa Loại 1C Theo Mục II Chương V  0,3138 100m2
12 Bê tông lót móng bó vỉa Loại 1C , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  1,03 m3
13 Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  11,56 m3
14 Bê tông lót móng đan rãnh , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  17,52 m3
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG RÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NGANG - QUA CÔNG SỞ
1 Lớp đá đệm móng Rãnh chịu lực ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V  4,7 m3
2 Bê tông móng Rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  7,05 m3
3 Ván khuôn móng dài Rãnh Theo Mục II Chương V  0,15 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  8,8 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V  40 m2
6 Bê tông mũ mố rãnh M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  4,05 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  0,5 100m2
8 Thép mũ mố đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V  0,1633 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo Mục II Chương V  5,25 m3
10 Ván khuôn gỗ, tấm đan, Theo Mục II Chương V  0,255 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,4071 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  0,2548 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  50 1cấu kiện
14 Bê tông phủ bản M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,82 m3
D Chi phí dự phòng
1 Dự phòng do yếu tố phát sinh Theo mục II chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->