Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + dự phòng chi (5%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + dự phòng chi (5%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước – Nguồn cân đối ngân sách. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:33:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,273,452,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,112 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,465 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,112 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 107,508 | 100m3 |
| 7 | Mua đất CPSĐ tại mỏ Hòn Lúp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12.148,45 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,474 | 100m3 |
| 2 | Mua đất CPSĐ tại mỏ Hòn Lúp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.910,97 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 81,46 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,51 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,883 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,53 | m2 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 275,06 | m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| D | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,676 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 166,896 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,341 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,889 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.810,54 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 349,92 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 282,58 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65,09 | m2 |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo 208 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| F | DỰ PHÒNG CHI 5% | |||
| 1 | Dự phòng chi | 1 | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi