Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTCS Thung Khe, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827536-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTCS Thung Khe, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200814877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 17:16:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,687,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 - Chương V 2,9843 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2 - Chương V 4,4735 m3
3 Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III Mục 2 - Chương V 1,0097 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 - Chương V 0,7757 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 - Chương V 15,2308 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 - Chương V 20,3085 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 10,5566 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 11,1316 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2 - Chương V 35,0314 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2 - Chương V 11,5656 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2 - Chương V 0,1789 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2 - Chương V 1,2051 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2 - Chương V 0,9826 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 - Chương V 0,1998 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2 - Chương V 0,7705 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2 - Chương V 1,108 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2 - Chương V 1,3891 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2 - Chương V 1,0515 100m2
19 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 101,5906 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 4,9033 m3
21 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 9,4622 m3
22 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 0,891 m3
23 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2 - Chương V 45,12 m2
24 Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Mục 2 - Chương V 18,72 m2
25 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Mục 2 - Chương V 19,8 m2
26 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2 - Chương V 18,54 m2
27 Vách kính cố định nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2 - Chương V 18 m2
28 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 Mục 2 - Chương V 0,672 tấn
29 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 Mục 2 - Chương V 0,3168 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 40,0704 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 2 - Chương V 64,8 m2
32 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mục 2 - Chương V 1,0476 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 52,3124 m2
34 Lắp dựng lan can sắt Mục 2 - Chương V 43,008 m2
35 Vít nở sắt D10, L=100 Mục 2 - Chương V 152 cái
36 Gia công Tay vịn cầu thang gỗ + lắp dựng Mục 2 - Chương V 10,5 m
37 Gia công trụ cầu thang gỗ + lắp dựng Mục 2 - Chương V 2 cái
38 Gia công thang sắt Mục 2 - Chương V 0,0252 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mục 2 - Chương V 10,6247 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2 - Chương V 21,6441 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2 - Chương V 4,832 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục 2 - Chương V 3,1203 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2 - Chương V 54,9748 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 0,2908 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 2,1062 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 0,6614 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 2,0544 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 1,5909 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 0,2557 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 0,1503 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 0,1708 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 0,3862 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 - Chương V 5,4194 tấn
54 Gia công xà gồ thép Mục 2 - Chương V 1,5814 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2 - Chương V 1,5814 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 156,8116 m2
57 Lợp mái tôn dày 0.4ly Mục 2 - Chương V 2,5142 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2 - Chương V 1,6737 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2 - Chương V 2,6596 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng Mục 2 - Chương V 0,8133 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục 2 - Chương V 0,31 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2 - Chương V 5,1974 100m2
63 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền, vữa XM M75 Mục 2 - Chương V 3,0019 m3
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 13,7033 m2
65 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 25,4664 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 399,3256 m2
67 Trần thạch cao tấm thả 600x600 + lắp đặt Mục 2 - Chương V 12,3984 m2
68 Quét Flinkote 2 lớp chống thấm Mục 2 - Chương V 23,2678 m2
69 Lớp giấy dầu chống thấm Mục 2 - Chương V 0,1163 100m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 24,3238 m2
71 Công tác ốp gạch men kính 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 80,676 m2
72 Vách ngăn tấm COMPACT + lắp đặt Mục 2 - Chương V 3,28 m2
73 Quét Flinkote 2 lớp chống thấm Mục 2 - Chương V 138,3152 m2
74 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 69,1576 m2
75 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 112,09 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 416,4864 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 577,253 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 276,4366 m2
79 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 30,983 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 519,74 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 528,5764 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 1.392,0142 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2 - Chương V 5,202 100m2
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mục 2 - Chương V 0,3825 100m
85 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Mục 2 - Chương V 10 cái
86 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Mục 2 - Chương V 0,306 100m
87 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 76mm Mục 2 - Chương V 8 cái
88 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Mục 2 - Chương V 0,0175 100m
89 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mục 2 - Chương V 9 cái
90 Lưới chắn rác Mục 2 - Chương V 9 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mục 2 - Chương V 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mục 2 - Chương V 3 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mục 2 - Chương V 6 cái
94 Tủ điện loại 500x400x250 Mục 2 - Chương V 1 cái
95 Tủ điện loại 210x450x62 Mục 2 - Chương V 1 cái
96 Tủ điện kim loại 1MCB Mục 2 - Chương V 6 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2 - Chương V 20 cái
98 Lắp đặt công tắc cầu thang Mục 2 - Chương V 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2 - Chương V 24 cái
100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục 2 - Chương V 17 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2 - Chương V 12 cái
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2 - Chương V 24 bộ
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục 2 - Chương V 60 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục 2 - Chương V 77 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 2 - Chương V 20 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục 2 - Chương V 204 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mục 2 - Chương V 840 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục 2 - Chương V 77 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục 2 - Chương V 1.064 m
110 Lắp đặt hộp nối Mục 2 - Chương V 8 hộp
111 Bình chữa cháy MFZ4 Mục 2 - Chương V 2 bình
112 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mục 2 - Chương V 4 Bình
113 Hộp chữa cháy KT:800x600x180 Mục 2 - Chương V 2 bộ
114 Biển báo PCCC KT:400x600 Mục 2 - Chương V 2 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Mục 2 - Chương V 0,2 100m
116 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Mục 2 - Chương V 3 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Mục 2 - Chương V 2 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mục 2 - Chương V 0,6 100m
119 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mục 2 - Chương V 20 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mục 2 - Chương V 12 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục 2 - Chương V 2 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mục 2 - Chương V 2 cái
123 Lắp đặt Lavabo Mục 2 - Chương V 4 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 - Chương V 4 bộ
125 Lắp đặt gương soi Mục 2 - Chương V 4 cái
126 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 - Chương V 6 bộ
127 Lắp đặt hộp đựng Mục 2 - Chương V 6 cái
128 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mục 2 - Chương V 6 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 2 - Chương V 2 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa đồng D25 Mục 2 - Chương V 4 bộ
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục 2 - Chương V 1 bể
132 Máy bơm nước 7 m3/h Mục 2 - Chương V 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mục 2 - Chương V 0,12 100m
134 Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mục 2 - Chương V 7 cái
135 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mục 2 - Chương V 0,35 100m
136 Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mục 2 - Chương V 16 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 63mm Mục 2 - Chương V 0,2 100m
138 Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Mục 2 - Chương V 20 cái
139 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm Mục 2 - Chương V 0,06 100m
140 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm Mục 2 - Chương V 1 cái
141 Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 100mm Mục 2 - Chương V 8 cái
142 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2 - Chương V 7,3125 m3
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2 - Chương V 7,3125 m3
144 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục 2 - Chương V 5 cái
145 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục 2 - Chương V 5 cái
146 Gia công và đóng cọc chống sét Mục 2 - Chương V 6 cọc
147 Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm Mục 2 - Chương V 40 m
148 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm Mục 2 - Chương V 12,5 m
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục 2 - Chương V 9,396 m3
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2 - Chương V 3,132 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 - Chương V 0,522 m3
152 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 3,4179 m3
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2 - Chương V 0,3228 m3
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục 2 - Chương V 4 cái
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2 - Chương V 0,522 m3
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mục 2 - Chương V 0,0124 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2 - Chương V 0,0313 tấn
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mục 2 - Chương V 0,0131 100m2
159 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2 - Chương V 0,0101 100m2
160 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 20,4304 m2
B CẤC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nhà lớp học, tường rào cũ bằng máy đào 1.25m3 Mục 2 - Chương V 3 Ca máy
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Mục 2 - Chương V 1 Ca máy
3 Mua đất cấp III về đắp Mục 2 - Chương V 217,5914 m3
4 Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục 2 - Chương V 2,1759 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Mục 2 - Chương V 2,1759 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 2 - Chương V 2,1759 100m3
7 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2 - Chương V 3,4293 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 - Chương V 0,8544 100m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mục 2 - Chương V 85,44 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mục 2 - Chương V 80,1 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mục 2 - Chương V 20,025 m3
12 Ống thoát nước kè D90 Mục 2 - Chương V 45 m
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 - Chương V 0,0114 100m3
14 Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III Mục 2 - Chương V 0,38 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2 - Chương V 0,0875 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mục 2 - Chương V 0,75 m3
17 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 3,81 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 5,333 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 156,6756 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục 2 - Chương V 156,6756 m2
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2 - Chương V 4,425 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mục 2 - Chương V 8,85 m3
23 Lát gạch gốm Hạ Long chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 Mục 2 - Chương V 51,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->