Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTCS Thung Khe, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường PTCS Thung Khe, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 17:16:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 2,9843 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 4,4735 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 1,0097 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,7757 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 - Chương V | 15,2308 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 - Chương V | 20,3085 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 10,5566 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 11,1316 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 35,0314 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 11,5656 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2 - Chương V | 0,1789 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2 - Chương V | 1,2051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2 - Chương V | 0,9826 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 0,1998 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 0,7705 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 1,108 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 1,3891 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 1,0515 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 101,5906 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 4,9033 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 9,4622 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 0,891 | m3 |
| 23 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 45,12 | m2 |
| 24 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2 - Chương V | 18,72 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2 - Chương V | 19,8 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 18,54 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 18 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 | Mục 2 - Chương V | 0,672 | tấn |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mục 2 - Chương V | 0,3168 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 40,0704 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 - Chương V | 64,8 | m2 |
| 32 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2 - Chương V | 1,0476 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 52,3124 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2 - Chương V | 43,008 | m2 |
| 35 | Vít nở sắt D10, L=100 | Mục 2 - Chương V | 152 | cái |
| 36 | Gia công Tay vịn cầu thang gỗ + lắp dựng | Mục 2 - Chương V | 10,5 | m |
| 37 | Gia công trụ cầu thang gỗ + lắp dựng | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 38 | Gia công thang sắt | Mục 2 - Chương V | 0,0252 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 10,6247 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 21,6441 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 4,832 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 3,1203 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 54,9748 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 0,2908 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 2,1062 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 0,6614 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 2,0544 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 1,5909 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 0,2557 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 0,1503 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 0,1708 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 0,3862 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 - Chương V | 5,4194 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,5814 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,5814 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 156,8116 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Mục 2 - Chương V | 2,5142 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 1,6737 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 2,6596 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng | Mục 2 - Chương V | 0,8133 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2 - Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 - Chương V | 5,1974 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 3,0019 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 13,7033 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 25,4664 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 399,3256 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 + lắp đặt | Mục 2 - Chương V | 12,3984 | m2 |
| 68 | Quét Flinkote 2 lớp chống thấm | Mục 2 - Chương V | 23,2678 | m2 |
| 69 | Lớp giấy dầu chống thấm | Mục 2 - Chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 24,3238 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch men kính 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 80,676 | m2 |
| 72 | Vách ngăn tấm COMPACT + lắp đặt | Mục 2 - Chương V | 3,28 | m2 |
| 73 | Quét Flinkote 2 lớp chống thấm | Mục 2 - Chương V | 138,3152 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 69,1576 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 112,09 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 416,4864 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 577,253 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 276,4366 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 30,983 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 519,74 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 528,5764 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 1.392,0142 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2 - Chương V | 5,202 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục 2 - Chương V | 0,3825 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mục 2 - Chương V | 0,306 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 76mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mục 2 - Chương V | 0,0175 | 100m |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 2 - Chương V | 9 | cái |
| 90 | Lưới chắn rác | Mục 2 - Chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 94 | Tủ điện loại 500x400x250 | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện loại 210x450x62 | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện kim loại 1MCB | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 - Chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2 - Chương V | 17 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2 - Chương V | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2 - Chương V | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2 - Chương V | 77 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2 - Chương V | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2 - Chương V | 204 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2 - Chương V | 840 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 77 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2 - Chương V | 1.064 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối | Mục 2 - Chương V | 8 | hộp |
| 111 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục 2 - Chương V | 2 | bình |
| 112 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục 2 - Chương V | 4 | Bình |
| 113 | Hộp chữa cháy KT:800x600x180 | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mục 2 - Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mục 2 - Chương V | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mục 2 - Chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Lavabo | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2 - Chương V | 1 | bể |
| 132 | Máy bơm nước 7 m3/h | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mục 2 - Chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mục 2 - Chương V | 0,35 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục 2 - Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 63mm | Mục 2 - Chương V | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Mục 2 - Chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mục 2 - Chương V | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 100mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 142 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 7,3125 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 7,3125 | m3 |
| 144 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2 - Chương V | 6 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Mục 2 - Chương V | 40 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | Mục 2 - Chương V | 12,5 | m |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 9,396 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 3,132 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 - Chương V | 0,522 | m3 |
| 152 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 3,4179 | m3 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,3228 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,522 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2 - Chương V | 0,0124 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2 - Chương V | 0,0313 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2 - Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 160 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 20,4304 | m2 |
| B | CẤC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà lớp học, tường rào cũ bằng máy đào 1.25m3 | Mục 2 - Chương V | 3 | Ca máy |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T | Mục 2 - Chương V | 1 | Ca máy |
| 3 | Mua đất cấp III về đắp | Mục 2 - Chương V | 217,5914 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 2,1759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 2,1759 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 2,1759 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2 - Chương V | 3,4293 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,8544 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 - Chương V | 85,44 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mục 2 - Chương V | 80,1 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mục 2 - Chương V | 20,025 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước kè D90 | Mục 2 - Chương V | 45 | m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,38 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 0,0875 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 - Chương V | 0,75 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 3,81 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 5,333 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 156,6756 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2 - Chương V | 156,6756 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 4,425 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục 2 - Chương V | 8,85 | m3 |
| 23 | Lát gạch gốm Hạ Long chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 51,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi