Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường mầm non Vĩnh Bửu (Hạng mục: sân đường – hàng rào – nhà bảo vệ - nhà xe – cột cờ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824447-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường mầm non Vĩnh Bửu (Hạng mục: sân đường – hàng rào – nhà bảo vệ - nhà xe – cột cờ)
Số hiệu KHLCNT 20200824436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 12:08:00 đến ngày 2020-08-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,442,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,600,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,979 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,293 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,042 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,088 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,17 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,414 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,414 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,425 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,618 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,344 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,374 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,312 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,502 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,346 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,906 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,025 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,3 m
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,61 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,277 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,111 m2
31 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (đá chẻ 100x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,868 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tròn fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép dẹp 20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt tole phẳng 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt L30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt (tole phẳng dày 1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
41 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m2
42 Lắp đặt cổng xếp điện tử cao 1,2m (tt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
43 Chông sắt (tt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Gia công lan can thép vuông 50x50x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 tấn
45 Gia công lan can thép vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
46 Gia công lan can thép dẹp 20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
47 Gia công lan can L30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
48 Gia công lan can lưới B40 khổ 1,2m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,211 m2
50 Chông sắt (tt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 501 cái
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,066 m2
52 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,124 m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
62 Tay nắm cổng phụ (tt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Vẽ trang trí tường (tt vật liệu + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
64 Bộ chữ cổng (tt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,563 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,99 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,078 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,99 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường tromh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,518 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,158 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,99 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,878 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,078 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,656 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,656 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cotto 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
44 Gia công xà gồ thép (thép hộp 50x100x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
45 Gia công xà gồ thép thép hộp 40x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
48 Lắp dựng trần tole sóng nhuyễn (vt + nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,481 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,231 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,236 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,236 m2
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 100m3
63 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,411 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,443 m3
65 Cắt ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,118 10m
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0003 tấn
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,468 m3
83 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,063 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,743 m3
85 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 100m2
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 100m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
C NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 m3
13 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,59 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
17 Gia công cột bằng thép hình thép tròn fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình thép bản D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
20 Gia công giằng mái thép fi 90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
21 Gia công giằng mái thép fi 60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
23 Gia công xà gồ thép C50x100x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
24 Gia công xà gồ thép thép bản D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,872 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m2
28 Bulon fi 20 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Bulon fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
D CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,322 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 49mmx3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
28 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 72mmx3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
29 Bu long fi 20 + bản mã chân cột D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Chốt inox fi 16, quả cầu inox fi 76, dây ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Dựng trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Trụ
2 Đặt ngáng chân trụ 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
3 Đào đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 M3
4 Đắp đất móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 M3
5 Lắp rack 2 + SOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Đổ móng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
7 Lắp thùng cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
8 Căng dây nhôm tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 Km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->