Gói thầu: Gói thầu B1:Thi công xây dựng gồm chi phí xây dựng 7.110.597.000 đồng + chi phí thiết bị PCCC 18.876.000 đồng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1:Thi công xây dựng gồm chi phí xây dựng 7.110.597.000 đồng + chi phí thiết bị PCCC 18.876.000 đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 13:01:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,129,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,7186 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,7935 | m³ |
| 3 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,334 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 64,587 | m³ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,1731 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,9355 | m³ |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4114 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,9502 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7522 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,3899 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,423 | 100m³ |
| 13 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 63,492 | m³ |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m², h≤4m đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,034 | m³ |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m², h≤16m đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,32 | m³ |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9105 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,4084 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng sàn mái h≤4m đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29,7435 | m³ |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái h≤16m đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,2687 | m³ |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6407 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,9114 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0523 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng sàn mái h≤4m đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,3935 | m³ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái h≤16m đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,605 | m³ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái đk ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,8118 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,926 | m³ |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9915 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6942 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 55,8201 | m³ |
| 32 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19 chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56,1364 | m³ |
| 33 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,6406 | m³ |
| 34 | Xây tường gạch ống 9x9x19 không nung chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,9798 | m³ |
| 35 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,1458 | m³ |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,7698 | m³ |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 325,615 | m² |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 776,2345 | m² |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 117,5 | m² |
| 40 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 627,91 | m² |
| 41 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 301,7955 | m² |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả bả matit) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.356,371 | m² |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả bả matit) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 776,235 | m² |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 410,98 | m² |
| 45 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 410,98 | m² |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm: vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 331,0924 | m² |
| 47 | Bê tông nền đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0292 | m³ |
| 48 | Kẻ roon chống trượt ram dốc | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,2924 | m² |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,225 | m² |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56,5035 | m² |
| 51 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39,22 | m² |
| 52 | Lát nền, sàn gạch 30x30 : vữa XM PCB40 M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,9825 | m² |
| 53 | Lát nền, sàn gạch 60x60 : vữa XM PCB40 M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 628,9825 | m² |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22,716 | m² |
| 55 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương găng ô vuông 6000x6000 bằng nẹp nhôm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 423,565 | m² |
| 56 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17,0625 | m² |
| 57 | Trát gờ chỉ : vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 421 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ: vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78,5 | m |
| 59 | Mũ chụp khe nhiệt inox 304 dày 1,2mm (1m² nặng 9,515kg) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,5524 | kg |
| 60 | Cửa đi nhựa lõi thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 47,28 | m² |
| 61 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,6 | m² |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính mờ 8ly | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | m² |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 64 | Ốp alu khung treo rèm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,18 | m² |
| 65 | Rèm nhung sân khấu | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 57,68 | m² |
| 66 | Dán Decal khung bảng hiệu | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m² |
| 67 | Bảng hiệu chữ inox 304 nhà thi đấu | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m² |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 (gia công + lắp dựng) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 64,836 | m |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,505 | m² |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | m² |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤18m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,2683 | tấn |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 74 | Tăng đơ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 411,4846 | m² |
| 76 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,2522 | 100m² |
| C | Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2472 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,058 | m³ |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy ≤30cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,697 | m³ |
| 4 | Lát gạch thẻ 5x10x20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,25 | m² |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,25 | m² |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,62 | m² |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,62 | m² |
| 8 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,62 | m² |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,306 | m³ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Các lớp lọc hầm vệ sinh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m³ |
| 13 | Buy + nắp (vận chuyển + thả buy) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m³ |
| D | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng nhà thi đấu thể thao 150W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Đèn Tube Led đơn dài 1,2m 1x18W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Đèn Led âm trần 9W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Quạt treo tường nhỏ 40W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Quạt treo tường lớn 60W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm bóng Led 9W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố có ác qui Led 2x5W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 12 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 13 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 14 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây Courant đk16, đk20, đk25... | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 17 | Tủ điện sắt dơn tĩnh điện gia công sẵn 16 Module | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | MCB: 15A/1P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | MCB: 25A/2P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | MCB: 40A/4P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa đồng đk16, L=2,0m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 23 | Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Dây nối đất tủ điện cáp CV 1x8mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| E | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp thoát nước và thiết bị khu vệ sinh | |||
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-đk34x27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Cút nhựa uPVC 90-đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Van khóa đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van khóa đk21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Van 1 chiều đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đk50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-đk114x114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-đk90x65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 45-đk114x114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 45-đk90x65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 45-đk65x50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC 90-đk50x50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC 45-đk114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC 90-đk50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Côn nhựa PVC đk90x65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Côn nhựa PVC đk50x34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Phễu thu inox đk50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| H | Thiết bị khu vệ sinh | |||
| 1 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Vòi nước inox + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Âu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bồn inox 2,0m³ + phụ kiện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| I | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê nhựa uPVC đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Tê nhựa uPVC đk27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van khóa đk34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van khóa đk27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đầu bít ống uPVC đk27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,078 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,196 | m³ |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,344 | m³ |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0828 | m³ |
| 12 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0055 | 100m² |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,375 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,625 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2704 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,8925 | 100m³ |
| J | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm Hp=5,0m, bán kính bảo vệ cấp I RpcapI=107m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép STK đk60 (trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m² h≤4m đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất và lắp dựng ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,156 | m³ |
| 4 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 4mm neo trụ đỡ (neo 3 dây) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đai inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp dây cáp vào trụ đỡ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cáp đồng trần xoắn 70mm² (cáp thoát sét) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Kẹp inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp giữ cáp thoát sét) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC đk27mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng (kẹp kiểm tra và hộp chứa) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 11 | Kẹp siết cáp bằng đồng (kẹp liên kết cáp đồng vào cọc tiếp đất) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cáp đồng trần xoắn 70mm² (dây nối tiếp đất) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m³ |
| 15 | Bình chữa cháy ABC 8 kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | Bình |
| 16 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Xe đẩy chữa cháy ABC 35 kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | Xe |
| 18 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x170 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | Tủ |
| K | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn Led 40W-220V + cầu chì + bảng nhựa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Trụ đèn côn tròn liền cần cao 8m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 3 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x25mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x10mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x10mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x8mm² 0,6/1kV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 7 | Ống nhựa TFP đk65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 8 | Ống nhựa TFP đk50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 9 | Ống nhựa TFP đk42 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 10 | MCB:32A/2P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB:40A/2P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB:40A/4P/415V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | MCB:75A/4P/415V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa đồng đk16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 15 | Dây tiếp đất liên thông trụ đèn cáp đồng trần xoắn 11mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 16 | Hôp đấu cáp 3 pha đầu nhánh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,24 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m³ |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất và lắp đặt ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,74 | m³ |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,12 | m² |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 84 | m³ |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42 | m³ |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43,4176 | m³ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4912 | 100m³ |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m³ |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4148 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| L | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| M | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt sàn bỏ sê nô hiện trạng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường ≤11cm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,396 | m³ |
| 3 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,796 | m³ |
| 4 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3091 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8201 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,522 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 rộng ≤250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,6073 | m³ |
| 8 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,896 | m³ |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,497 | m³ |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m² h≤4m đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,488 | m³ |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,7934 | m³ |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 10x20: vữa XM PCB40 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27,8991 | m³ |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,0956 | m³ |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9145 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1723 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4782 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5223 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4267 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2922 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái đk ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,7356 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤18mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3924 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 55,54 | m² |
| 26 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 183,996 | m² |
| 27 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 235,026 | m² |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 195,486 | m² |
| 29 | Sơn ngoài nhà dầm. trần, cột 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 155,651 | m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 491,416 | m² |
| 31 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,07 | m³ |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m³ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100m³ |
| 34 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,1644 | m³ |
| 35 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58,8744 | m³ |
| 36 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75, xây tường hồi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,3159 | m³ |
| 37 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75, xây bục giảng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0032 | m³ |
| 38 | Bê tông gạch vỡ M50 lót bục giảng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,41 | m³ |
| 39 | Đắp cát bục giảng công trình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,41 | m³ |
| 40 | Trát granito thành bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,44 | m² |
| 41 | Láng nền bục giảng không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24,56 | m² |
| 42 | Láng granitô nền bục giảng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24,56 | m² |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 181,635 | m² |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 555,691 | m² |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 50x200 vữa XM M75, ốp lan can | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41,2 | m² |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa M75 ô vuông trang trí lan can | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 40x40 vữa M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 295,8 | m² |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x400mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,112 | m² |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 181,635 | m² |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 447,103 | m² |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi, sổ nhựa lõi thép (Bao gồm: Kính, phụ kiện chốt v.v. ) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52,16 | m² |
| 52 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp 13x26x1.4, sắt tròn d14 dày 1.2 luồn qua sắt hộp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,4 | m² |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn Inox D50 dày 1.2mm, gối đỡ inox D34 dày 1.2mm cao 150 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52 | md |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,4 | m² |
| 56 | Làm trần nhựa nẹp nhôm có ô vuông 600x600 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 104,92 | m² |
| 57 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 49,22 | m² |
| 58 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 66,42 | m² |
| 59 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 89,401 | m² |
| 60 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 102,06 | m |
| 61 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 65,66 | m |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép C125x50x18x2.3 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0951 | tấn |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng giằng mái thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3408 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 234,564 | m² |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m² h ≤ 16m (giằng mái thép) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,2071 | 100m² |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm thoát tràn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 thoát nước mái | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác đk 90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| N | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn tuyp led máng sắt sơn trắng 1.2m, 1x18W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led máng sắt sơn trắng 1.2m, 1x18W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đèn tuyp led máng sắt sơn trắng 1.2m, 2x18W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 9 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây courant | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 15 | Tủ điện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | MCB 40A/2P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 32A/2P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | MCB 25A/2P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | RCBO 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D16 L=2.4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 1x50mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| O | TƯỜNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| P | Tường rào | |||
| Q | Đập bỏ đoạn tường rào BA L=16.5m | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,565 | m³ |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m³ |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,3 | m² |
| R | Xây mới tường rào đoạn BA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0446 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,601 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất và lắp đặt ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,824 | m³ |
| 4 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5187 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m³ |
| 6 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m² h≤4m đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất và lắp đặt ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,896 | m³ |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m² h≤4m đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất và lắp dựng ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,204 | m³ |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất và lắp đặt ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7514 | m³ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5443 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 34,3168 | m² |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,14 | m² |
| 17 | Trát xà dầm vữa M75 ( bao gồm trát hồ dầu) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24,912 | m² |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4512 | m² |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt hộp mạ kẽm DK (bao gồm bánh xe) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,9 | m² |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,2512 | m² |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 71,3688 | m² |
| 22 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m³ |
| 23 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m³ |
| 24 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 38,4 | m² |
| S | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3375 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,555 | m³ |
| 3 | Xây hố van, hố ga gạch đặc không nung M75 5x10x20 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | m³ |
| 4 | Xây mương thu nước gạch đặc không nung M75 5x10x20 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,292 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm SX & LD và tháp dở ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,856 | m³ |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2081 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 8 | Láng hố ga, mương thu nước dày 2cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 62,28 | m² |
| T | CUNG CẤP, TRỒNG, BẢO DƯỠNG CÂY XANH, HOA VÀ XÂY DỰNG BỒN HOA | |||
| 1 | Cây Phượng vỹ cao >= 4m; đk 0.1m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 2 | Cây Giáng hương cao >= 4m; đk 0.1m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 3 | Cây bụi bảy sắc cầu vồng (6 cây /m²) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43 | cây |
| 4 | Cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | cây |
| 5 | Hoa công viên, loại hoa cây | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100 m² |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng: Nước máy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | cây/90ngày |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào cây | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | 100m²/tháng |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,184 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,728 | m³ |
| 10 | Xây móng gạch bê tông thẻ M75 5x10x20 chiều dầy ≤30cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,304 | m³ |
| 11 | Xây tường gạch BT thẻ M75 5x10x20 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75, xây thành bồn hoa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,216 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, thành bồn hoa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,2 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ thành bồn hoa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,2 | m² |
| 14 | Đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,936 | m³ |
| U | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO 1054,15m², BÓ VỈA 174,67M | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5812 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 105,415 | m³ |
| 3 | Lát gạch terazo 40x40cm, vữa M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.054,15 | m² |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,7203 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,2401 | m³ |
| 6 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,9868 | m³ |
| V | BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| W | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6586 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2691 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,0418 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 rộng ≤250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm (bao gồm sản xuất và lắp đặt ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,176 | m³ |
| 5 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29,4696 | m³ |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất và lắp đặt ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,7626 | m³ |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m² h≤4m đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất và lắp dựng ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,148 | m³ |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) (bao gồm sản xuất và lắp đặt ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,6288 | m³ |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) (bao gồm sản xuất và lắp đặt ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,5746 | m³ |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất và lắp đặt ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,8598 | m³ |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4799 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7685 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2362 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9829 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái đk ≤10mm h≤16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7482 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤10mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤18mm h≤4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 49,32 | m² |
| 21 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 102,039 | m² |
| 22 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 70,304 | m² |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 128,794 | m² |
| 24 | Sơn ngoài nhà dầm. trần 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 156,594 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 161,399 | m² |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 162,359 | m³ |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5363 | m³ |
| 28 | Bê tông lót nền đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 (VD mã BT lót móng) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,1453 | m³ |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1082 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3895 | 100m³ |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông thẻ M75 5x10x20 h≤4m M75, xây bậc cấp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,999 | m³ |
| 32 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,02 | m² |
| 33 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,02 | m² |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,46 | m |
| 35 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75, xây thành cấp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0648 | m³ |
| 36 | Trát granito tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m² |
| 37 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,5702 | m³ |
| 38 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,4652 | m³ |
| 39 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75, xây tường hồi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,462 | m³ |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 182,48 | m² |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 395,4173 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 40x40 vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 193,934 | m² |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x400mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,7352 | m² |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 250x250 WC vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,54 | m² |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75, ốp WC | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27,315 | m² |
| 46 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 96,0325 | m² |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 182,48 | m² |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 318,0173 | m² |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi, sổ nhựa lõi thép (bao gồm kính, chốt và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 51,74 | m² |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kínhcường lực dày 10 ly | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | m² |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 8 ly, lambri nhôm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,72 | m² |
| 52 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp 13x26x1.4, sắt tròn d14 dày 1.2 luồn qua sắt hộp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,44 | m² |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 lưới inox chống côn trùng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44,72 | m² |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,44 | m² |
| 56 | Khay nhôm (bếp) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,905 | m² |
| 57 | Đan granits (bếp) dày 20mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,705 | m² |
| 58 | Đan granits WC dày 20mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,705 | m² |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 (2 cánh mở bọc lambri 1 mặt), cửa tủ bếp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,3375 | m² |
| 60 | Làm trần nhựa nẹp nhôm ô vuông 600x600 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 165 | m² |
| 61 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 70,304 | m² |
| 62 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 83,504 | m² |
| 63 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 111,07 | m² |
| 64 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 117,16 | m |
| 65 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78,76 | m |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép C125x50x18x2.3 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4003 | tấn |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,5133 | 100m² |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm thoát tràn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 thoát nước mái | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 70 | Cầu chắn rác đk 90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| X | Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7544 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2696 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m³ |
| 4 | Xây tường gạch bê tông thẻ M75 5x10x20 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,0598 | m³ |
| 5 | Lát gạch bê tông thẻ M75 5x10x20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m² |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110,04 | m² |
| 7 | Các lớp lọc hầm vệ sinh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m³ |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 (bao gồm sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4272 | m³ |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| Y | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn tube led đơn 1.2m-1x18W-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba chấu 15A-220V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây courant | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 12 | Tủ điện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | MCB 32A/2P/250V | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | RCBO 32A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 1x50mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp đồng vỏ PVC 1x10mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| Z | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 90o-34x27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o-27x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cút nhựa D34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa D27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cút nhựa D21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa D34x27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa D27x21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van khóa D34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D27 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D 34 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Nút bịt nhựa D21 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AA | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Tê nhựa D114 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa D65 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m³, đất cấp III, đào buy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,241 | 100m³ |
| 7 | Buy D1mxH1m cả nắp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Buy D1mxH2m cả nắp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Buy D1mxH2.5m cả nắp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| AB | Cung cấp và lắp đặt thiết bị khu vệ sinh | |||
| 1 | Chậu xí bệt (bao gồm cả vòi xịt và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lavabo kể cả xiphong & vòi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ 7 món | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chậu rửa inox 2 ngăn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bồn chứa nước bằng Inox (bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện), dung tích 1,0m³ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi