Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:48:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,693,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5285 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,095 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5555 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8878 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | m3 |
| 5 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | mối |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0624 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7984 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6934 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0657 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0904 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5727 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5096 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0548 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1584 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất, bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5067 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,086 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4728 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5194 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8942 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7401 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4632 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7948 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2605 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3802 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1955 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6599 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0148 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0148 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1216 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5922 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6049 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,5608 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,0968 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,948 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,47 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,288 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | m2 |
| 10 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,88 | m |
| 12 | Đắp trang trí mặt tiền, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490,86 | m2 |
| 14 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,77 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7336 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,488 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4992 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4896 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,5 | Kg |
| 22 | Tay vịn gỗ cầu thang nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Trụ gỗ cầu thang nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ kính 5mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,056 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, thời gian thi công tạm tính 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 100m2 |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 59 | Keo dán ống 50Gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2185 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8604 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2048 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6626 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1201 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 7 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Que hàn sắt 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 10 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 11 | Hồ lô cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi