Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Lào Cai, Yên Bái năm 2020 - Đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Lào Cai, Yên Bái năm 2020 - Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 11:11:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,247,237,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BTS NAM CƯỜNG 3 | |||
| B | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| C | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 4,528 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,412 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,235 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,116 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | 7 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 16 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 16 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 16 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 26 | 10 m | |
| D | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| E | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 691 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| F | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| G | TRẠM BTS NAM CƯỜNG 2 | |||
| H | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| I | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 4,528 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,412 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,235 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,116 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | 7 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 16 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 16 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 16 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 26 | 10 m | |
| J | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| K | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 692 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| L | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| M | TRẠM BTS NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| N | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| O | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,94 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,176 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,101 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,764 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=7,5m | 3 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 8,5 | 10 m | |
| P | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| Q | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| R | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| S | TRẠM BTS PHÚ LỘC 3 | |||
| T | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| U | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 5,174 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,269 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,704 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | 8 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 18 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 18 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 18 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 31 | 10 m | |
| V | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| W | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 700 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| X | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| Y | TRẠM BTS GIỚI PHIÊN 2 | |||
| Z | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AA | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,94 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,176 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,101 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,764 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=7,5m | 3 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 10 | 10 m | |
| AB | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AC | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 692 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AD | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AE | TRẠM BTS ĐỒNG TÂM | |||
| AF | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Móc treo cáp | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 3 | Móc kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 4 | Đai Inox | 14 | Bộ | |
| 5 | Khóa đai Inox | 14 | Bộ | |
| 6 | Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy | 15 | 10 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa F48 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng F48 | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối góc ống nhựa F48 | 4 | cái | |
| AG | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 18 | m | |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 | 35,514 | kg | |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2 | 8 | cái | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm | 2,3 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 2 | điện cực | |
| 7 | Bao tải tẩm hắc ín | 2 | bao | |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) | 50,2 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten | 1 | cột | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) | 19,8 | m | |
| 11 | Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 50 | m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 13 | Tấm đấu đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 14 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 15 | Xây bể tổ đất | 1 | Bể | |
| 16 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 17 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AH | PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái | 5 | CN3 | |
| 2 | Gia công sản xuất dầm phòng máy | 0,352 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng dầm phòng máy | 0,352 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép 3 lớp | 10,97 | m2 | |
| 5 | Bulông M20-L300 | 8 | bộ | |
| 6 | Bu lông M14 | 16 | bộ | |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | 1 | Ca | |
| 8 | Máy bơm hóa chất hilti | 2 | Ca | |
| 9 | Keo hilti | 2 | hộp | |
| 10 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 | 0,022 | m3 | |
| 11 | Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten | 0,491 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dầm đỡ cột anten | 0,491 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | 14,28 | m2 | |
| 14 | Bulông M20-L430 | 8 | bộ | |
| 15 | Bu lông M16-L80 | 24 | bộ | |
| 16 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 | 0,106 | m3 | |
| AI | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,685 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | 0,025 | tấn | |
| 3 | Cáp thép bện 1x19 | 476 | m | |
| 4 | Tăng đơ D22 | 16 | cái | |
| 5 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 32 | cái | |
| 6 | Maní | 32 | cái | |
| 7 | Khoá cáp | 192 | cái | |
| 8 | Bulông M14x80 | 96 | bộ | |
| 9 | Bu lông M16x50 | 40 | bộ | |
| 10 | Bu lông M16x200 | 16 | bộ | |
| 11 | Bu lông M12x50 | 16 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12x70 | 16 | bộ | |
| 13 | Bu lông M28x50 | 32 | bộ | |
| 14 | Bulong nở M12x80 | 2 | bộ | |
| 15 | Bu long M10-50 | 6 | bộ | |
| 16 | Bu long U- M10 | 2 | bộ | |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo | 743,661 | kg | |
| AJ | LẮP DỰNG CỘT ATEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Xây mới tường thu hồi | 0,033 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái | 5 | CN3 | |
| 3 | Keo hilti | 4 | hộp | |
| 4 | Máy bơm hóa chất hilti | 2 | ca | |
| 5 | Máy khoan 4,5KW | 2 | Ca | |
| 6 | Nhân công khoan | 2 | CN3 | |
| 7 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 15 m | 1 | cột | |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 2m | 1 | 1 cái | |
| 9 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 5 | CN3 | |
| 10 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 10 | Kg | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,013 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép mố neo | 0,034 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 3,5 | m | |
| AK | TRẠM BTS QUANG MINH | |||
| AL | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AM | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 20,051 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 1,823 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 1,042 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 18,228 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | 31 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 64 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 64 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 64 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 64 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 64 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x70mm2 đi treo | 122 | 10 m | |
| AN | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AO | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 689 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AP | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AQ | TRẠM BTS MINH BẢO 3 | |||
| AR | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AS | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 3,234 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,294 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,168 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,94 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | 5 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 12 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 12 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 12 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 12 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 12 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 18 | 10 m | |
| AT | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AU | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 695 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AV | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AW | TRẠM BTS NẬM MÒN 2 | |||
| AX | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AY | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 9,702 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,882 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,504 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 8,82 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | 15 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 32 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 32 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 32 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 32 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 32 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 58 | 10 m | |
| AZ | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| BA | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 689 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| BB | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| BC | TRẠM BTS THẢI GIÀNG PHỐ | |||
| BD | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| BE | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 4,528 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,412 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,235 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,116 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | 7 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 16 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 16 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 16 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 26 | 10 m | |
| BF | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| BG | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 700 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| BH | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| BI | TRẠM BTS BẢN XEN | |||
| BJ | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 28,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,632 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| BK | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 4,528 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,412 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,235 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,116 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m | 7 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 16 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 16 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 16 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 16 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 25 | 10 m | |
| BL | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| BM | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,79 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 704 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.912,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| BN | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 10 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 11 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 16 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| BO | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 11 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 10 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi