Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục của công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817813-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục của công trình
Số hiệu KHLCNT 20200789504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 13:43:00 đến ngày 2020-08-17 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,379,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,793,100 VNĐ ((Ba mươi ba triệu bảy trăm chín mươi ba nghìn một trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới chuồng nhốt chó (4 chuồng) và chuồng cách ly (1 chuồng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,29 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,93 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,525 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,99 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,49 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,77 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,015 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,835 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,81 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,46 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
23 Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,01 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,77 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,85 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,92 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,725 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.895,265 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,15 m2
31 Cung cấp cửa đi cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,15 m2
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,511 100m2
37 Tole láng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5 m
38 Gia công khung lưới B40 phía trên chuồng chó Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2 m2
39 Lắp dựng khung lưới B40 phía trên chuồng chó Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,1 m2
41 Đào móng bậc cấp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,625 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,625 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,43 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,3 m2
46 Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,875 m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,545 m3
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
58 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
59 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
60 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,655 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,2 m2
64 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,25 m2
65 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,25 m2
66 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
67 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
71 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
72 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
B Sửa nhà ăn
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,326 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
11 Cung cấp cửa sổ S2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
12 Lắp đặt chậu lavabo khu bếp (tận dụng lại lavabo tháo ra từ khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Cung cấp lắp đặt trần nhôm Austrong Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,89 m2
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
20 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt công tắc âm tường 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ căm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.351,546 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường (bả lại 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,464 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 759 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,546 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,12 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,166 m2
39 Thay mới ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,08 m
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,166 m2
41 Thay mới toàn bộ khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
42 Thay mới kính cửa bị bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
43 Phá dỡ nền gạch men cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,045 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,97 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,075 m2
46 Phá lớp đá mài bậc cấp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,916 m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
48 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,916 m2
49 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,7 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,7 m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,7 m2
52 Đào bó nền, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,893 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,899 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,177 m3
56 Lát lập là gạch Terazzo, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,765 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 m2
58 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
61 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,426 m2
62 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,174 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,174 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
67 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
73 Cung cấp bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
74 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
75 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
76 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
77 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
78 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
81 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,598 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,598 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,62 m2
84 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,116 m2
85 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,62 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,116 m2
87 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m2
88 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,528 100m2
89 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
C Chuẩn bị mặt bằng,Điện tổng thể,
cấp thoát nước khu chuồng chó
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,12 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,287 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,565 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
6 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 100m3
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt Tê răng trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
15 Lắp đặt co răng trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Lắp đặt van khoá, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
19 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
23 Đắp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
24 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
25 Lắp dựng trụ điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
26 Bulong D10 dài 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt MCCB 2P20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt MCCB 2P40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 300x400x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
31 Lắp đèn pha 100w Led ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
32 Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 200x300x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
D Mương
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,766 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,672 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,655 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,263 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,227 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
9 Gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
E Hàng rào khu huấn luyện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,392 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,268 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,863 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,945 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,824 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
17 Lắp dựng cửa cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
18 Cung cấp cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
19 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,6 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,261 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->