Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826835-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200826826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trực tiếp từ Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 huyện Lạc Thủy, vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 11:26:00 đến ngày 2020-08-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN T1
B Đào mương
1 Đào mương thủ công ( 10%) Theo phần II, mục 13 Chương V 13,033
2 Đào mương bằng máy ( 90%) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,173 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3033 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3033 100m³/km
5 Đắp đất hoàn trả K90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4733 100m³
6 Đất đắp còn thiếu Theo phần II, mục 13 Chương V 166,4829
7 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6648 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6648 100m³
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6648 100m³/km
10 Phá dỡ mương cũ bằng gạch xây Theo phần II, mục 13 Chương V 203,994
11 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0399 100m³
12 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km tiếp theo Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0399 100m³/km
C Phần mương
1 Gạch xây vữa M100 Theo phần II, mục 13 Chương V 129,81
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 775,49
3 Bê tông móng mương M150 Theo phần II, mục 13 Chương V 94,41
4 Ni lông lót Theo phần II, mục 13 Chương V 9,4407 100m²
5 Ni lông Theo phần II, mục 13 Chương V 944,07
6 Cát đen đệm dày 5cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,236 100m³
7 Ván khuôn móng mương Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6858 100m²
D Số modunl mương (15m/modunl)
1 Bê tông M250 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,13
2 Cốt thép D<=10 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,3264 tấn
3 Ván khuôn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3808 100m²
4 Lắp đặt thanh giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 112 cái
5 Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp Theo phần II, mục 13 Chương V 14,93
E Tấm đậy (110x100x8)cm
1 Cốt thép D<=10 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2128 tấn
2 Cốt thép 10<D<=18 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,1136 tấn
3 Bê tông M200 Theo phần II, mục 13 Chương V 49,28
4 Ván khuôn Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8816 100m²
5 Lắp đặt tấm đậy Theo phần II, mục 13 Chương V 560 cấu kiện
F TUYẾN 2
G Đào mương
1 Đào mương thủ công ( 10%) Theo phần II, mục 13 Chương V 15,255
2 Đào mương bằng máy ( 90%) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3729 100m³
3 Vận chuyển đất đổ đi 4km Theo phần II, mục 13 Chương V 152,55
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5255 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5255 100m³/km
6 Đắp đất hoàn trả K90 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0789 100m³
7 Đất đắp còn thiếu Theo phần II, mục 13 Chương V 234,916
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3492 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3492 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3492 100m³/km
H Phần mương thiết kế L0=1,2m
1 Gạch xây vữa M100 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,13
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 39,53
3 Bê tông móng mương M150 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,41
4 Ni lông lót Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5411 100m²
5 Ni lông Theo phần II, mục 13 Chương V 54,11
6 Cát đen đệm dày 5cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0135 100m³
7 Ván khuôn móng mương Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0648 100m²
I Phần mương thiết kế L0=0,8m
1 Gạch xây vữa M100 Theo phần II, mục 13 Chương V 56,61
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 313,91
3 Bê tông móng mương M150 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,68
4 Ni lông lót Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2677 100m²
5 Ni lông Theo phần II, mục 13 Chương V 326,77
6 Cát đen đệm dày 5cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0817 100m³
7 Ván khuôn móng mương Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5146 100m²
J Số modunl mương (15m/modunl)
1 Bê tông M250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,776
2 Cốt thép D<=10 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1273 tấn
3 Ván khuôn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1372 100m²
4 Lắp đặt thanh giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 36 cái
5 Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp Theo phần II, mục 13 Chương V 3,42
K TUYẾN 3
L Đào mương
1 Đào mương thủ công ( 10%) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,17
2 Đào mương bằng máy ( 90%) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1053 100m³
3 Vận chuyển đất đổ đi 4km Theo phần II, mục 13 Chương V 11,7
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,117 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,117 100m³/km
6 Đắp đất hoàn trả K90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1435 100m³
7 Đất đắp còn thiếu Theo phần II, mục 13 Chương V 16,2155
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1622 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1622 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1622 100m³/km
11 Phá dỡ mương cũ bằng gạch xây Theo phần II, mục 13 Chương V 11,21
12 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1121 100m³
13 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km tiếp theo Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1121 100m³/km
14 Đục phá lớp vữa cũ Theo phần II, mục 13 Chương V 67,34
M Phần mương
1 Gạch xây vữa M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,65
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 152,64
3 Bê tông móng mương M150 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,27
4 Ni lông lót Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6272 100m²
5 Ni lông Theo phần II, mục 13 Chương V 62,72
6 Cát đen đệm dày 5cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0157 100m³
7 Ván khuôn móng mương Theo phần II, mục 13 Chương V 0,112 100m²
N Số modunl mương ( 15m/modul)
1 Bê tông M250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15
2 Cốt thép D<=10 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0238 tấn
3 Ván khuôn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0272 100m²
4 Lắp đặt thanh giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
5 Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,55
O TUYẾN 4
P Đào mương
1 Đào mương thủ công ( 10%) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,899
2 Đào mương bằng máy ( 90%) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2609 100m³
3 Vận chuyển đất đổ đi 4km Theo phần II, mục 13 Chương V 28,99
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2899 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2899 100m³/km
6 Đắp đất hoàn trả K90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1707 100m³
7 Đất đắp còn thiếu Theo phần II, mục 13 Chương V 19,2891
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1929 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1929 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1929 100m³/km
11 Phá dỡ mương cũ bằng gạch xây Theo phần II, mục 13 Chương V 17,64
12 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1764 100m³
13 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km tiếp theo Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1764 100m³/km
Q Phần mương
1 Gạch xây vữa M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,11
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 100,45
3 Bê tông móng mương M150 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,46
4 Ni lông lót Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0457 100m²
5 Ni lông Theo phần II, mục 13 Chương V 104,57
6 Cát đen đệm dày 5cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0261 100m³
7 Ván khuôn móng mương Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1647 100m²
R Số modunl mương ( 15m/modul)
1 Bê tông M250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,25
2 Cốt thép D<=10 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0409 tấn
3 Ván khuôn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0444 100m²
4 Lắp đặt thanh giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
5 Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,98
S TUYẾN T5
T Đào mương
1 Đào mương thủ công ( 10%) Theo phần II, mục 13 Chương V 10,649
2 Đào mương bằng máy ( 90%) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9584 100m³
3 Vận chuyển đất đổ đi 4km Theo phần II, mục 13 Chương V 106,49
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0649 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0649 100m³/km
6 Đắp đất hoàn trả K90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5326 100m³
7 Đất đắp còn thiếu Theo phần II, mục 13 Chương V 60,1838
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6018 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6018 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6018 100m³/km
U Phần mương
1 Gạch xây vữa M100 Theo phần II, mục 13 Chương V 40,95
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 288,54
3 Bê tông móng mương M150 Theo phần II, mục 13 Chương V 43,28
4 Ni lông lót Theo phần II, mục 13 Chương V 4,328 100m²
5 Ni lông Theo phần II, mục 13 Chương V 432,8
6 Cát đen đệm dày 5cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1082 100m³
7 Ván khuôn móng mương Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9308 100m²
V Số modunl mương ( 15m/modul)
1 Bê tông M250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,99
2 Cốt thép D<=10 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1488 tấn
3 Ván khuôn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1798 100m²
4 Lắp đặt thanh giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 62 cái
5 Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp Theo phần II, mục 13 Chương V 5,29
W TUYẾN T6
X Đào mương
1 Đào mương thủ công ( 10%) Theo phần II, mục 13 Chương V 6,87
2 Đào mương bằng máy ( 90%) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6183 100m³
3 Vận chuyển đất đổ đi 4km Theo phần II, mục 13 Chương V 68,7
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,687 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,687 100m³/km
6 Đắp đất hoàn trả K90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3797 100m³
7 Đất đắp còn thiếu Theo phần II, mục 13 Chương V 42,9061
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4291 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4291 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4291 100m³/km
Y Phần mương
1 Gạch xây vữa M100 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,05
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 204,64
3 Bê tông móng mương M150 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,7
4 Ni lông lót Theo phần II, mục 13 Chương V 3,0696 100m²
5 Ni lông Theo phần II, mục 13 Chương V 306,96
6 Cát đen đệm dày 5cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0767 100m³
7 Ván khuôn móng mương Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6601 100m²
Z Số modunl mương ( 15m/modul)
1 Bê tông M250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,84
2 Cốt thép D<=10 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1307 tấn
3 Ván khuôn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1496 100m²
4 Lắp đặt thanh giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 44 cái
5 Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp Theo phần II, mục 13 Chương V 3,78
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->