Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trực tiếp từ Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 huyện Lạc Thủy, vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 11:26:00 đến ngày 2020-08-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN T1 | |||
| B | Đào mương | |||
| 1 | Đào mương thủ công ( 10%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,033 | m³ |
| 2 | Đào mương bằng máy ( 90%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,173 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3033 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3033 | 100m³/km |
| 5 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4733 | 100m³ |
| 6 | Đất đắp còn thiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 166,4829 | m³ |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6648 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6648 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6648 | 100m³/km |
| 10 | Phá dỡ mương cũ bằng gạch xây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 203,994 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0399 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km tiếp theo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0399 | 100m³/km |
| C | Phần mương | |||
| 1 | Gạch xây vữa M100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 129,81 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 775,49 | m² |
| 3 | Bê tông móng mương M150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 94,41 | m³ |
| 4 | Ni lông lót | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,4407 | 100m² |
| 5 | Ni lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 944,07 | m² |
| 6 | Cát đen đệm dày 5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,236 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6858 | 100m² |
| D | Số modunl mương (15m/modunl) | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,13 | m³ |
| 2 | Cốt thép D<=10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3264 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3808 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 112 | cái |
| 5 | Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,93 | m² |
| E | Tấm đậy (110x100x8)cm | |||
| 1 | Cốt thép D<=10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2128 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10<D<=18 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,1136 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,28 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8816 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt tấm đậy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 560 | cấu kiện |
| F | TUYẾN 2 | |||
| G | Đào mương | |||
| 1 | Đào mương thủ công ( 10%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,255 | m³ |
| 2 | Đào mương bằng máy ( 90%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3729 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 4km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 152,55 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5255 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5255 | 100m³/km |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0789 | 100m³ |
| 7 | Đất đắp còn thiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 234,916 | m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3492 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3492 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3492 | 100m³/km |
| H | Phần mương thiết kế L0=1,2m | |||
| 1 | Gạch xây vữa M100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,13 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,53 | m² |
| 3 | Bê tông móng mương M150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,41 | m³ |
| 4 | Ni lông lót | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5411 | 100m² |
| 5 | Ni lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,11 | m² |
| 6 | Cát đen đệm dày 5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0135 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0648 | 100m² |
| I | Phần mương thiết kế L0=0,8m | |||
| 1 | Gạch xây vữa M100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,61 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 313,91 | m² |
| 3 | Bê tông móng mương M150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,68 | m³ |
| 4 | Ni lông lót | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2677 | 100m² |
| 5 | Ni lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 326,77 | m² |
| 6 | Cát đen đệm dày 5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0817 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5146 | 100m² |
| J | Số modunl mương (15m/modunl) | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,776 | m³ |
| 2 | Cốt thép D<=10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1273 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1372 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| 5 | Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,42 | m² |
| K | TUYẾN 3 | |||
| L | Đào mương | |||
| 1 | Đào mương thủ công ( 10%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,17 | m³ |
| 2 | Đào mương bằng máy ( 90%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1053 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 4km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,7 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,117 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,117 | 100m³/km |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1435 | 100m³ |
| 7 | Đất đắp còn thiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,2155 | m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1622 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1622 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1622 | 100m³/km |
| 11 | Phá dỡ mương cũ bằng gạch xây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,21 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1121 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km tiếp theo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1121 | 100m³/km |
| 14 | Đục phá lớp vữa cũ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,34 | m² |
| M | Phần mương | |||
| 1 | Gạch xây vữa M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,65 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 152,64 | m² |
| 3 | Bê tông móng mương M150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,27 | m³ |
| 4 | Ni lông lót | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6272 | 100m² |
| 5 | Ni lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62,72 | m² |
| 6 | Cát đen đệm dày 5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0157 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,112 | 100m² |
| N | Số modunl mương ( 15m/modul) | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | m³ |
| 2 | Cốt thép D<=10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0238 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0272 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 5 | Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,55 | m² |
| O | TUYẾN 4 | |||
| P | Đào mương | |||
| 1 | Đào mương thủ công ( 10%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,899 | m³ |
| 2 | Đào mương bằng máy ( 90%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2609 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 4km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,99 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2899 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2899 | 100m³/km |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1707 | 100m³ |
| 7 | Đất đắp còn thiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,2891 | m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1929 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1929 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1929 | 100m³/km |
| 11 | Phá dỡ mương cũ bằng gạch xây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,64 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1764 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km tiếp theo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1764 | 100m³/km |
| Q | Phần mương | |||
| 1 | Gạch xây vữa M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,11 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,45 | m² |
| 3 | Bê tông móng mương M150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,46 | m³ |
| 4 | Ni lông lót | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0457 | 100m² |
| 5 | Ni lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 104,57 | m² |
| 6 | Cát đen đệm dày 5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0261 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1647 | 100m² |
| R | Số modunl mương ( 15m/modul) | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | m³ |
| 2 | Cốt thép D<=10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0409 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0444 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 5 | Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,98 | m² |
| S | TUYẾN T5 | |||
| T | Đào mương | |||
| 1 | Đào mương thủ công ( 10%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,649 | m³ |
| 2 | Đào mương bằng máy ( 90%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9584 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 4km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106,49 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0649 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0649 | 100m³/km |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5326 | 100m³ |
| 7 | Đất đắp còn thiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,1838 | m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6018 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6018 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6018 | 100m³/km |
| U | Phần mương | |||
| 1 | Gạch xây vữa M100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,95 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 288,54 | m² |
| 3 | Bê tông móng mương M150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,28 | m³ |
| 4 | Ni lông lót | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,328 | 100m² |
| 5 | Ni lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 432,8 | m² |
| 6 | Cát đen đệm dày 5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1082 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9308 | 100m² |
| V | Số modunl mương ( 15m/modul) | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,99 | m³ |
| 2 | Cốt thép D<=10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1488 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1798 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62 | cái |
| 5 | Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,29 | m² |
| W | TUYẾN T6 | |||
| X | Đào mương | |||
| 1 | Đào mương thủ công ( 10%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,87 | m³ |
| 2 | Đào mương bằng máy ( 90%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6183 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 4km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 68,7 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,687 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,687 | 100m³/km |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3797 | 100m³ |
| 7 | Đất đắp còn thiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,9061 | m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4291 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4291 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4291 | 100m³/km |
| Y | Phần mương | |||
| 1 | Gạch xây vữa M100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,05 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 204,64 | m² |
| 3 | Bê tông móng mương M150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,7 | m³ |
| 4 | Ni lông lót | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0696 | 100m² |
| 5 | Ni lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 306,96 | m² |
| 6 | Cát đen đệm dày 5cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0767 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6601 | 100m² |
| Z | Số modunl mương ( 15m/modul) | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,84 | m³ |
| 2 | Cốt thép D<=10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1307 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1496 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44 | cái |
| 5 | Bảo tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,78 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi