Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830667-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200654104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 23:54:00 đến ngày 2020-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,177,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,6918 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 30,2298 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 2,2555 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 18,177 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,484 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,8678 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1094 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,2146 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 31,677 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 5,844 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,148 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 32,992 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 14,135 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,478 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3185 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,0518 tấn
17 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 61,427 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 268,8065 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,16 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 6,948 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,4168 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2505 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1648 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2371 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,0707 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 22,8818 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,341 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3647 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,6519 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3335 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,2666 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 64,5802 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái 8,1569 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 7,1575 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1352 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,3504 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4258 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0993 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,8639 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,8056 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1475 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1357 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,2368 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1825 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2737 tấn
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm 328,32 m2
47 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám 236,02 m2
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám 111,93 m2
49 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,6992 m3
50 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 4,3024 m3
51 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,4896 m3
52 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,3568 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,6298 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,9932 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,1316 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 47,2176 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 60,7374 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 33,921 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 154,45 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 411,116 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1.286,104 m2
62 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 4,2 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 122,66 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 129,334 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 132,44 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 234,07 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 758,39 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 110,43 m2
69 Ốp Đá da 65,0445 m2
70 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 6,44 m
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 67,6 m
72 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 6,12 m2
73 Lan can Inox 19,2 M2
74 Lắp dựng lan can 19,2 m2
75 Gia công cửa 0,0133 tấn
76 Lắp dựng cửa khung sắt 0,49 m2
77 Ốp gạch giả đá 81,28 m2
78 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm 155,28 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường 1.474,77 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.162,41 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 914,289 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.722,891 m2
83 Cửa đi khung sắt, không chia ô vuông, kính dày 5 ly 68,64 M2
84 Cửa sổ khung sắt, có chia ô vuông, kính dày 5 ly 50,12 M2
85 Lắp dựng cửa khung sắt 118,76 m2
86 Cửa đi nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, không chia ô vuông 12,32 M2
87 Lắp dựng cửa khung nhôm 12,32 m2
88 Hoa sắt cửa 44,824 M2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa 44,824 m2
90 Chốt cửa 164 cái
91 Khóa cửa 13 Bộ
92 Khung ốp tấm Polycacbonate 15,84 M2
93 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 15,84 m2
94 Lan can sắt ram dốc 26,4 M2
95 Lắp dựng lan can sắt 26,4 m2
96 Ảnh cháu ngoan Bác Hồ 1 Bộ
97 Tấm Polycarbonate 15,84 M2
98 Gia công xà gồ thép 1,8095 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép 1,8095 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 199,54 1m2
101 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem 3,7057 100m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 129,334 m2
103 Cầu chắn rác Inox D = 90 40 Cái
104 Móc sắt giữ ống D90 240 Cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 3,14 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,15 100m
107 Lắp đặt Co nhựa D = 90 40 cái
108 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước + Vòi xịt 4 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
110 Lắp đặt Lavabo 4 bộ
111 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 8 cái
112 Lắp đặt gương soi 4 cái
113 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,2 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,36 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,1 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,55 100m
118 Lắp đặt Y nhựa D = 114 1 cái
119 Lắp đặt Co nhựa D = 114 4 cái
120 Lắp đặt Co nhựa D = 60 11 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 12 cái
122 Lắp đặt Co nhựa D = 34 3 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 1 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 8 cái
125 Lắp đặt Co nhựa D = 27 8 cái
126 Lắp đặt Co nhựa D xd = 34x27 2 cái
127 Lắp đặt Khóa nhựa D = 34 2 cái
128 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1841 100m3 đất nguyên thổ
129 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 1,138 m3
130 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 3,1464 m3
131 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7801 m3
132 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 30,934 m2
133 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 4,1 m2
134 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 8,7 m2
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,015 100m2
136 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0427 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4026 m3
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
140 Lắp đặt đèn Duble wings 36w - 220V 25 bộ
141 Đèn LED ốp trần 17w - 220V 11 bộ
142 Đèn LED ốp trần 10w - 220V 10 bộ
143 Lắp đặt quạt trần 12 cái
144 Tủ điện nhựa âm tường 1 hộp
145 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
146 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10 cái
147 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
148 Lắp đặt ô cắm ba 23 cái
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 450 m
150 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 550 m
151 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 300 m
152 Lắp đặt dây đơn 6mm2 120 m
153 Lắp đặt dây đơn 10mm2 80 m
154 Lắp đặt MCB 2P - 100A 1 cái
155 Lắp đặt MCB 2P - 50A 2 cái
156 Lắp đặt MCB 2P - 10A 13 cái
157 Lắp đặt hộp nối, phân dây 30 hộp
158 Lắp đặt đế âm tường CB 13 cái
159 Lắp đặt đế đôi âm tường 4 cái
160 Lắp đặt đế đơn âm tường 31 cái
161 Băng keo điện + tắc kê + vít 14 Bịch
162 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 6 Bình
163 Bình chữa cháy bột CO2 MFZL4 6 Bình
164 Hộp đựng bình chữa cháy 6 Hộp
165 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy 6 Bảng
166 Giá đỡ bình chữa cháy 6 Cái
167 Gia công và đóng cọc chống sét D 16, L = 2,4m 10 cọc
168 Kéo rải dây chống sét 60mm2 22 m
169 Kéo rải dây thoát sét 60mm2 30 m
170 Lắp đặt Cầu thu sét Rp = 57m 1 cái
171 Chất phụ gia dẫn điện 6 Kg
172 Ốc xiết cáp bằng đồng D150mm2 10 Cái
173 Trụ đỡ kim thu sét ống STK D60 dài 6m 1 Trụ
174 Hộp đo điện trở đất 1 hộp
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,22 100m
176 Dây neo cáp đường kính 4mm 48 mét
B NHÀ XE HAI BÁNH GIÁO VIÊN.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,5356 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,2869 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0194 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,896 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,112 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,4 m3
7 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 4,1976 m3
8 Đắp đất cấp 3 23,4 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 8,3117 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 71,76 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 10,82 m2
12 Gia công cột bằng thép hình 0,1456 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,146 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0931 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,093 tấn
16 Gia công giằng mái thép 0,1029 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,103 tấn
18 Gia công xà gồ thép 0,2659 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,266 tấn
20 Bu lông M20x400 32 Cái
21 Bu lông M14 32 Cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,9854 1m2
23 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem 0,8474 100m2
C NHÀ XE HAI BÁNH HỌC SINH.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,3034 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,4197 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,029 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,84 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,168 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,1 m3
7 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 6,2376 m3
8 Đắp đất cấp 3 38,4 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 13,6397 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 117,76 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 14,82 m2
12 Gia công cột bằng thép hình 0,2183 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,218 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1353 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,135 tấn
16 Gia công giằng mái thép 0,1715 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,172 tấn
18 Gia công xà gồ thép 0,4522 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,452 tấn
20 Bu lông M20x400 48 Cái
21 Bu lông M14 48 Cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 106,3588 1m2
23 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem 1,377 100m2
D SÂN TRƯỜNG.
1 Đất cấp 3 898,7506 M3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 8,9875 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 35,95 100m3
4 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 107,8501 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 8,1705 100m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III 1,0802 100m3 đất nguyên thổ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 26,2854 1m3 đất nguyên thổ
8 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 351,169 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0875 100m3
10 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 49,8505 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 217,3023 m2
12 Láng granitô nền sàn 168 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 4,872 m3
14 Kẻ roon rộng 2x2m 45,8 M2
15 Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa mác 75 3.427,9 m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,3173 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1056 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 1,683 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 2,4048 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,08 m3
6 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy 0,6217 100m2
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm 0,0555 tấn
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm 0,3425 tấn
9 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,1086 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4898 m3
F CỘT CỜ.
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,5694 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0019 100m3
3 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,1515 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,1539 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,2885 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,1696 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,0942 m3
8 Láng granitô cầu thang 3,1793 m2
9 Gia công cột bằng thép hình 0,0361 tấn
10 Lắp cột thép các loại 0,0361 tấn
11 Ròng rọc treo cờ + Lá cờ 1 Bộ
G NHÀ BẢO VỆ.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1075 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,3963 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0439 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,284 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0384 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0744 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0521 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0551 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,7068 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,558 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 3,996 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0408 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0097 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0535 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,408 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,536 m3
17 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,024 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 10,24 m2
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm 10,24 m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,096 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0137 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0628 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,48 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1647 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0369 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1716 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,428 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3081 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0898 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,383 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,9696 m3
32 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly (Không chia ô vuông) 2,08 M2
33 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly (Không chia ô vuông) 10,8 M2
34 Lắp dựng cửa khung nhôm 12,88 m2
35 Gia công xà gồ thép 0,0738 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,0738 tấn
37 Trần bằng tôn 2,2 zem, khung thép hộp 10,24 M2
38 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem 0,1775 100m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 55,528 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 25,52 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường 81,84 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,58 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,26 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 13,3392 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 40,0176 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 14,4 m
47 Đèn LED ốp trần 24w - 220V 1 bộ
48 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
50 Lắp đặt ô cắm ba 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 10 m
52 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 10 m
53 Lắp đặt dây đơn 6mm2 60 m
54 Lắp đặt MCB 1P - 10A 1 cái
55 Lắp đặt đế âm tường CB 1 hộp
56 Băng keo cách điện 1 Cuộn
57 Lắp đặt đế đơn âm tường 1 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,02 100m
59 Lắp đặt Co nhựa D = 90 4 cái
H CỔNG TƯỜNG RÀO.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,1355 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 73,4679 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 2,1884 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 27,7945 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8144 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,9358 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,0177 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1748 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0207 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 28,8338 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 7,2256 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 81,477 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,8715 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3401 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,1181 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 18,7146 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,0966 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,22 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0364 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 10,849 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1669 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1892 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2386 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,1479 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,314 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,296 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,2589 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,2157 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 30,0672 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 830,675 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 186,648 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 116,7 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 18,9 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 1 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 409,388 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.240,063 m2
37 Khung sắt hàng rào 49,14 M2
38 Lắp dựng khung sắt hàng rào 49,14 m2
39 Hoa sắt cổng 42 Cái
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,19 m2
41 Gia công xà gồ thép 0,2419 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,2419 tấn
43 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 0,2125 100m2
44 Bộ chữ đồng 1 Bộ
45 Kẻ roon trụ cổng 24 Mét
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 133 m2
47 Mô tơ điện cửa cổng 2HP 1 Cái
48 Bánh xe cửa cổng 8 Cái
49 Ray sắt L40x40x3 + Bật sắt đuôi cá L150 22,6 Mét
50 Chông sắt hàng rào 52,011 M2
51 Lắp dựng chông sắt 52,011 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 25,6 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 19,7 m
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,4013 1m3 đất nguyên thổ
55 Cổng phụ sắt 3,01 M2
56 Cổng chính sắt 12,255 M2
57 Lắp dựng cửa khung sắt 15,265 m2
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,4013 m3
I CẤP ĐIỆN NGUỒN.
1 Lắp đặt dây đơn 25mm2 320 m
2 Bộ sứ + sứ ống chỉ hạ thế 4 Bộ
3 Lắp dựng cột đèn BTLT L = 8m: 2 1 cột
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,04 100m
5 Ốc siết cáp 8 Cái
6 Lắp đặt Co nhựa D = 60 2 cái
7 Bu lông 16x250 4 Cái
8 Đầu cos 25mm2 2 Cái
9 Long đèn vuông F18 50x50x2,5 8 Cái
10 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 142 m
11 Lắp đặt dây đơn 10mm2 70 m
J GIẾNG KHOAN.
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá II 50 1m khoan
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm - Đất IV - VI 50 1m khoan
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,09 100m
5 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 70 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 35 m
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,36 m3
8 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 0,12 m3
9 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,48 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,192 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 3,2 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 1 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm 0,2 100m
14 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm 0,007 100m
15 Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HP 1 Cái
16 Phân tích chỉ tiêu lý hóa tồn phần 1 mẫu
17 Sỏi chèn 0,4 M3
18 Thí nghiệm mẫu nước vi trùng 1 Mẫu
19 Dây cáp treo máy bơm 40 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->