Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 21:11:00 đến ngày 2020-08-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,161,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, HÈ ĐƯỜNG | |||
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 211,0215 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,0941 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,579 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,07 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,2043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,2043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8411 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 0,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8411 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp 3 tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc. Cự ly vận chuyển là 15km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10.030,9286 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp độ chặt K 0,98, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 25 km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.320,6368 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,5157 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,5157 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,3093 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 13,2064 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,663 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,5972 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3848 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6025 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6025 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6025 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9382 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9382 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9382 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6025 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng, mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9809 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,37 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,58 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 837,71 | m2 |
| 6 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,68 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,457 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1843 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,05 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 698 | 1cấu kiện |
| 11 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1798 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,32 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,68 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,21 | m2 |
| 16 | ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5325 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5224 | tấn |
| 18 | Thép góc V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4634 | tấn |
| 19 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 20 | Lắp dựng mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1843 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,387 | tấn |
| 23 | Thép góc V50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4276 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,95 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| 26 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 28 | BT hố thu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 29 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | tấm |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4085 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép thân rãnh, mũ mố D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2233 | tấn |
| 34 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2169 | tấn |
| 38 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 548,06 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,58 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,736 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3731 | tấn |
| 44 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,04 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 2,5992 | 100m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3862 | tấn |
| 47 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,76 | m3 |
| 48 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171 | 1cấu kiện |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9843 | tấn |
| 51 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | 1cấu kiện |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 174,64 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8412 | 100m2 |
| 55 | Bê tông gia cố lòng cống, thanh chống, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,8 | m3 |
| 56 | Bê tông thân mố, tường ngăn, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,08 | m3 |
| 57 | Bê tông mặt cầu bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,07 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1787 | tấn |
| 59 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,56 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1064 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8974 | tấn |
| 62 | Sản xuất bê tông bản chịu lực, đá 1x2, M300, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,08 | m3 |
| 63 | Sản xuất bê tông bản chuyển tiếp, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,64 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bản chịu lực, bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,52 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản chịu lực, bản chuyển tiếp, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3843 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản chịu lực, bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9062 | tấn |
| 67 | Lắp dựng bản chịu lực, bản chuyển tiếp | 84 | cái | |
| 68 | Bê tông lan can M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0532 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1414 | tấn |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 754,03 | m |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2312 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 4 | Lót VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,99 | m2 |
| 5 | Lắp bó vỉa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 961 | cái |
| 6 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3494 | 100m2 |
| 7 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 8 | Gạch xây VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,28 | m2 |
| 10 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9326 | m3 |
| 11 | Trồng cây xoài đường kính thân từ 11-15cm, chiều cao từ 3,5-4,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cây/năm |
| 13 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3152 | 100m2 |
| 14 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,81 | m3 |
| 15 | Gạch xây VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,91 | m3 |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5196 | 100m3 |
| 17 | Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.519,55 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-3,0m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT8-3,0m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-22-2TN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRN-22-2TD | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ: XF1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm AC70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.191 | m |
| 13 | Tháo hạ sứ chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | chuỗi |
| 14 | Tháo hạ sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | quả |
| 15 | Tháo hạ xà thép cột néo <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 823,14 | m |
| 18 | Kéo lại dây nhôm AC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 666,48 | m |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Đào phá móng cột trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | móng |
| 21 | Hạ cột bê tông ly tâm 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| G | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT5-2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột trạm biến áp ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐT-22-1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi SI-22KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 13 | Thu lôi van HE-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 14 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 15 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối đất thu lôi van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 17 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 19 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | quả |
| 20 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | đầu |
| 22 | Ghíp đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| H | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 246 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 255,21 | m |
| 4 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 7 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Móng tủ điện hè phố 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | móng |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trung tính lặp lại tủ điện RC6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | tủ |
| 12 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,2 | m |
| 13 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,58 | m |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,78 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,98 | m |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đất đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 319,26 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cột |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 11 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,34 | m |
| 12 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 399,76 | m |
| 13 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 399,76 | m |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 15 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cột |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | đầu |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cuộn |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| K | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | chuỗi |
| L | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 6 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện U<1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | sợi |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A-600V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế 3x500A-600V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi