Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830588-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200830579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 21:11:00 đến ngày 2020-08-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,161,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, HÈ ĐƯỜNG
B GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5% KL) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211,0215 m3
2 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,0941 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,579 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,07 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,68 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,2043 100m3
7 Vận chuyển đất 0,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,2043 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,8411 100m3
9 Vận chuyển đất 0,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,8411 100m3
10 Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp 3 tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc. Cự ly vận chuyển là 15km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10.030,9286 m3
11 Mua đất đắp độ chặt K 0,98, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 25 km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.320,6368 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113,5157 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113,5157 100m3
14 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100,3093 100m3
15 Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 13,2064 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,663 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,5972 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,3848 100m3
19 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,6025 100m2
20 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,6025 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,6025 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9382 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9382 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9382 100tấn
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,6025 100m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,37 m3
2 Ván khuôn bê tông móng, mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,9809 100m2
3 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,37 m3
4 Xây gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,58 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 837,71 m2
6 BT đá 1x2 M200 mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,68 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,457 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1843 tấn
9 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,05 m3
10 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 698 1cấu kiện
11 Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,32 m3
12 Ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1798 100m2
13 Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,32 m3
14 Xây gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,68 m3
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,21 m2
16 ván khuôn gỗ mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5325 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5224 tấn
18 Thép góc V50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4634 tấn
19 BT đá 1x2 M200 mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,32 m3
20 Lắp dựng mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 1cấu kiện
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1843 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,387 tấn
23 Thép góc V50x50x3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4276 tấn
24 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,95 m3
25 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 1cấu kiện
26 Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,62 m3
27 Ván khuôn móng hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,342 100m2
28 BT hố thu đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,63 m3
29 Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 tấm
30 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,32 m3
32 Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4085 100m2
33 Cốt thép thân rãnh, mũ mố D<=10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2233 tấn
34 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,32 m3
35 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0605 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2169 tấn
38 Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,22 m3
39 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 1cấu kiện
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 548,06 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,58 m3
42 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,736 100m2
43 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3731 tấn
44 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,04 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 2,5992 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,3862 tấn
47 Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,76 m3
48 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171 1cấu kiện
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,356 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9843 tấn
51 Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,9 m3
52 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89 1cấu kiện
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,64 m3
54 Ván khuôn gỗ cầu bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8412 100m2
55 Bê tông gia cố lòng cống, thanh chống, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,8 m3
56 Bê tông thân mố, tường ngăn, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175,08 m3
57 Bê tông mặt cầu bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,07 m3
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1787 tấn
59 Bê tông mũ mố M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,56 m3
60 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1064 tấn
61 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8974 tấn
62 Sản xuất bê tông bản chịu lực, đá 1x2, M300, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,08 m3
63 Sản xuất bê tông bản chuyển tiếp, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,64 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bản chịu lực, bản chuyển tiếp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 155,52 m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản chịu lực, bản chuyển tiếp, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3843 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản chịu lực, bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9062 tấn
67 Lắp dựng bản chịu lực, bản chuyển tiếp 84 cái
68 Bê tông lan can M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,21 m3
69 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0532 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1414 tấn
D HÈ ĐƯỜNG
1 Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 754,03 m
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2312 100m2
3 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,6 m3
4 Lót VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,99 m2
5 Lắp bó vỉa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 961 cái
6 Ván khuôn hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3494 100m2
7 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,33 m3
8 Gạch xây VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,37 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,28 m2
10 Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,9326 m3
11 Trồng cây xoài đường kính thân từ 11-15cm, chiều cao từ 3,5-4,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cây
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 tháng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cây/năm
13 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3152 100m2
14 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,81 m3
15 Gạch xây VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,91 m3
16 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5196 100m3
17 Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.519,55 m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
3 Móng cột đôi MTcđ-3,0m nền đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 móng
4 Móng cột đơn MT8-3,0m nền đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 móng
5 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
6 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
7 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-22-2TD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
8 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-22-2TN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
9 Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRN-22-2TD Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
10 Xà phụ: XF1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
11 Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
12 Tháo hạ dây nhôm AC70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.191 m
13 Tháo hạ sứ chuỗi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 chuỗi
14 Tháo hạ sứ đứng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 quả
15 Tháo hạ xà thép cột néo <=100kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
16 Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 chuỗi
17 Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 823,14 m
18 Kéo lại dây nhôm AC-70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 666,48 m
19 Ghíp nhôm 3 bu lông 70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
20 Đào phá móng cột trung thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 móng
21 Hạ cột bê tông ly tâm 14m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cột
G TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1 Móng cột trạm biến áp MT5-2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 móng
2 Cột trạm biến áp ly tâm LT 12 NPC.7.2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
3 Tiếp địa trạm biến áp treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ
4 Xà đón dây đầu trạm XĐT-22-1T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
5 Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Giá đỡ máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
10 Ghế cách điện và sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
11 Thang trèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Cầu chì tự rơi SI-22KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ 3p
13 Thu lôi van HE-24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ 3p
14 Thanh dẫn đồng tròn F10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
15 Dây dòng nối đất hệ xà trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Dây nối đất thu lôi van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m
17 Dây nối đất máy biến áp và tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
18 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m
19 Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 quả
20 Hộp chụp cực máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
21 Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 đầu
22 Ghíp đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
24 Khóa tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
H PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 246 m
2 Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 m
3 Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 255,21 m
4 Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 m
5 Măng sông ống thép D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
6 Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m
7 Colie ôm ống thép và cáp lên cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
8 Móng tủ điện hè phố 200A lắp 9 công tơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 móng
9 Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
10 Tiếp địa trung tính lặp lại tủ điện RC6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
11 Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 tủ
12 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,2 m
13 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,58 m
14 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141,78 m
15 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,98 m
16 Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 đầu
17 Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 đầu
18 Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 đầu
19 Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 đầu
20 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cuộn
21 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
I PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đất đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
2 Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 319,26 m
3 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 móng
4 Tiếp địa tủ điện RC6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
6 Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 móng
7 Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
8 Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cột
10 Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
11 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,34 m
12 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 399,76 m
13 Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 399,76 m
14 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
15 Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cột
16 Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 đầu
17 Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 đầu
18 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cuộn
J PHẦN THÍ NGHIỆM
K ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Vị trí
2 Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 chuỗi
L TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 HT
2 Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
3 Thí nghiệm Ampemét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Thí nghiệm Vônmét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
6 TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
7 Thí nghiệm biến dòng điện U<1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 máy
8 Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ 3p
9 Thí nghiệm chống sét van 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ 3p
10 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ 3p
11 Thí nghiệm Aptomat 500A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 sợi
N THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 500A-600V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ hạ thế 3x500A-600V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->