Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh (từ nhà Trần Văn Chuột đến cống 4 Bừng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ CHÁNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Đầu Giồng B, xã Mỹ Chánh (từ nhà Trần Văn Chuột đến cống 4 Bừng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:04:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,442,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp I | 1,4155 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường máy đầm 9T, máy ủi <=110cv, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 7,5319 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất dính | 7,5319 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,4784 | 100m3 | |
| 5 | Ni lông lót | 28,2261 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường , chiều dày mặt đường <= 25cm, Mác 200 đá 1x2 | 339,022 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,8335 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | 17,7754 | tấn | |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,624 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng thủ công độ chặt Y/C K=0,90 | 1,176 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,56 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng, móng vuông, chữa nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 4 | bộ | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tam giác | 3 | bộ | |
| B | Phần cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 1 | 0,1256 | 100m3 | |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 6,48 | m3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,4428 | 100m2 | |
| 4 | Nilon lót | 0,216 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,2489 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,4845 | tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7947 | tấn | |
| 8 | SX kết cấu thép thành bình bể | 0,0537 | tấn | |
| 9 | lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuôn, chữa nhật thành bể | 0,0537 | tấn | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 0,72 | 100m | |
| 11 | Phá dõ cột trụ bê tông cốt thép | 0,162 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300 đá 1x2 | 5,655 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm, bản dầm cầu cảng | 0,6654 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <= 10 mm | 0,3269 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <= 18mm | 0,3011 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính > 18mm | 0,8516 | tấn | |
| 17 | SX kết cấu thép nắp bình bể | 0,0118 | tấn | |
| 18 | lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuôn, chữa nhật nắp bể | 0,0118 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng, mố trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 | 4,228 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, mố trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mác 300, đá 1x2 | 0,03 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | 0,2897 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | 0,0188 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | 0,0981 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | 0,0373 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | 0,113 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mm | 0,1332 | tấn | |
| 27 | SX kết cấu thép nắp bình bể | 0,0891 | tấn | |
| 28 | lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữa nhật nắp bể | 0,0891 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông mác 250, đá 1x2 | 6,75 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu máng | 0,444 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=10m | 0,4895 | Tấn | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM mac 75 | 37,5 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | 0,6 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ốngthép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | 0,135 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi