Gói thầu: Xây dựng, thuộc Công trình: Cải tạo sửa chữa Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788968-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thuộc Công trình: Cải tạo sửa chữa Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 18:56:00 đến ngày 2020-08-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,475,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG VIỆN TRƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0976 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0976 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,295 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6654 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đồ dùng trong phòng phục vụ công tác sơn bả, lát nền ( Nhân công bậc 3/7 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển trả lại hiện trạng phòng ban đầu ( Nhân công bậc 3/7 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1965 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1965 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1965 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1965 | m3 |
| 13 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m2 |
| 14 | Bả vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | 1m2 |
| 15 | Sơn vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | 1m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao phía trong lan can tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 17 | Xây bịt cửa sổ vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | m3 |
| 18 | Trát tường xây bịt cửa sổ,trát 1 mặt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m2 |
| 19 | Bả tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6952 | 1m2 |
| 20 | Bả trần nhà bằng bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1952 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,295 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2425 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn Dowlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột: 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| B | PHÒNG TÀI VỤ ( P204 ) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ cửa đi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm kính ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5192 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ len gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,568 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đồ dùng trong phòng lấy không gian phục vụ thi công ( Nhân công bậc 3/7 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5445 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5445 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5445 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5445 | m3 |
| 12 | Xây bịt cửa bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,228 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1392 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m2 |
| 18 | Chuyển đồ hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| C | PHÒNG PHÓ TỔNG BIÊN TẬP ( 206 ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,682 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ len gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đồ dùng trong phòng lấy không gian phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2048 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | m2 |
| 13 | Chuyển đồ hoàn trả mặt bằng ( Nhân công bậc 3/7 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| D | PHÒNG KHÁCH ( P205 ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,314 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4436 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ len gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9624 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đồ dùng trong phòng lấy không gian phục vụ thi công ( Nhân công bậc 3/7 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9861 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9861 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9861 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9861 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,406 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,406 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7218 | m2 |
| 13 | Chuyển đồ hoàn trả mặt bằng ( Nhân công bậc 3/7 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | PHÒNG TẠP CHÍ | |||
| 1 | Dóc toàn bộ lớp vữa trần bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0586 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 9,5mm ( STT 509 BG quý 1 2020 HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0586 | m2 |
| F | PHÒNG KHO - PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dóc toàn bộ trần bị mục rữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 9,5mm ( STT 509 BG quý 1 2020 HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHÒNG PHÓ VIỆN TRƯỞNG ( TẦNG 3 ): | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 3 | Xây bịt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | m3 |
| 4 | Trát tường xây bịt cửa đi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | m3 |
| H | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Dóc toàn bộ lớp vữa mục rữa trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4575 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8759 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9723 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9723 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9723 | m3 |
| 8 | Sơn lại lan lan hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m2 |
| 9 | Trám lại granito tay vịn bị nứt vỡ tầng 1, tầng 2 ( tạm tính trám vá 5% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6577 | 1m2 |
| 10 | Xây thành rãnh thoát nước tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 11 | Trát rãnh thoát nước tầng 2, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 12 | Đắp gờ móc nước sảnh trước, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m |
| 13 | Trát trần sảnh trước và trước phòng bảo vệ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,538 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4139 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4139 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi