Gói thầu: Thi công xây dựng + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:45:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,045,081,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác xây dựng công trình | |||
| C | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dn >=5.0, L=4.7m, đất C1 | Theo Chương V | 31,937 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V | 2,718 | m3 |
| 5 | Đắp cát san lấp đệm đầu cọc | Theo Chương V | 2,718 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 2,718 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 4,622 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 4,208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 16 | Rải cao su lót đà kiềng | Theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 6,272 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 8,286 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 3,954 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 5,33 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 2,675 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 15,928 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 6,186 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 105,46 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 141,5 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 34,24 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 58,464 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo Chương V | 65,04 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt đá granite dày 20cm | Theo Chương V | 27,56 | m2 |
| 41 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chương V | 375,8 | m2 |
| 42 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 103,104 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 105,46 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 373,444 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 30,8 | m |
| 46 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,304 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo Chương V | 65,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2 | Theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 51 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo Chương V | 423,9 | kg |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V | 27 | m2 |
| 53 | Lợp mái tole sóng mạ màu dày 0.5mm | Theo Chương V | 0,614 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt tole úp nóc | Theo Chương V | 12 | m |
| 55 | Cung cấp - Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện, kính dày 5mm | Theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 56 | Cung cấp - Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 57 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | Theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 61 | LĐ quạt gắn trần + công tắc ĐK quạt Dimmer | Theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) | Theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | LĐ CB 1 pha 2 cực 15A | Theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba 10A | Theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo Chương V | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo Chương V | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 72 | LĐ ống nhựa xoắn D16 | Theo Chương V | 105 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây 200X200 | Theo Chương V | 3 | hộp |
| 74 | LĐ MCB 1 pha 2 cực 32A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 6 đường KT200x198x58 | Theo Chương V | 1 | hộp |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dn >=5.0, L=4.7m, đất C1 | Theo Chương V | 8,46 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Đắp cát san lấp đệm đầu cọc | Theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Rải cao su lót đà kiềng | Theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 1,522 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 9,456 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 48,7 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 29,12 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám | Theo Chương V | 14 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Chương V | 71 | m2 |
| 43 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chương V | 98,06 | m2 |
| 44 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 50,8 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 48,7 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 100,16 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 10,4 | m |
| 48 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 10,4 | m |
| 49 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,73 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 20,73 | m2 |
| 51 | Cung cấp - Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện, kính dày 5mm | Theo Chương V | 8,14 | m2 |
| 52 | Cung cấp - Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D ngọn 4,7cm | Theo Chương V | 2,173 | 100m |
| 56 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 60 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 61 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 1,487 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 11,149 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 9,273 | m2 |
| 69 | Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, M100 | Theo Chương V | 1,19 | m2 |
| 70 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 25 | m |
| 78 | LĐ ống nhựa xoắn D16 | Theo Chương V | 35 | m |
| 79 | LĐ MCB 1 pha 2 cực 32A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm dày 1.6mm | Theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 81 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 2.4mm | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm dày 2.9mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 3.8mm | Theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 84 | LĐ co nhựa D21 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | LĐ co nhựa D42 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | LĐ co nhựa D90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | LĐ co nhựa D114 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | LĐ tê nhựa D21 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | LĐ tê nhựa D42 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | LĐ tê nhựa D90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | LĐ tê nhựa D114 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt lavabo + dây cấp nước + bộ xả + vòi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + van cấp nước | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt phểu thu, đk 200x200 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D21 | Theo Chương V | 16 | cái |
| 98 | LĐ bít nhựa D90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | LĐ bít nhựa D21 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 0,5 m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt van phao cơ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | LĐ ngã ba cấp nước xí - vòi xịt | Theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt cây nước đường kính D60-130m | Theo Chương V | 1 | giếng |
| 105 | LĐ máy bơm 2HP | Theo Chương V | 1 | bộ |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo Chương V | 20,89 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất máy xúc<=0.8m3, ủi<=110CV, đất C1 | Theo Chương V | 6,329 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dn >=4.5, L=4.7m, đất C1 | Theo Chương V | 30,824 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L=4.5cm, dài 4.7m | Theo Chương V | 41 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng tấm mê bồ chắn đất | Theo Chương V | 82 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km | Theo Chương V | 36,918 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,85 | Theo Chương V | 36,918 | 100m3 |
| F | SÂN – ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Rải ny lông chống mất nước | Theo Chương V | 1,477 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 4 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 14,77 | m3 |
| 5 | Cắt ron 400x400 | Theo Chương V | 7,385 | 10m |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 1,051 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,763 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,95 | Theo Chương V | 1,131 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 45,228 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 452,28 | m2 |
| 12 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Theo Chương V | 12,696 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V | 8,887 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 4,232 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 11,638 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 137,54 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,95 | Theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 18,014 | m3 |
| 19 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Theo Chương V | 10,974 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V | 12,61 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 5,487 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 6,584 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 192,038 | m2 |
| 24 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 27 | Sơn giả gỗ tấm đan | Theo Chương V | 13,2 | m2 |
| G | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 6,306 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V | 0,794 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo Chương V | 0,894 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT dài cọc<=4m, kích thước 15x15, đất C1 | Theo Chương V | 0,941 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT dài cọc<=4m, kích thước 20x20, đất C1 | Theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo Chương V | 0,592 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm Dn >=4.5, L=4.7m, đất C1 | Theo Chương V | 25,469 | 100m |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V | 2,168 | m3 |
| 11 | Đắp cát san lấp đệm đầu cọc | Theo Chương V | 2,168 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 2,168 | m3 |
| 13 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 4,188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 16 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,966 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 3,592 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 22 | Rải cao su lót đà kiềng | Theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,912 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 4,503 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt lưới thép kẽm gai 200x200 | Theo Chương V | 340,465 | m2 |
| 33 | Mốc sắt lưới kẽm gai D6 | Theo Chương V | 1.430 | cái |
| 34 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 11,346 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 117,123 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 47,784 | m2 |
| 38 | Láng sàn mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 47,784 | m2 |
| 39 | Đắp vữa tường XM mác 75 | Theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 40 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 225,64 | m |
| 41 | Lợp mái ngói Dermi CPAC Monier | Theo Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 42 | Điêu khắc hoa văn mái cổng | Theo Chương V | 6 | TG |
| 43 | Điêu khắc hoa văn đỉnh mái cổng | Theo Chương V | 1 | TG |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên chữ Inox "KHU TƯỞNG NIỆM ĐÔN BƠ - CỰA GÀ" | Theo Chương V | 1 | TG |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí tường rào | Theo Chương V | 53,535 | m2 |
| 46 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chương V | 30,44 | m2 |
| 47 | Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 91,196 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 121,636 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 14,142 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 44,21 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V | 58,351 | m2 |
| H | BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo Chương V | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dn >=4.2, L=4.7m, đất C1 | Theo Chương V | 14,218 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm Dn >=5,5, L=4.7m, đất C1 | Theo Chương V | 27,613 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 6 | Đắp cát san lấp đệm đầu cọc | Theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 10,287 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 12 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 4,517 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 4,292 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 20 | Rải cao su lót đà kiềng | Theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo Chương V | 0,651 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,05 | m2 |
| 24 | Rải cao su lót nền | Theo Chương V | 1,079 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 10,596 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 28 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 11,653 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,801 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 5,946 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 95,08 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 10,836 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 81,332 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên | Theo Chương V | 55,48 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt lát đá granite bậc cấp | Theo Chương V | 46,284 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt lát đá granite sân bia | Theo Chương V | 71,04 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt lát đá granite cạnh xung quanh thân bia | Theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt điêu khắc phù điêu | Theo Chương V | 1 | TG |
| I | CHÒI NGHỈ CHÂN 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dn >=5.0, L=4.7m, đất C1 | Theo Chương V | 7,05 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát san lấp đệm đầu cọc | Theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 16 | Rải cao su lót đà kiềng | Theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 21 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 1,579 | m3 |
| 22 | Rải cao su lót nền | Theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 24 | Lợp mái ngói Dermi CPAC Monier | Theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cầu phong thép hộp 30x60x1,8mm | Theo Chương V | 263,7 | kg |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng khung kèo thép hộp | Theo Chương V | 516,9 | kg |
| 28 | Sơn giả gỗ các cấu kiện | Theo Chương V | 77,523 | m2 |
| 29 | Lát gạch tàu | Theo Chương V | 21,723 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 6,907 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 8,227 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V | 15,134 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đá tảng ốp chân cột | Theo Chương V | 6 | cột |
| J | CHÒI NGHỈ CHÂN 2 | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 | Theo Chương V | 2,407 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 9,454 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo Chương V | 1,149 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V | 1,805 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 4,254 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 11 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V | 4,481 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V | 0,439 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo Chương V | 0,595 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 19,84 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói Dermi CPAC Monier | Theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng cầu phong thép hộp 30x60x1,8mm | Theo Chương V | 263,7 | kg |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng khung kèo thép hộp | Theo Chương V | 516,9 | kg |
| 24 | Sơn giả gỗ các cấu kiện | Theo Chương V | 77,523 | m2 |
| 25 | Lát gạch tàu | Theo Chương V | 55,455 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 6,907 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 8,227 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 49,352 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V | 64,486 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đá tảng ốp chân cột | Theo Chương V | 6 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi