Gói thầu: Thi công xây dựng + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818348-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200815268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:45:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,045,081,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Công tác xây dựng công trình
C NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo Chương V 0,565 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo Chương V 0,396 100m3
3 Đóng cọc tràm Dn >=5.0, L=4.7m, đất C1 Theo Chương V 31,937 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo Chương V 2,718 m3
5 Đắp cát san lấp đệm đầu cọc Theo Chương V 2,718 m3
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 2,718 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 4,622 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,092 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chương V 0,161 tấn
10 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,576 m3
11 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,115 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 4,208 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,421 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,081 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,325 tấn
16 Rải cao su lót đà kiềng Theo Chương V 0,117 100m2
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,3 m3
18 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,26 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,065 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,345 tấn
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 6,272 m2
22 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 8,286 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo Chương V 0,192 100m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 3,954 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,572 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,079 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,359 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 5,33 m3
29 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,745 100m2
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo Chương V 0,469 tấn
31 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 2,675 m3
32 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 15,928 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 6,186 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 105,46 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 141,5 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 10,4 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 34,24 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 58,464 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Theo Chương V 65,04 m2
40 Cung cấp và lắp đặt đá granite dày 20cm Theo Chương V 27,56 m2
41 Bả bằng matit vào tường Theo Chương V 375,8 m2
42 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo Chương V 103,104 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 105,46 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 373,444 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 30,8 m
46 Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 30,24 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 30,24 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 2,304 m2
49 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo Chương V 65,04 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2 Theo Chương V 0,424 tấn
51 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 Theo Chương V 423,9 kg
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 27 m2
53 Lợp mái tole sóng mạ màu dày 0.5mm Theo Chương V 0,614 100m2
54 Cung cấp lắp đặt tole úp nóc Theo Chương V 12 m
55 Cung cấp - Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện, kính dày 5mm Theo Chương V 7,92 m2
56 Cung cấp - Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Theo Chương V 8,64 m2
57 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Theo Chương V 0,2 100m
58 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Theo Chương V 3 cái
59 Cầu chắn rác Theo Chương V 3 cái
60 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 5 bộ
61 LĐ quạt gắn trần + công tắc ĐK quạt Dimmer Theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Theo Chương V 5 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) Theo Chương V 5 cái
64 LĐ CB 1 pha 2 cực 15A Theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V 5 cái
66 Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba 10A Theo Chương V 5 cái
67 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Theo Chương V 3 hộp
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo Chương V 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo Chương V 20 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo Chương V 35 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo Chương V 50 m
72 LĐ ống nhựa xoắn D16 Theo Chương V 105 m
73 Lắp đặt hộp nối dây 200X200 Theo Chương V 3 hộp
74 LĐ MCB 1 pha 2 cực 32A Theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt tủ điện 6 đường KT200x198x58 Theo Chương V 1 hộp
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo Chương V 0,15 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo Chương V 0,07 100m3
3 Đóng cọc tràm Dn >=5.0, L=4.7m, đất C1 Theo Chương V 8,46 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo Chương V 0,72 m3
5 Đắp cát san lấp đệm đầu cọc Theo Chương V 0,72 m3
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 0,72 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,08 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,032 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chương V 0,032 tấn
10 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,288 m3
11 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,058 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,416 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,166 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,03 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,139 tấn
16 Rải cao su lót đà kiềng Theo Chương V 0,055 100m2
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,672 m3
18 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,134 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,029 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,15 tấn
21 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 1,4 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo Chương V 0,024 100m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,116 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,13 100m2
25 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,027 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,123 tấn
27 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,4 m3
28 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo Chương V 0,157 tấn
29 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo Chương V 0,14 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,25 m3
31 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,217 100m2
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo Chương V 0,133 tấn
33 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 1,522 m3
34 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 9,456 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 0,248 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 48,7 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 16,88 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 6,72 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 14,96 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 29,12 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám Theo Chương V 14 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo Chương V 71 m2
43 Bả bằng matit vào tường Theo Chương V 98,06 m2
44 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo Chương V 50,8 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 48,7 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 100,16 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 10,4 m
48 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 10,4 m
49 Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 20,73 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 20,73 m2
51 Cung cấp - Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện, kính dày 5mm Theo Chương V 8,14 m2
52 Cung cấp - Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Theo Chương V 0,72 m2
53 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo Chương V 0,07 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo Chương V 0,028 100m3
55 Đóng cọc tràm L=4.7m, D ngọn 4,7cm Theo Chương V 2,173 100m
56 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo Chương V 0,289 m3
57 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 0,324 m3
58 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 0,324 m3
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,461 m3
60 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,014 100m2
61 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,036 tấn
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 Theo Chương V 1 cái
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo Chương V 2 cái
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Theo Chương V 1 cái
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 1,487 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 0,238 m3
67 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 11,149 m2
68 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 9,273 m2
69 Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, M100 Theo Chương V 1,19 m2
70 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 4 bộ
71 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) Theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Theo Chương V 2 hộp
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo Chương V 20 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo Chương V 10 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo Chương V 25 m
78 LĐ ống nhựa xoắn D16 Theo Chương V 35 m
79 LĐ MCB 1 pha 2 cực 32A Theo Chương V 1 cái
80 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm dày 1.6mm Theo Chương V 0,8 100m
81 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm dày 2.4mm Theo Chương V 0,05 100m
82 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm dày 2.9mm Theo Chương V 0,1 100m
83 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 3.8mm Theo Chương V 0,22 100m
84 LĐ co nhựa D21 Theo Chương V 10 cái
85 LĐ co nhựa D42 Theo Chương V 2 cái
86 LĐ co nhựa D90 Theo Chương V 2 cái
87 LĐ co nhựa D114 Theo Chương V 5 cái
88 LĐ tê nhựa D21 Theo Chương V 8 cái
89 LĐ tê nhựa D42 Theo Chương V 4 cái
90 LĐ tê nhựa D90 Theo Chương V 2 cái
91 LĐ tê nhựa D114 Theo Chương V 5 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Theo Chương V 3 bộ
93 Lắp đặt lavabo + dây cấp nước + bộ xả + vòi Theo Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu Nam + van cấp nước Theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi xịt Theo Chương V 3 cái
96 Lắp đặt phểu thu, đk 200x200 Theo Chương V 6 cái
97 Lắp đặt van nhựa 1 chiều D21 Theo Chương V 16 cái
98 LĐ bít nhựa D90 Theo Chương V 2 cái
99 LĐ bít nhựa D21 Theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt cầu chắn rác Theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 0,5 m3 Theo Chương V 1 bể
102 Lắp đặt van phao cơ Theo Chương V 1 cái
103 LĐ ngã ba cấp nước xí - vòi xịt Theo Chương V 3 cái
104 Cung cấp và lắp đặt cây nước đường kính D60-130m Theo Chương V 1 giếng
105 LĐ máy bơm 2HP Theo Chương V 1 bộ
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo Chương V 20,89 100m2
2 Đào xúc đất máy xúc<=0.8m3, ủi<=110CV, đất C1 Theo Chương V 6,329 100m3
3 Đóng cọc tràm Dn >=4.5, L=4.7m, đất C1 Theo Chương V 30,824 100m
4 Cung cấp cừ tràm L=4.5cm, dài 4.7m Theo Chương V 41 m
5 Cung cấp và lắp dựng tấm mê bồ chắn đất Theo Chương V 82 m2
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chương V 0,018 tấn
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km Theo Chương V 36,918 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,85 Theo Chương V 36,918 100m3
F SÂN – ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo Chương V 0,148 100m3
2 Rải ny lông chống mất nước Theo Chương V 1,477 100m2
3 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo Chương V 0,498 tấn
4 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 14,77 m3
5 Cắt ron 400x400 Theo Chương V 7,385 10m
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 1,051 m3
7 Bê tông bó vỉa nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,763 m3
8 Ván khuôn bó vỉa Theo Chương V 0,136 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,95 Theo Chương V 1,131 100m3
10 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 45,228 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 452,28 m2
12 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Theo Chương V 12,696 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo Chương V 8,887 100m3
14 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 4,232 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 11,638 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 137,54 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,95 Theo Chương V 0,18 100m3
18 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 18,014 m3
19 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Theo Chương V 10,974 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo Chương V 12,61 100m3
21 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 5,487 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 6,584 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 192,038 m2
24 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,72 m3
25 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,06 100m2
26 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V 13,2 m2
27 Sơn giả gỗ tấm đan Theo Chương V 13,2 m2
G CỔNG – HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 6,306 m3
2 Ván khuôn cọc, cột Theo Chương V 0,794 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm Theo Chương V 0,194 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo Chương V 0,894 tấn
5 Ép trước cọc BTCT dài cọc<=4m, kích thước 15x15, đất C1 Theo Chương V 0,941 100m
6 Ép trước cọc BTCT dài cọc<=4m, kích thước 20x20, đất C1 Theo Chương V 0,132 100m
7 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo Chương V 0,592 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo Chương V 0,414 100m3
9 Đóng cọc tràm Dn >=4.5, L=4.7m, đất C1 Theo Chương V 25,469 100m
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo Chương V 2,168 m3
11 Đắp cát san lấp đệm đầu cọc Theo Chương V 2,168 m3
12 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 2,168 m3
13 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 4,188 m3
14 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,091 100m2
15 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chương V 0,159 tấn
16 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,966 m3
17 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,179 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 3,592 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,435 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,125 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,238 tấn
22 Rải cao su lót đà kiềng Theo Chương V 0,095 100m2
23 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,912 m3
24 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,345 100m2
25 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,076 tấn
26 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,166 tấn
27 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,186 tấn
28 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 4,503 m3
29 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo Chương V 0,426 tấn
30 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Theo Chương V 0,134 tấn
31 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo Chương V 0,478 100m2
32 Cung cấp và lắp đặt lưới thép kẽm gai 200x200 Theo Chương V 340,465 m2
33 Mốc sắt lưới kẽm gai D6 Theo Chương V 1.430 cái
34 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 11,346 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 117,123 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 7,56 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 47,784 m2
38 Láng sàn mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo Chương V 47,784 m2
39 Đắp vữa tường XM mác 75 Theo Chương V 22,88 m2
40 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 225,64 m
41 Lợp mái ngói Dermi CPAC Monier Theo Chương V 0,478 100m2
42 Điêu khắc hoa văn mái cổng Theo Chương V 6 TG
43 Điêu khắc hoa văn đỉnh mái cổng Theo Chương V 1 TG
44 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên chữ Inox "KHU TƯỞNG NIỆM ĐÔN BƠ - CỰA GÀ" Theo Chương V 1 TG
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí tường rào Theo Chương V 53,535 m2
46 Bả bằng matit vào tường Theo Chương V 30,44 m2
47 Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần Theo Chương V 91,196 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 121,636 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 14,142 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 44,21 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 58,351 m2
H BIA TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo Chương V 0,678 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo Chương V 0,475 100m3
3 Đóng cọc tràm Dn >=4.2, L=4.7m, đất C1 Theo Chương V 14,218 100m
4 Đóng cọc tràm Dn >=5,5, L=4.7m, đất C1 Theo Chương V 27,613 100m
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo Chương V 3,56 m3
6 Đắp cát san lấp đệm đầu cọc Theo Chương V 3,56 m3
7 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 3,56 m3
8 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 10,287 m3
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,123 100m2
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chương V 0,073 tấn
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo Chương V 0,254 tấn
12 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 4,517 m3
13 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,359 100m2
14 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,065 tấn
15 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,339 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 4,292 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,429 100m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,166 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,428 tấn
20 Rải cao su lót đà kiềng Theo Chương V 0,134 100m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo Chương V 0,651 100m3
22 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 0,605 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 6,05 m2
24 Rải cao su lót nền Theo Chương V 1,079 100m2
25 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 10,596 m3
26 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,377 100m2
27 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chương V 0,464 tấn
28 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 11,653 m3
29 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,801 100m2
30 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo Chương V 0,138 tấn
31 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Theo Chương V 0,2 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18) chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 5,946 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 95,08 m2
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 10,836 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 34,2 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 81,332 m2
37 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên Theo Chương V 55,48 m2
38 Cung cấp và lắp đặt lát đá granite bậc cấp Theo Chương V 46,284 m2
39 Cung cấp và lắp đặt lát đá granite sân bia Theo Chương V 71,04 m2
40 Cung cấp và lắp đặt lát đá granite cạnh xung quanh thân bia Theo Chương V 6,72 m2
41 Cung cấp và lắp đặt điêu khắc phù điêu Theo Chương V 1 TG
I CHÒI NGHỈ CHÂN 1
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo Chương V 0,101 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo Chương V 0,071 100m3
3 Đóng cọc tràm Dn >=5.0, L=4.7m, đất C1 Theo Chương V 7,05 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo Chương V 0,6 m3
5 Đắp cát san lấp đệm đầu cọc Theo Chương V 0,6 m3
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo Chương V 0,6 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,864 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,029 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Theo Chương V 0,026 tấn
10 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,17 m3
11 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,034 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,828 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,083 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,019 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,086 tấn
16 Rải cao su lót đà kiềng Theo Chương V 0,028 100m2
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,629 m3
18 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,126 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,033 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,17 tấn
21 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 1,579 m3
22 Rải cao su lót nền Theo Chương V 0,158 100m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo Chương V 0,047 100m3
24 Lợp mái ngói Dermi CPAC Monier Theo Chương V 0,306 100m2
25 Cung cấp và lắp dựng cầu phong thép hộp 30x60x1,8mm Theo Chương V 263,7 kg
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Chương V 0,517 tấn
27 Cung cấp và lắp dựng khung kèo thép hộp Theo Chương V 516,9 kg
28 Sơn giả gỗ các cấu kiện Theo Chương V 77,523 m2
29 Lát gạch tàu Theo Chương V 21,723 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 6,907 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 8,227 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 15,134 m2
33 Cung cấp và lắp đặt đá tảng ốp chân cột Theo Chương V 6 cột
J CHÒI NGHỈ CHÂN 2
1 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 Theo Chương V 2,407 100m
2 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V 0,348 m3
3 Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 9,454 m3
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm Theo Chương V 0,401 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo Chương V 1,149 tấn
6 Ván khuôn cọc, cột Theo Chương V 1,805 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 4,254 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V 0,425 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,107 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,458 tấn
11 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 0,629 m3
12 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,126 100m2
13 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,033 tấn
14 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo Chương V 0,106 tấn
15 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V 4,481 m3
16 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo Chương V 0,618 100m2
17 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo Chương V 0,439 tấn
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo Chương V 0,595 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 19,84 m2
20 Lợp mái ngói Dermi CPAC Monier Theo Chương V 0,306 100m2
21 Cung cấp và lắp dựng cầu phong thép hộp 30x60x1,8mm Theo Chương V 263,7 kg
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Chương V 0,517 tấn
23 Cung cấp và lắp dựng khung kèo thép hộp Theo Chương V 516,9 kg
24 Sơn giả gỗ các cấu kiện Theo Chương V 77,523 m2
25 Lát gạch tàu Theo Chương V 55,455 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 6,907 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 8,227 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 49,352 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 64,486 m2
30 Cung cấp và lắp đặt đá tảng ốp chân cột Theo Chương V 6 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->