Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 22:49:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,286,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| C | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 203,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 662,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 178,6296 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa lát | Theo chương V (E-HSMT) | 78,8846 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 9,2984 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3398 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường (tường trong) | Theo chương V (E-HSMT) | 850,38 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) | 735,7359 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 372,0495 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường (chân móng ) | Theo chương V (E-HSMT) | 64,5437 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 28,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 964,709 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 325,6792 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 43,628 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 25,587 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 144,2582 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 144,2582 | m3 |
| D | 2. Cải tạo: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8894 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7191 | m3 |
| 3 | Trát lan can dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,5767 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 724,007 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 825,768 | m2 |
| 6 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 64,544 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 372,051 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,32 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 59,21 | m |
| 10 | Gia công lan can bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9113 | tấn |
| 11 | Mũ inox chụp đầu tay vịn lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 152 | cái |
| 12 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 97,9612 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,3671 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 805,7464 | m2 |
| 15 | Ốp tường trong phòng gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,612 | m2 |
| 16 | Ốp tường ngoài gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,739 | m2 |
| 17 | Cửa đi PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 61,92 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 187,2 | m2 |
| 19 | Sản xuất vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 17,76 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Theo chương V (E-HSMT) | 168 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa nhựa PVC | Theo chương V (E-HSMT) | 249,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 17,76 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, đánh gỉ hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 110,1542 | m2 |
| 25 | Sản xuất hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 | Theo chương V (E-HSMT) | 209,57 | kg |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng hộp kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2448 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 155,52 | m2 |
| 28 | Sửa chữa lắp đặt lại rèm cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 403,2 | m2 |
| 29 | Láng granito cầu thang, tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 48,879 | m2 |
| 30 | Trát granito mũi bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 86,56 | m |
| 31 | Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 94,2 | m2 |
| 32 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V (E-HSMT) | 94,2 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 94,2 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi mái sảnh dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2559 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 14,6 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,364 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 38 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1.656,896 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 1.734,388 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.203,179 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.188,105 | m2 |
| E | Phần điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng Led 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D =255 | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 101 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.080 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 385 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 106 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 19 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2.000 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 340 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 29 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| G | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 101,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 30,1803 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,184 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa lát | Theo chương V (E-HSMT) | 47,0158 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 18,4631 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 3,1881 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 813,0076 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 608,028 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 188,2188 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 24,5907 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần | Theo chương V (E-HSMT) | 557,8914 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 198,5268 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 105,436 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 105,436 | m3 |
| H | 2. Cải tạo: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7349 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9708 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3264 | m3 |
| 4 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 137,8038 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 255,899 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 598,884 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 777,965 | m2 |
| 8 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,684 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 315,06 | m |
| 11 | Sản xuất lan can bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3273 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 51,1235 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,6063 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 503,2318 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,043 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,144 | m2 |
| 17 | Cửa đi PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 36,08 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 86,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 5,022 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 122,68 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 5,022 | m2 |
| 25 | Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 14x14 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.573,32 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 86,6 | m2 |
| 27 | Cửa sắt khung thép hộp bưng tôn | Theo chương V (E-HSMT) | 2,38 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 2,38 | m2 |
| 29 | Rèm gỗ bản rộng 50 | Theo chương V (E-HSMT) | 87,75 | m2 |
| 30 | Thanh nhôm 76x76x1 | Theo chương V (E-HSMT) | 118,8 | m |
| 31 | Mài lại granito cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 26,744 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,959 | m3 |
| 33 | Xây bậc tam cấp gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,5378 | m3 |
| 34 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 52,2588 | m2 |
| 35 | Trát granito mũi bậc tâm cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 118,77 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,582 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 38 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1.532,337 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 1.020,957 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.010,271 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.543,023 | m2 |
| I | Phần điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 55 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 77 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 720 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 410 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn cu/PVC/xlpe 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | m |
| 19 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 520 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =15A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =20A | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ THƯ VIỆN, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| K | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 5,7269 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 63,6326 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 109,9172 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen sạch công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3709 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,5069 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 41,8601 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,601 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2394 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,7643 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2295 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,577 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1801 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3932 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6435 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4125 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,8447 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3383 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7923 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6046 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 4,0263 | 100m3 |
| L | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,8044 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6698 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,542 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,542 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6126 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,8074 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,694 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9551 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 1,062 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, thanh ngang, thanh vòm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,556 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6927 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5388 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0993 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7749 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1088 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0993 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7749 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2949 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0545 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1553 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3386 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,325 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9703 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0814 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1994 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0814 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1994 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2952 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,794 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,794 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 65,17 | 1m2 |
| 33 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6228 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 26,1284 | m2 |
| 35 | Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8892 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,684 | m3 |
| 37 | Xây bậc tam cấp, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7622 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2967 | m3 |
| 39 | Trát láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 13,6614 | m2 |
| 40 | Trát granito mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,24 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,7375 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,844 | m3 |
| 43 | Xây tường trên mái bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,6664 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5377 | m3 |
| 45 | Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1642 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 175,6144 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 62,352 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 269,4 | m2 |
| 49 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,758 | m2 |
| 50 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,0424 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 191,52 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 181,575 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 196,5049 | m2 |
| 54 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,0387 | m2 |
| 55 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,518 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 128,492 | m2 |
| 57 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,1142 | m2 |
| 58 | Bê tông thanh đứng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,001 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh đứng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0972 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm thép thanh đứng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1522 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 62 | Trát lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 29,12 | m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,1094 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 258,3392 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường trong phòng gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,422 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường ngoài gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,664 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,364 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 69 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 70 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 72 | Cửa đi PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 29,88 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 55,041 | m2 |
| 74 | Sản xuất vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 37,499 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ đẩy | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa đi đẩy ngang | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 79 | Cửa mái chớp nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0504 | m2 |
| 80 | Sản xuất hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 | Theo chương V (E-HSMT) | 635,77 | kg |
| 81 | Gia công thép hộp mạ kẽm hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0816 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 51,84 | m2 |
| 83 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7989 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 15,82 | m |
| 85 | Rèm cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 134,4 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 438,781 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 728,737 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 242,276 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 925,242 | m2 |
| M | Phần điện, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 8 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 45A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 20 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 21 | Đào móng chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 5,28 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 5,28 | m3 |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | m |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| N | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | 1. Tường rào: | |||
| P | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 138,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 5,3192 | m3 |
| Q | Cải tạo: | |||
| 1 | Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,8542 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4722 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1436 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9591 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,903 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,107 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,452 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,1614 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,0862 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 97,656 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 119,1428 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 278,88 | m |
| 14 | Ốp chân tường đá bóc tự nhiên kích thước 100x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 105,5136 | m2 |
| 15 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7492 | tấn |
| 16 | Mũi mác inox | Theo chương V (E-HSMT) | 397 | cái |
| 17 | Đinh tán inox | Theo chương V (E-HSMT) | 794 | cái |
| 18 | Chụp inox | Theo chương V (E-HSMT) | 182 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 124,26 | m2 |
| 20 | Gia công cổng inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1162 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,15 | m2 |
| 22 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 23 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Đinh tán Inox | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | cái |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 93,284 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 93,284 | m2 |
| R | 2. Rãnh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1022 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3818 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4426 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2231 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1295 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0162 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8607 | m3 |
| 8 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,278 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,44 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3585 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1608 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1058 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 74 | cái |
| S | 3. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, bồn hoa - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,325 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,65 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1087 | m3 |
| 4 | Cục bó vỉa bồn cây đá tự nhiên KT 150x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,4 | m |
| 5 | Xây bồn hoa gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,234 | m3 |
| 6 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,2 | m2 |
| 7 | Ốp bồn hoa gạch thẻ KT 60x220 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,8 | m2 |
| T | 4. Sân bê tông, sân lát gạch: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 41,04 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 513 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 55,5 | m3 |
| 4 | Láng sân, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 210 | m2 |
| 5 | Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400x35 | Theo chương V (E-HSMT) | 303 | m2 |
| U | 5. Phá dỡ nhà cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 160,8097 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 39,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 26,9825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 46,1067 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6706 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 140,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 140,19 | m3 |
| V | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ nhóm 3; kích thước (120x47x70)cm; mặt bàn rộng 47cm, dài 120cm, dày 2cm; chân bàn kích thước (5x5,5)cm; ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 2cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 220 | chiếc |
| 2 | Ghế học sinh gỗ nhóm 3; mặt ghế kích thước (35x35)cm dày 1,5cm; tựa cao 70cm; chân ghế kích thước (4x4)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ ghế được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 440 | chiếc |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim; kích thước (126x70x75)cm; mặt bàn rộng 70cm, dài 126cm, khung bạo mặt bàn (3x7)cm ván bưng dày 1,2cm; chân bàn kích thước (6x6)cm; ván bưng thành dày 1,2cm; cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo kích thước (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | chiếc |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim; mặt ghế kích thước (45x44)cm; khung bạo kích thước (2x5)cm; ván long dày 1,2cm; tựa cao 110cm; chân ghế sau kích thước (3x5)cm cao 110cm; chân ghế trước kích thước (4x4)cm cao 45cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | chiếc |
| 5 | Bảng từ đa năng 3 trong 1 chống lóa kích thước (430x130)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | chiếc |
| 6 | Tủ hồ sơ: Tủ ghép Hòa Phát CAT88G-CAT88-7D (hoặc tương đương), kích thước (L880 x W407 x H1830)mm, chất liệu tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, được ghép từ 2 tủ khác thành, tủ trên có 2 cánh kính lùa, bên trong có đợt chia ngăn, bên dưới là tủ một bên có 7 ngăn kéo một bên cánh khóa mã mở | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi