Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821288-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200821231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 22:49:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,286,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG
C 1. Phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 203,76 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) 662,4 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa thủ công Theo chương V (E-HSMT) 178,6296 m2
4 Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa lát Theo chương V (E-HSMT) 78,8846 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 9,2984 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 1,3398 m3
7 Phá lớp vữa trát tường (tường trong) Theo chương V (E-HSMT) 850,38 m2
8 Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài) Theo chương V (E-HSMT) 735,7359 m2
9 Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa Theo chương V (E-HSMT) 372,0495 m2
10 Phá lớp vữa trát tường (chân móng ) Theo chương V (E-HSMT) 64,5437 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 28,32 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Theo chương V (E-HSMT) 964,709 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm Theo chương V (E-HSMT) 325,6792 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 43,628 m2
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 25,587 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 144,2582 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 144,2582 m3
D 2. Cải tạo:
1 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,8894 m3
2 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 2,7191 m3
3 Trát lan can dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 42,5767 m2
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 724,007 m2
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 825,768 m2
6 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 64,544 m2
7 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 372,051 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 28,32 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 59,21 m
10 Gia công lan can bằng hộp inox Theo chương V (E-HSMT) 1,9113 tấn
11 Mũ inox chụp đầu tay vịn lan can Theo chương V (E-HSMT) 152 cái
12 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 97,9612 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 46,3671 m3
14 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 805,7464 m2
15 Ốp tường trong phòng gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 24,612 m2
16 Ốp tường ngoài gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,739 m2
17 Cửa đi PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 61,92 m2
18 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 187,2 m2
19 Sản xuất vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 17,76 m2
20 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 24 bộ
21 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Theo chương V (E-HSMT) 168 bộ
22 Lắp dựng cửa nhựa PVC Theo chương V (E-HSMT) 249,12 m2
23 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V (E-HSMT) 17,76 m2
24 Vệ sinh, đánh gỉ hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 110,1542 m2
25 Sản xuất hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 Theo chương V (E-HSMT) 209,57 kg
26 Sản xuất hoa sắt cửa bằng hộp kẽm Theo chương V (E-HSMT) 0,2448 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 155,52 m2
28 Sửa chữa lắp đặt lại rèm cũ Theo chương V (E-HSMT) 403,2 m2
29 Láng granito cầu thang, tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 48,879 m2
30 Trát granito mũi bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 86,56 m
31 Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông Theo chương V (E-HSMT) 94,2 m2
32 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V (E-HSMT) 94,2 m2
33 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 94,2 m2
34 Lợp mái tôn múi mái sảnh dày 0,45ly Theo chương V (E-HSMT) 0,2559 100m2
35 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 14,6 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,364 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
38 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
39 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
40 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1.656,896 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 1.734,388 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.203,179 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 2.188,105 m2
E Phần điện:
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ Theo chương V (E-HSMT) 15 công
2 Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng Led 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 72 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D =255 Theo chương V (E-HSMT) 16 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
9 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
11 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 101 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 2.080 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 385 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
15 Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) 106 m
16 Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 36 m
19 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm Theo chương V (E-HSMT) 2.000 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 340 m
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
24 Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
26 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
27 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) 2 hộp
28 Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
29 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
G 1. Phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 101,46 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo chương V (E-HSMT) 30,1803 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 2,184 m3
4 Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa lát Theo chương V (E-HSMT) 47,0158 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 18,4631 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 3,1881 m3
7 Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) Theo chương V (E-HSMT) 813,0076 m2
8 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) Theo chương V (E-HSMT) 608,028 m2
9 Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa Theo chương V (E-HSMT) 188,2188 m2
10 Phá lớp vữa trát chân móng Theo chương V (E-HSMT) 24,5907 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Theo chương V (E-HSMT) 8,64 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần Theo chương V (E-HSMT) 557,8914 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm Theo chương V (E-HSMT) 198,5268 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 105,436 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 105,436 m3
H 2. Cải tạo:
1 Xây tường thẳng bằng gạch gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,7349 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,9708 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,3264 m3
4 Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 137,8038 m2
5 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 255,899 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 598,884 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 777,965 m2
8 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 17,684 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,64 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 315,06 m
11 Sản xuất lan can bằng hộp inox Theo chương V (E-HSMT) 1,3273 tấn
12 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 51,1235 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 26,6063 m3
14 Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 503,2318 m2
15 Ốp chân tường gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 35,043 m2
16 Ốp chân tường gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,144 m2
17 Cửa đi PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 36,08 m2
18 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 86,6 m2
19 Sản xuất vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 5,022 m2
20 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo chương V (E-HSMT) 14 bộ
21 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
22 Phụ kiện cửa sổ mở quay Theo chương V (E-HSMT) 50 bộ
23 Lắp dựng cửa Theo chương V (E-HSMT) 122,68 m2
24 Lắp dựng vách kính mặt tiền Theo chương V (E-HSMT) 5,022 m2
25 Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 14x14 Theo chương V (E-HSMT) 1.573,32 kg
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 86,6 m2
27 Cửa sắt khung thép hộp bưng tôn Theo chương V (E-HSMT) 2,38 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V (E-HSMT) 2,38 m2
29 Rèm gỗ bản rộng 50 Theo chương V (E-HSMT) 87,75 m2
30 Thanh nhôm 76x76x1 Theo chương V (E-HSMT) 118,8 m
31 Mài lại granito cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 26,744 m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,959 m3
33 Xây bậc tam cấp gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 13,5378 m3
34 Láng granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 52,2588 m2
35 Trát granito mũi bậc tâm cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 118,77 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 0,582 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
38 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
39 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 60 cái
40 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1.532,337 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 1.020,957 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.010,271 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.543,023 m2
I Phần điện:
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ Theo chương V (E-HSMT) 10 công
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 32 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) 11 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 17 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
9 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 55 cái
11 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 77 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 720 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 410 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 55 m
15 Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 76 m
16 Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn cu/PVC/xlpe 3x25+1x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 32 m
19 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V (E-HSMT) 700 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V (E-HSMT) 520 m
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha =15A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha =20A Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
24 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 100A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
26 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
27 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) 2 hộp
28 Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ THƯ VIỆN, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
K Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 5,7269 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 63,6326 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 109,9172 100m
4 Đắp cát đen sạch công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 3,3709 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 10,5069 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 41,8601 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,0496 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,601 100m2
9 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,2394 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,7643 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,2295 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,577 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,1801 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,3932 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,043 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,6435 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1013 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,4125 tấn
19 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 22,8447 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 2,3383 100m3
21 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,7923 100m3
22 Đắp cát tôn nền bục giảng Theo chương V (E-HSMT) 1,6046 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 4,0263 100m3
L Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 13,8044 m3
2 Bê tông giằng thu hồi bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,6698 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,542 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,542 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,6126 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 31,8074 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,694 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 1,9551 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 1,062 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, thanh ngang, thanh vòm Theo chương V (E-HSMT) 0,556 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 2,6927 100m2
12 Ván khuôn gỗ thành sê nô Theo chương V (E-HSMT) 0,5388 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1088 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0993 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,7749 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,1088 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,0993 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,7749 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,2949 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0545 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 2,1553 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,3386 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,325 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,9703 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0814 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1994 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,0814 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,1994 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 3,2952 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 0,794 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 0,794 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 65,17 1m2
33 Gia công lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 0,6228 tấn
34 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 26,1284 m2
35 Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,8892 1m3
36 Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,684 m3
37 Xây bậc tam cấp, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,7622 m3
38 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) 0,2967 m3
39 Trát láng granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 13,6614 m2
40 Trát granito mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 22,24 m
41 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 19,7375 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 23,844 m3
43 Xây tường trên mái bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,6664 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,5377 m3
45 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,1642 m3
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 175,6144 m2
47 Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 62,352 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 269,4 m2
49 Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 63,758 m2
50 Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 32,0424 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 191,52 m
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 181,575 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 196,5049 m2
54 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 31,0387 m2
55 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 19,518 m2
56 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 128,492 m2
57 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 10,1142 m2
58 Bê tông thanh đứng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 1,001 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh đứng Theo chương V (E-HSMT) 0,0972 100m2
60 Gia công, lắp đặt tấm thép thanh đứng Theo chương V (E-HSMT) 0,1522 tấn
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
62 Trát lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 29,12 m2
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 13,1094 m3
64 Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 258,3392 m2
65 Ốp chân tường trong phòng gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,422 m2
66 Ốp chân tường ngoài gạch granite KT 600x150 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,664 m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 0,364 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
69 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
70 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
71 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
72 Cửa đi PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 29,88 m2
73 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 55,041 m2
74 Sản xuất vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 37,499 m2
75 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
76 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Theo chương V (E-HSMT) 56 bộ
77 Phụ kiện cửa sổ đẩy Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
78 Phụ kiện cửa đi đẩy ngang Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
79 Cửa mái chớp nhôm Theo chương V (E-HSMT) 3,0504 m2
80 Sản xuất hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 Theo chương V (E-HSMT) 635,77 kg
81 Gia công thép hộp mạ kẽm hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 0,0816 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 51,84 m2
83 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 0,7989 100m2
84 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 15,82 m
85 Rèm cửa Theo chương V (E-HSMT) 134,4 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 438,781 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 728,737 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 242,276 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 925,242 m2
M Phần điện, chống sét:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 24 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
8 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 30 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 650 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 64 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
12 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 12 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V (E-HSMT) 600 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V (E-HSMT) 80 m
16 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
17 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 1 pha 45A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
19 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
20 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
21 Đào móng chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 5,28 1m3
22 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) 5,28 m3
23 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V (E-HSMT) 35 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Theo chương V (E-HSMT) 22 m
27 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) 4 cọc
N HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O 1. Tường rào:
P Tháo dỡ:
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo chương V (E-HSMT) 138,06 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 5,3192 m3
Q Cải tạo:
1 Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 20,8542 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,4722 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1436 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,9591 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,903 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,7096 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,107 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,452 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,1614 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,0862 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 97,656 m2
12 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 119,1428 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 278,88 m
14 Ốp chân tường đá bóc tự nhiên kích thước 100x200 Theo chương V (E-HSMT) 105,5136 m2
15 Gia công lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 1,7492 tấn
16 Mũi mác inox Theo chương V (E-HSMT) 397 cái
17 Đinh tán inox Theo chương V (E-HSMT) 794 cái
18 Chụp inox Theo chương V (E-HSMT) 182 cái
19 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 124,26 m2
20 Gia công cổng inox Theo chương V (E-HSMT) 0,1162 tấn
21 Lắp dựng cổng Theo chương V (E-HSMT) 3,15 m2
22 Bánh xe cổng Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
23 Bản lề cổng Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
24 Khóa cổng Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
25 Đinh tán Inox Theo chương V (E-HSMT) 76 cái
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 93,284 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 93,284 m2
R 2. Rãnh:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,1022 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 4,3818 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,4426 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,2231 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,1295 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,0162 100m2
7 Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng) Theo chương V (E-HSMT) 4,8607 m3
8 Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 33,278 m2
9 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,44 m2
10 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 1,3585 m3
11 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,1608 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,1058 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 74 cái
S 3. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng bồn cây, bồn hoa - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,325 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,65 m3
3 Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào Theo chương V (E-HSMT) 0,1087 m3
4 Cục bó vỉa bồn cây đá tự nhiên KT 150x200 Theo chương V (E-HSMT) 28,4 m
5 Xây bồn hoa gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,234 m3
6 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 46,2 m2
7 Ốp bồn hoa gạch thẻ KT 60x220 Theo chương V (E-HSMT) 30,8 m2
T 4. Sân bê tông, sân lát gạch:
1 Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 41,04 m3
2 Nilon chống mất nước xi măng Theo chương V (E-HSMT) 513 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 55,5 m3
4 Láng sân, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 210 m2
5 Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400x35 Theo chương V (E-HSMT) 303 m2
U 5. Phá dỡ nhà cũ:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 160,8097 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 39,6 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) 26,9825 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) 46,1067 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) 0,6706 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 140,19 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 140,19 m3
V PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn học sinh gỗ nhóm 3; kích thước (120x47x70)cm; mặt bàn rộng 47cm, dài 120cm, dày 2cm; chân bàn kích thước (5x5,5)cm; ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 2cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 220 chiếc
2 Ghế học sinh gỗ nhóm 3; mặt ghế kích thước (35x35)cm dày 1,5cm; tựa cao 70cm; chân ghế kích thước (4x4)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ ghế được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 440 chiếc
3 Bàn giáo viên gỗ lim; kích thước (126x70x75)cm; mặt bàn rộng 70cm, dài 126cm, khung bạo mặt bàn (3x7)cm ván bưng dày 1,2cm; chân bàn kích thước (6x6)cm; ván bưng thành dày 1,2cm; cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo kích thước (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 14 chiếc
4 Ghế giáo viên gỗ lim; mặt ghế kích thước (45x44)cm; khung bạo kích thước (2x5)cm; ván long dày 1,2cm; tựa cao 110cm; chân ghế sau kích thước (3x5)cm cao 110cm; chân ghế trước kích thước (4x4)cm cao 45cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 14 chiếc
5 Bảng từ đa năng 3 trong 1 chống lóa kích thước (430x130)cm Theo chương V (E-HSMT) 14 chiếc
6 Tủ hồ sơ: Tủ ghép Hòa Phát CAT88G-CAT88-7D (hoặc tương đương), kích thước (L880 x W407 x H1830)mm, chất liệu tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, được ghép từ 2 tủ khác thành, tủ trên có 2 cánh kính lùa, bên trong có đợt chia ngăn, bên dưới là tủ một bên có 7 ngăn kéo một bên cánh khóa mã mở Theo chương V (E-HSMT) 14 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->