Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Chỉnh trang đô thị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:41:00 đến ngày 2020-08-15 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,168,640,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN D7 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bulon ven răng suốt 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 8 | Long đền vuông fi 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 11 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Long đền vuông fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sứ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 17 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 18 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 23 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Kg |
| 29 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Đầu coss Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Đầu Coss 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | TUYẾN HẼM 5 ĐƯỜNG 781 | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 3 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 (CD x độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Long đền vuông fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 11 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 12 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 17 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Kg |
| 23 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Đầu coss Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 27 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Đầu Coss 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | TUYẾN HẼM 8 ĐƯỜNG 781 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bulon ven răng suốt 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 9 | Long đền vuông fi 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Cần cao 1m vươn 1m , Cần cao 1m vươn 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 12 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 13 | Long đền vuông fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | sứ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 18 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 19 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 24 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 25 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Kg |
| 30 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Đầu coss Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Đầu Coss 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | TUYẾN PHẠM TUNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 3 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Long đền vuông fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 11 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 12 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 17 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 23 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đầu coss Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 27 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Đầu Coss 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi