Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình: Duy tu, sửa chữa một số hạng mục cơ sở hạ tầng thiết yếu tại khu vực nhà ga Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo năm 2019-2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý Cửa Khẩu tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình: Duy tu, sửa chữa một số hạng mục cơ sở hạ tầng thiết yếu tại khu vực nhà ga Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo năm 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí, vượt thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng tại Cửa khẩu (Phần 70% để lại cho trung tâm quản lý cửa khẩu)*. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 19:56:00 đến ngày 2020-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HTKT) | |||
| B | Rãnh loại 1 (ngang qua đường) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần trục ô tô 6T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Ck |
| 6 | Gia công lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | tấn |
| 7 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Đào đất hố móng đất C4 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| C | Rãnh loại 2 (rãnh Khu Biên Phòng và Khu Trạm điện) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh, tường thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,24 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, giằng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần trục ô tô 6T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236 | Ck |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản lắp ghép d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường đầu cống, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | 100m2 |
| D | Cống thoát nước D1.25m ( nhà vệ sinh nhà ga ra sông SePôn) | |||
| 1 | Vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1250, dài 3m, loại 1 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Ck |
| 2 | Nối ống cống D1250 bằng phương pháp xảm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Ck |
| 3 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,53 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống ống cống D1250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Ck |
| 5 | Cốt thép ф≤10mm, cốt thép gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 6 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,67 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m3 |
| E | Giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường thân giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần trục ô tô 6T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Ck |
| 6 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản lắp ghép d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m2 |
| 11 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| F | Cửa xã thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,03 | m3 |
| 4 | Chèn đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 2: KÈ GIA CỐ MÁI TALUY (HTKT) | |||
| H | Gia cố mái taluy phía nhà Biên Phòng | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,78 | m3 |
| 2 | Chân khay đá hộc xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,55 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép 10mm<ф≤18mm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 6 | Lề gia cố Bê tông M150 đá 2x4, dày 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,15 | m2 |
| 8 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 10 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hố móng đất C4 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| I | Sửa chữa hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,13 | m3 |
| 2 | Lót vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| J | Gia cố mái taluy phía nhà Phát điện | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,79 | m3 |
| 2 | Chân khay đá hộc xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,42 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,73 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,15 | m3 |
| 5 | Cốt thép 10mm<ф≤18mm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | tấn |
| 6 | Lề gia cố Bê tông M150 đá 2x4, dày 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | m3 |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,74 | m2 |
| 8 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m2 |
| 10 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hố móng đất C4 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | 100m3 |
| K | San nền phía bên trái nhà Ga KT=60 x 22 (m) | |||
| 1 | San đất đầm k0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,13 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 13,6 km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,04 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC 3: HOÀN THIỆN SÂN BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG (HTKT) | |||
| M | Sân bê tông phía nhà phát điện và khu bộ đội biên phòng | |||
| 1 | Bê tông sân cống, gia cố M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 737 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng đất C4 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m3 |
| N | Đường bê tông vào bãi chứa hàng hóa | |||
| 1 | Mặt đường Bê tông PCB40 20Mpa (M250) đá 2x4, độ sụt 6-8cm, dày 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,25 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241 | m2 |
| 3 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 4, bằng tổ hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC 4: VỈA HÈ, LÁT NỀN VÀ HỐ TRỒNG CÂY | |||
| P | Hố trồng cây nhà kiểm hàng | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Sơn đỏ trắng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,01 | m2 |
| 5 | Đắp đất hửu cơ dải phân cách bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch Block Zíc Zắc (đã tính đệm vữa 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,92 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 8 | Phá dở kết cấu nền móng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,73 | m3 |
| Q | Lát vỉa hè phía nhà Kiểm hàng | |||
| 1 | Lát gạch Block Zíc Zắc (đã tính đệm vữa 2cm) rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 663,08 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,31 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất C2 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | 100m3 |
| 4 | Phá dở kết cấu nền móng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | m3 |
| R | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nhà ga Trung Tâm | |||
| 1 | Phá dở kết cấu nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,63 | m3 |
| 2 | Lát gạch đá garanit (đã tính đệm vữa 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,63 | m2 |
| S | Bó vỉa nhà Kiểm hàng | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m2 |
| 5 | Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| T | Sửa chữa Bó vỉa, đan rãnh phía Khu Biên Phòng và Khu Phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,39 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154 | Ck |
| 6 | Bê tông tấm lát M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,39 | 100m3 |
| U | Sửa chữa nền gạch Zicxac nhà ga Trung Tâm | |||
| 1 | Lát gạch Block Zíc Zắc (đã tính đệm vữa 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Phá dở kết cấu nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | m3 |
| V | Lát nến gạch Khu nhà khách (02 bồn đất 2 bên nhà) | |||
| 1 | Lát gạch nền (đã tính đệm vữa 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,16 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,17 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| W | San nền sân Biên Phòng | |||
| 1 | San đất đầm k0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 13,6 km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC 5: BOX LÀM VIỆC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT (D.D) | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,259 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6316 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6316 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0741 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0741 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7239 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tấm Aluminium (APP) ngoài trời vào khung thép đã có (alu alcorest có độ dày 3mm có lớp nhôm dày 0,21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9176 | m2 |
| 8 | Ốp tấm Aluminium (APP) ngoài trời vào khung thép đã có (alu alcorest có độ dày 3mm có lớp nhôm dày 0,21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,942 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa uPVC lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,564 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa uPVC lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,52 | m2 |
| 11 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,168 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 , CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 25 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | kg |
| 26 | Lắp đặt hộp nối,Tủ điện KT 300x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| Y | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO SỬA CHỬA CÁC HẠNG MỤC NHÀ CHỜ CỬA KHẨU (D.D) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm ốp Alu trụ cột cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 2 | Ốp tấm Aluminium (APP) ngoài trời vào khung thép đã có (alu alcorest có độ dày 3mm có lớp nhôm dày 0,21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,7612 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 5 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,1612 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,97 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,97 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch Terazo cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,036 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,036 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2 | m2 |
| 14 | Nhân công thu dọn vệ sinh phế thải và vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đồng |
| Z | HẠNG MỤC 7: CÁC HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHỮA CHẤY (HTKT) | |||
| AA | Hệ Thống Báo Cháy Tự Động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang + Đế dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 6 kênh dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng cuối Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy, chống nhiễu: Cu/PVC 2(1x1.0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.265 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột: Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 830 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 770 | m |
| AB | Hệ Thống Đèn Chiếu Sáng Sự Cố, Đèn Thoát Nạn Exit | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn Exit) dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột: Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435 | m |
| AC | Hệ Thống Chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình cứu hoả 3KG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hoả 4KG. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 6 | Lăng phun chữa cháy DN50/13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Thử áp lực ống thép tráng kẽm DN100, dày 4,78mm, nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 8 | Thử áp lực ống thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mm, nối ren | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 23 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | 10m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,82 | 1m2 |
| AD | Cụm Bơm Chữa Cháy | |||
| 1 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=27-78m3/h, H=70,8-50,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước Máy bơm ly tâm rời trục chạy dầu Diezel, thiết bị chữa cháy.Q=90 m3/h; H>72m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển cụm máy bơm chữa cháy trọn bộ theo BVTK (Bao gồm dây đến các bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm điện từ tủ tổng đến tủ bơm, cáp CVV/SWA 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút (lúp bê) mặt bích, ĐK 100mm (Xuất xứ: China) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác mặt bích, ĐK 100mm (Xuất xứ: China) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu lớp gạch lát nền KT 600x600 bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu lớp đá chẻ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2 | 1m2 |
| 19 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| AE | HẠNG MỤC 8: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ VÀ CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AF | Vận chuyển thiết bị, máy móc đến, đi khỏi công trình | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe đầu kéo 240CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Ca |
| AG | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Lắp dựng biển báo chử nhật, biển báo công trường phía trước 441B kích thước (50x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Biển |
| 2 | Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm; Biển báo hai đầu công trường gồm biển báo đường hẹp W.203, biển báo công trường W.227 và biển báo đi chậm W.245 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Biển |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ biển báo mạ kẽm Ф80 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cột |
| 4 | Bariel chắn hai đầu công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng biển báo tam giác vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Biển |
| 7 | Lắp dựng biển báo hình tròn đk 0,7m vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Biển |
| 8 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 9 | Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 10 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông (Chỉ thu hồi biển báo, trụ đở, bariel, đèn tín hiệu, đế và cọc PVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | % |
| 11 | Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi