Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình: Duy tu, sửa chữa một số hạng mục cơ sở hạ tầng thiết yếu tại khu vực nhà ga Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo năm 2019-2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830469-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm quản lý Cửa Khẩu tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình: Duy tu, sửa chữa một số hạng mục cơ sở hạ tầng thiết yếu tại khu vực nhà ga Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo năm 2019-2020
Số hiệu KHLCNT 20200748474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí, vượt thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng tại Cửa khẩu (Phần 70% để lại cho trung tâm quản lý cửa khẩu)*.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 19:56:00 đến ngày 2020-08-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,090,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HTKT)
B Rãnh loại 1 (ngang qua đường)
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4, móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 m3
4 Cốt thép ф≤10mm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
5 Lắp đặt tấm bản bằng cần trục ô tô 6T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Ck
6 Gia công lắp đặt thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 tấn
7 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 m3
8 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m2
9 Đào đất hố móng đất C4 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m3
10 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
C Rãnh loại 2 (rãnh Khu Biên Phòng và Khu Trạm điện)
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh, tường thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,6 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,24 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,08 m3
4 Cốt thép ф≤10mm, giằng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 tấn
5 Lắp đặt tấm bản bằng cần trục ô tô 6T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 236 Ck
6 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m3
7 Cốt thép tấm bản lắp ghép d<=10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 tấn
8 Cốt thép tấm đan lắp ghép d<=18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 tấn
9 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m2
10 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,62 m3
11 Ván khuôn thép tường đầu cống, thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 100m2
D Cống thoát nước D1.25m ( nhà vệ sinh nhà ga ra sông SePôn)
1 Vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1250, dài 3m, loại 1 lưới thép. Bằng cần trục ô tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Ck
2 Nối ống cống D1250 bằng phương pháp xảm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Ck
3 Bê tông đế cống M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,53 m3
4 Lắp đặt đế cống ống cống D1250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 Ck
5 Cốt thép ф≤10mm, cốt thép gối đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 tấn
6 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,87 m3
7 Ván khuôn thép gối đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m2
8 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,04 100m3
9 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,67 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 100m3
E Giếng thăm
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường thân giếng thăm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4, móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,17 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 m3
4 Cốt thép ф≤10mm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
5 Lắp đặt tấm bản bằng cần trục ô tô 6T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Ck
6 Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,94 m3
7 Cốt thép tấm bản lắp ghép d<=10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
8 Cốt thép tấm đan lắp ghép d<=18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
9 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
10 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,61 100m2
11 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m3
12 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m3
F Cửa xã thoát nước dọc
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,58 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4, móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4 m3
3 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,03 m3
4 Chèn đá hộc xếp khan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,72 m3
5 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m2
6 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m3
7 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
G HẠNG MỤC 2: KÈ GIA CỐ MÁI TALUY (HTKT)
H Gia cố mái taluy phía nhà Biên Phòng
1 Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,78 m3
2 Chân khay đá hộc xây vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,55 m3
3 Bê tông giằng dọc, giằng ngang M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1 m3
4 Bê tông chân khay M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,31 m3
5 Cốt thép 10mm<ф≤18mm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 tấn
6 Lề gia cố Bê tông M150 đá 2x4, dày 12 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m3
7 Lót vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,15 m2
8 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,86 m3
9 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m2
10 Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m3
11 Đào đất hố móng đất C4 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 100m3
12 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m3
I Sửa chữa hư hỏng cục bộ
1 Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,13 m3
2 Lót vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 m2
3 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m3
J Gia cố mái taluy phía nhà Phát điện
1 Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,79 m3
2 Chân khay đá hộc xây vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,42 m3
3 Bê tông giằng dọc, giằng ngang M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,73 m3
4 Bê tông chân khay M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,15 m3
5 Cốt thép 10mm<ф≤18mm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 tấn
6 Lề gia cố Bê tông M150 đá 2x4, dày 12 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,59 m3
7 Lót vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,74 m2
8 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,77 m3
9 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 100m2
10 Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,66 100m3
11 Đào đất hố móng đất C4 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,72 100m3
12 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,02 100m3
K San nền phía bên trái nhà Ga KT=60 x 22 (m)
1 San đất đầm k0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,13 100m3
2 Khai thác đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,04 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 13,6 km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,04 100m3
4 Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,31 100m3
5 Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,31 100m3
L HẠNG MỤC 3: HOÀN THIỆN SÂN BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG (HTKT)
M Sân bê tông phía nhà phát điện và khu bộ đội biên phòng
1 Bê tông sân cống, gia cố M200 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,7 m3
2 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 737 m2
3 Làm lớp đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m3
4 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,59 100m3
5 Đào đất hố móng đất C4 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 100m3
N Đường bê tông vào bãi chứa hàng hóa
1 Mặt đường Bê tông PCB40 20Mpa (M250) đá 2x4, độ sụt 6-8cm, dày 25 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,25 m3
2 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241 m2
3 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=37,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 100m3
4 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 100m3
5 Đào đất khuôn đường, đất cấp 4, bằng tổ hợp máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 100m3
O HẠNG MỤC 4: VỈA HÈ, LÁT NỀN VÀ HỐ TRỒNG CÂY
P Hố trồng cây nhà kiểm hàng
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,87 m3
2 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
3 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m2
4 Sơn đỏ trắng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,01 m2
5 Đắp đất hửu cơ dải phân cách bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m3
6 Lát gạch Block Zíc Zắc (đã tính đệm vữa 2cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,92 m2
7 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m3
8 Phá dở kết cấu nền móng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,73 m3
Q Lát vỉa hè phía nhà Kiểm hàng
1 Lát gạch Block Zíc Zắc (đã tính đệm vữa 2cm) rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 663,08 m2
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,31 m3
3 Đào đất hố móng đất C2 bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,97 100m3
4 Phá dở kết cấu nền móng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,81 m3
R Sửa chữa hư hỏng cục bộ nhà ga Trung Tâm
1 Phá dở kết cấu nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,63 m3
2 Lát gạch đá garanit (đã tính đệm vữa 2cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,63 m2
S Bó vỉa nhà Kiểm hàng
1 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247 m
2 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,82 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,71 m3
4 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 100m2
5 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,53 m3
6 Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100m3
T Sửa chữa Bó vỉa, đan rãnh phía Khu Biên Phòng và Khu Phát điện
1 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77 m
2 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,39 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
4 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 100m2
5 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154 Ck
6 Bê tông tấm lát M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
7 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
8 Ván khuôn thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m2
9 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,22 m3
10 Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô ben 10T, cự ly 3 km (vận chuyển đổ ra bải thải) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,39 100m3
U Sửa chữa nền gạch Zicxac nhà ga Trung Tâm
1 Lát gạch Block Zíc Zắc (đã tính đệm vữa 2cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,6 m2
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 m3
3 Làm lớp đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m3
4 Phá dở kết cấu nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,18 m3
V Lát nến gạch Khu nhà khách (02 bồn đất 2 bên nhà)
1 Lát gạch nền (đã tính đệm vữa 2cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,16 m2
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,17 m3
3 Làm lớp đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m3
W San nền sân Biên Phòng
1 San đất đầm k0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m3
2 Khai thác đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T, cự ly 13,6 km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 100m3
4 Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m3
X HẠNG MỤC 5: BOX LÀM VIỆC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT (D.D)
1 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,259 m2
2 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6316 tấn
3 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6316 tấn
4 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0741 tấn
5 Lắp dựng giằng thép đinh tán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0741 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,7239 1m2
7 Lợp mái che tấm Aluminium (APP) ngoài trời vào khung thép đã có (alu alcorest có độ dày 3mm có lớp nhôm dày 0,21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,9176 m2
8 Ốp tấm Aluminium (APP) ngoài trời vào khung thép đã có (alu alcorest có độ dày 3mm có lớp nhôm dày 0,21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,942 m2
9 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa uPVC lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,564 m2
10 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa uPVC lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,52 m2
11 Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
12 Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,168 m2
14 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
15 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
19 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, CU/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 , CU/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
24 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cuộn
25 Đinh vít các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 kg
26 Lắp đặt hộp nối,Tủ điện KT 300x300x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
Y HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO SỬA CHỬA CÁC HẠNG MỤC NHÀ CHỜ CỬA KHẨU (D.D)
1 Tháo dỡ tấm ốp Alu trụ cột cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m3
2 Ốp tấm Aluminium (APP) ngoài trời vào khung thép đã có (alu alcorest có độ dày 3mm có lớp nhôm dày 0,21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 294,7612 m2
4 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
5 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 tấn
6 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 333,1612 1m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,97 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,97 m2
10 Phá dỡ nền gạch Terazo cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,02 m3
11 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,036 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,036 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,2 m2
14 Nhân công thu dọn vệ sinh phế thải và vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đồng
Z HẠNG MỤC 7: CÁC HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHỮA CHẤY (HTKT)
AA Hệ Thống Báo Cháy Tự Động
1 Lắp đặt đầu báo khói quang + Đế dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9 10 đầu
2 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 5 nút
3 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8 5 đèn
4 Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 5 chuông
5 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 6 kênh dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
6 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
7 Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng cuối Zone Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
8 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy, chống nhiễu: Cu/PVC 2(1x1.0)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.265 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột: Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 335 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 830 m
11 Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 770 m
AB Hệ Thống Đèn Chiếu Sáng Sự Cố, Đèn Thoát Nạn Exit
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn Exit) dự kiến thay thế (khối lượng chính xác sẽ lấy theo khối lượng thực tế cần thay thế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 5 đèn
3 Lắp đặt ô cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột: Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 570 m
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 m
6 Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 435 m
AC Hệ Thống Chữa cháy
1 Lắp đặt bình cứu hoả 3KG Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bình
2 Lắp đặt bình cứu hoả 4KG. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bình
3 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
4 Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
5 Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cuộn
6 Lăng phun chữa cháy DN50/13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
7 Thử áp lực ống thép tráng kẽm DN100, dày 4,78mm, nối hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 100m
8 Thử áp lực ống thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mm, nối ren Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 100m
9 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 100m
10 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 100m
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 100m
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,8 m3
18 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 100m3
19 Đào rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100m3
20 Đào rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m3
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,448 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,342 100m3
23 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 10m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m3
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,82 1m2
AD Cụm Bơm Chữa Cháy
1 Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=27-78m3/h, H=70,8-50,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước Máy bơm ly tâm rời trục chạy dầu Diezel, thiết bị chữa cháy.Q=90 m3/h; H>72m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 máy
3 Tủ điều khiển cụm máy bơm chữa cháy trọn bộ theo BVTK (Bao gồm dây đến các bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 tủ
4 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
6 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
7 Lắp đặt cáp ngầm điện từ tủ tổng đến tủ bơm, cáp CVV/SWA 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
8 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
9 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt rọ hút (lúp bê) mặt bích, ĐK 100mm (Xuất xứ: China) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt Y lọc rác mặt bích, ĐK 100mm (Xuất xứ: China) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Phá dỡ kết cấu lớp gạch lát nền KT 600x600 bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,594 m3
16 Phá dỡ kết cấu lớp đá chẻ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
17 Phá dỡ kết cấu bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2 1m2
19 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cặp bích
20 Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cặp bích
AE HẠNG MỤC 8: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ VÀ CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
AF Vận chuyển thiết bị, máy móc đến, đi khỏi công trình
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe đầu kéo 240CV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Ca
AG Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Lắp dựng biển báo chử nhật, biển báo công trường phía trước 441B kích thước (50x70)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Biển
2 Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm; Biển báo hai đầu công trường gồm biển báo đường hẹp W.203, biển báo công trường W.227 và biển báo đi chậm W.245 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Biển
3 Lắp dựng cột đỡ biển báo mạ kẽm Ф80 dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cột
4 Bariel chắn hai đầu công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
6 Lắp dựng biển báo tam giác vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Biển
7 Lắp dựng biển báo hình tròn đk 0,7m vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Biển
8 Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 100m
9 Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,94 m3
10 Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông (Chỉ thu hồi biển báo, trụ đở, bariel, đèn tín hiệu, đế và cọc PVC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 %
11 Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->