Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:22:00 đến ngày 2020-08-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập dâng thu nước đầu mối | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m-Cấp đá IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 40,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0828 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 44,24 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp bể | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,13 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Mặt đập | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,22 | m3 |
| 6 | BTTM200 đá 1x2 - Thành, đáy | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 32,6 | m3 |
| 7 | Thép tấm đan đúc sẵn | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0081 | tấn |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 8,63 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN 80mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,003 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, DN 80mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| 11 | Khoan lỗ D6 ống thu nước | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu DN80-65 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm , DN 65mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van D=50 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| B | Cọc mốc | |||
| 1 | Đào móng cọc mốc-đất cấp III | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,18 | m3 |
| 2 | BTCT M200 đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,3 | m3 |
| 3 | Thép cọc mốc đúc sẵn | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,029 | tấn |
| C | Đường ống nhánh 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN 65mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,2562 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN 40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2,136 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ, 45 độ , DN40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, ĐK 50mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, PN12,5 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 4,1126 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ, đường kính cút D= 50 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 7 | Đào đá chiều dày ≤0,5m-Cấp đá IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 68,01 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 430,23 | m3 |
| 9 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,1058 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,8766 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mố ôm, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2,47 | m3 |
| 12 | Đào mố ôm -đất cấp III | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 19,16 | m3 |
| 13 | Đắp đất mố ôm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1767 | 100m3 |
| D | Đường ống nhánh 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN 40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,3379 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 45 độ , DN40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, ĐK 50mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, PN12,5 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 7,4893 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ, đường kính cút D= 50 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 6 | Đào đá chiều dày ≤0,5m-Cấp đá IV | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 107,38 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 725,76 | m3 |
| 8 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,5007 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 6,8308 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mố ôm, M200, đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,36 | m3 |
| 11 | Đào mố ôm-đất cấp III | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 26,09 | m3 |
| 12 | Đắp đất mố ôm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,2405 | 100m3 |
| E | Gia cố đường ống | |||
| 1 | BTTM200 đá 1x2 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 10,08 | m3 |
| 2 | Đào đá đặt đường ống | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 12,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0202 | 100m3 |
| F | Bể chia nước (1 bể) | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van và nắp bể, đáy bể | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 - đá4x6cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,86 | m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Đáy, thành hố van | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,73 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông dày 22cm, VXM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3,28 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 33 | m2 |
| 6 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 5,25 | m2 |
| 7 | Vữa XM M200 chẹm góc | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,05 | m3 |
| 8 | Thép tròn đáy bể D <= 18mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,2091 | tấn |
| 9 | Thép tấm đan đúc sẵn | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0523 | tấn |
| 10 | Đào móng bể chia nước | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 11,54 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0385 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN 65mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,026 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,012 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, DN 65mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 65mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN 50mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,006 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D= 50 mm - Ống thu nước | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu DN50-40 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 20 | Khoan lỗ D6 ống thu nước | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 2 | cái |
| 21 | Ống xả tràn PVC D48mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van xả cặn, van điều tiết, đường kính van D=40 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van điều tiết, đường kính van D=65 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | cái |
| G | Bể nước (5 bể) | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - đáy bể, giằng bể, nắp hố van, nắp bể | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 30,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 - đá4x6cm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 6,25 | m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Sân 3 phía của bể | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 8,2 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thu, hố van | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 8,3 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông dày 22cm, VXM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 29,92 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 314,25 | m2 |
| 7 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 42,5 | m2 |
| 8 | Vữa XM M200 chẹm góc | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,41 | m3 |
| 9 | Thép tròn đáy bể D <= 18mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,4825 | tấn |
| 10 | Thép tròn giằng bể D <=10mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1402 | tấn |
| 11 | Thép tròn giằng bể D <=18mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,4251 | tấn |
| 12 | Thép tấm đan đúc sẵn | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,5473 | tấn |
| 13 | Đất đào - đất cấp III | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 54,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1823 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt van cắt nguồn, đường kính van D=50 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,1 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ, đường kính cút D= 50 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút HDPE chữ T fi 50->fi 40, đường kính cút D= 40 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 5 | cái |
| 19 | Ống xả cặn PVC D48mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van xả cặn d=48mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nối vòi nước, đường kính ống d=20mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 50 | bộ |
| 23 | Lắp đặt măng sông d= 20 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D=50 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 5 | cái |
| H | Hố van xả cặn | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,58 | m3 |
| 2 | BTTM200 đá 1x2 - Đáy, thành hố van | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 20 | m3 |
| 3 | Thép tấm đan đúc sẵn | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0482 | tấn |
| 4 | Đất đào - đất cấp III | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 20,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0669 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt van xả căn, đường kính van D=40 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D=40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 4 | cái |
| I | Hố van xả khí | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,13 | m3 |
| 2 | BTTM200 đá 1x2 - Đáy, thành hố van | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,35 | m3 |
| 3 | Thép tấm đan đúc sẵn | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0119 | tấn |
| 4 | Đất đào - đất cấp III | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1,46 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 0,0049 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D=40 mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co, ĐK 40mm | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 6 | cái |
| J | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 17/06/2020 của UBND huyện Thạch Thành | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi