Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 15:21:00 đến ngày 2020-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,757,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phân khu mộ, rãnh thoát nước, bồn cây, lối đi, cánh cổng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá dừa lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 37m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m3 |
| 6 | Lát lối đi bằng đá xanh KT 300x600x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,5 | cấu kiện |
| 8 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,225 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8696 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bùn, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6013 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng phương tiện thô sơ 37m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6013 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6013 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6013 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước, gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,189 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,79 | m2 |
| 16 | Lắp tấm đan, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,5 | cái |
| 17 | Đắp cát vàng sân khu mộ dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,71 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,85 | m3 |
| 19 | Bó vỉa đá, bo sân khu mộ, KT: 150x250x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266 | m |
| 20 | Lát sân Khu mộ bằng bát KT: 300x300x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857 | m2 |
| 21 | Đào móng hố ga thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1536 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9733 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6586 | m3 |
| 25 | Trát hố ga vữa xi măng mác 75, dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,88 | m2 |
| 26 | Ghi chắn rác thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Van cửa lật 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 29 | Cửa thăm khung thép V50x50x5, thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,5939 | kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6576 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9315 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7682 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 37m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7682 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7682 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7682 | m3 |
| 39 | Bó vỉa đá, KT: 150x250x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 40 | Đất màu đắp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,385 | m3 |
| 41 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,385 | m3 |
| 42 | Nạo vét bùn, rác trong hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m2 |
| 46 | Gia công cánh cổng hệ khung sắt hộp KT 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8294 | kg |
| 47 | Gia công cánh cổng bằng sắt vuông đặc KT 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3849 | kg |
| 48 | Gia công tấm tôn dày 2mm, dập hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1862 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng bánh xe cổng bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng then ngang cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Lầu chuông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0129 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8975 | m3 |
| 10 | Bê tông Cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Xây móng Bó hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9471 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng,bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8972 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7808 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4846 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà, quá giang, câu đầu, kẻ, bẩy, con chồng, đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5777 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà, quá giang, con chồng, kẻ, bẩy, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà, quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | tấn |
| 27 | Bê tông xà, quá giang, câu đầu, con chồng, kẻ, bẩy, đấu; SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2895 | m3 |
| 28 | Trát xà, quá giang, con chồng, kẻ, bẩy, đấu, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7629 | m2 |
| 29 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0322 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75; xà, câu đầu, con chồng, đấu, kẻ, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,84 | m |
| 31 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75, xà, câu đầu, con chồng, đấu, kẻ, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,96 | m |
| 32 | Đắp hoa văn con chồng, đấu, bẩy, kẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6704 | m2 |
| 33 | Gia công Thượng lương, xà thế hoành, hoành bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2217 | m3 |
| 34 | Gia công tàu mái góc đao bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | m3 |
| 35 | Gia công rui mái, lá mái, rui châm, gộp rui bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | m3 |
| 36 | Gia công đấu thượng lương, dép thượng lương, cọc báng, ván dong bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 37 | Gia công xà bát, đố ô thoáng bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 38 | Gia công ván gió, ván ô thoáng, ván dày 30mm bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9464 | m2 |
| 39 | Chạm khắc gỗ, chắn phong ván chạm thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành, thượng lương, xà thế hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác; Tàu góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, đố ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | m3 |
| 43 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6532 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,956 | m2 |
| 45 | Tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | md |
| 46 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m |
| 48 | Gia công đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 49 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 50 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,272 | m2 |
| 51 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9673 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, xà quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7951 | m2 |
| 54 | Sơn cột, xà, quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7951 | m2 |
| 55 | Sơn cột, xà, con chồng, kẻ bẩy sơn 1 nước phủ bóng Clear | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7951 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,956 | m2 |
| 57 | Gia công đá bo hè, chân tảng, bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3269 | m3 |
| 58 | Lắp đá bó thềm, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 59 | Tủ điện 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây thiết bị 2 ruột pvc.500( 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn thiết bị Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt, đèn LED 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 66 | Lắp đặt đế nhựa lắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | Hạng mục: Gác trống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0129 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8975 | m3 |
| 10 | Bê tông Cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Xây móng Bó hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9471 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng,bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8972 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7808 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4846 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà, quá giang, câu đầu, kẻ, bẩy, con chồng, đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5777 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà, quá giang, con chồng, kẻ, bẩy, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà, quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | tấn |
| 27 | Bê tông xà, quá giang, câu đầu, con chồng, kẻ, bẩy, đấu; SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2895 | m3 |
| 28 | Trát xà, quá giang, con chồng, kẻ, bẩy, đấu, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7629 | m2 |
| 29 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0322 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75; xà, câu đầu, con chồng, đấu, kẻ, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,84 | m |
| 31 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75, xà, câu đầu, con chồng, đấu, kẻ, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,96 | m |
| 32 | Đắp hoa văn con chồng, đấu, bẩy, kẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6704 | m2 |
| 33 | Gia công Thượng lương, xà thế hoành, hoành bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2217 | m3 |
| 34 | Gia công tàu mái góc đao bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | m3 |
| 35 | Gia công rui mái, lá mái, rui châm, gộp rui bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | m3 |
| 36 | Gia công đấu thượng lương, dép thượng lương, cọc báng, ván dong bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 37 | Gia công xà bát, đố ô thoáng bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 38 | Gia công ván gió, ván ô thoáng, ván dày 30mm bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9464 | m2 |
| 39 | Chạm khắc gỗ, chắn phong ván chạm thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành, thượng lương, xà thế hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác; Tàu góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, đố ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | m3 |
| 43 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6532 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,956 | m2 |
| 45 | Tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | md |
| 46 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m |
| 48 | Gia công đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 49 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 50 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,272 | m2 |
| 51 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9673 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, xà quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7951 | m2 |
| 54 | Sơn cột, xà, quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7951 | m2 |
| 55 | Sơn cột, xà, con chồng, kẻ bẩy sơn 1 nước phủ bóng Clear | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7951 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,956 | m2 |
| 57 | Gia công đá bo hè, chân tảng, bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3269 | m3 |
| 58 | Lắp đá bó thềm, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 59 | Tủ điện 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây thiết bị 2 ruột pvc.500( 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn thiết bị Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt, đèn LED 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 66 | Lắp đặt đế nhựa lắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | Hạng mục: Nhà hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2871 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9261 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7624 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0842 | tấn |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4973 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8649 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8407 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | m3 |
| 24 | Gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 25 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m |
| 26 | Dán ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4087 | m2 |
| 27 | Đắp đầu đao, bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 28 | Lắp dựng đầu đao, đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5888 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8687 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,98 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5888 | m2 |
| E | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Chuông bằng chất liệu hợp kim đồng; cao 1,8m; đường kính 0,92m; trọng lượng 600kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Trống đường kính mặt 1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Palăng điện: + Điện áp nguồn: 380 V - 3 Pha - 50 Hz + Động cơ: 2,4Kw x 4P + Tải trọng nâng hạ: 1,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Dây cáp (để treo chuông, trống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi