Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828006-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200762901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 15:21:00 đến ngày 2020-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,757,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phân khu mộ, rãnh thoát nước, bồn cây, lối đi, cánh cổng
1 Phá dỡ nền gạch lá dừa lối đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m2
2 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m3
3 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 37m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m3
6 Lát lối đi bằng đá xanh KT 300x600x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m2
7 Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,5 cấu kiện
8 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,225 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8696 m3
10 Vận chuyển phế thải bùn, bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6013 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng phương tiện thô sơ 37m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6013 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6013 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6013 m3
14 Xây rãnh thoát nước, gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,189 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,79 m2
16 Lắp tấm đan, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,5 cái
17 Đắp cát vàng sân khu mộ dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,71 m3
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,85 m3
19 Bó vỉa đá, bo sân khu mộ, KT: 150x250x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266 m
20 Lát sân Khu mộ bằng bát KT: 300x300x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.857 m2
21 Đào móng hố ga thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1536 m3
22 Ván khuôn gỗ móng - móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9733 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6586 m3
25 Trát hố ga vữa xi măng mác 75, dày 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,88 m2
26 Ghi chắn rác thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Van cửa lật 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Bản lề thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
29 Cửa thăm khung thép V50x50x5, thép dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,5939 kg
30 Ván khuôn gỗ tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6576 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
32 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9315 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
35 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7682 m3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 37m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7682 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7682 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7682 m3
39 Bó vỉa đá, KT: 150x250x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
40 Đất màu đắp bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,385 m3
41 Đắp đất bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,385 m3
42 Nạo vét bùn, rác trong hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4 m3
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 m2
46 Gia công cánh cổng hệ khung sắt hộp KT 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8294 kg
47 Gia công cánh cổng bằng sắt vuông đặc KT 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,3849 kg
48 Gia công tấm tôn dày 2mm, dập hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1862 1m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
51 Lắp dựng bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp dựng bánh xe cổng bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt bộ khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp dựng then ngang cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Hạng mục: Lầu chuông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0129 m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
6 Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
7 Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8975 m3
10 Bê tông Cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
11 Xây móng Bó hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9471 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
15 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
16 Đắp đất hố móng,bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8972 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7808 m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4846 m3
24 Ván khuôn gỗ xà, quá giang, câu đầu, kẻ, bẩy, con chồng, đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5777 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà, quá giang, con chồng, kẻ, bẩy, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà, quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6716 tấn
27 Bê tông xà, quá giang, câu đầu, con chồng, kẻ, bẩy, đấu; SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2895 m3
28 Trát xà, quá giang, con chồng, kẻ, bẩy, đấu, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7629 m2
29 Trát cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0322 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75; xà, câu đầu, con chồng, đấu, kẻ, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,84 m
31 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75, xà, câu đầu, con chồng, đấu, kẻ, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,96 m
32 Đắp hoa văn con chồng, đấu, bẩy, kẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6704 m2
33 Gia công Thượng lương, xà thế hoành, hoành bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2217 m3
34 Gia công tàu mái góc đao bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3231 m3
35 Gia công rui mái, lá mái, rui châm, gộp rui bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1383 m3
36 Gia công đấu thượng lương, dép thượng lương, cọc báng, ván dong bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 m3
37 Gia công xà bát, đố ô thoáng bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
38 Gia công ván gió, ván ô thoáng, ván dày 30mm bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9464 m2
39 Chạm khắc gỗ, chắn phong ván chạm thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
40 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành, thượng lương, xà thế hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác; Tàu góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3231 m3
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, đố ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 m3
43 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6532 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,956 m2
45 Tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 md
46 Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m
48 Gia công đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
49 Lắp dựng đầu đao, kìm nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
50 Lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,272 m2
51 Lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,94 m2
52 Lát nền, sàn gạch bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9673 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, xà quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7951 m2
54 Sơn cột, xà, quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7951 m2
55 Sơn cột, xà, con chồng, kẻ bẩy sơn 1 nước phủ bóng Clear Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7951 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,956 m2
57 Gia công đá bo hè, chân tảng, bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3269 m3
58 Lắp đá bó thềm, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Tủ điện 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt dây thiết bị 2 ruột pvc.500( 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 Lắp đặt dây dẫn thiết bị Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
63 Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt, đèn LED 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống ghen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
66 Lắp đặt đế nhựa lắp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C Hạng mục: Gác trống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0129 m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
6 Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
7 Lắp dựng cốt thép Cổ cột, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8975 m3
10 Bê tông Cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
11 Xây móng Bó hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9471 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
15 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
16 Đắp đất hố móng,bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8972 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7808 m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4846 m3
24 Ván khuôn gỗ xà, quá giang, câu đầu, kẻ, bẩy, con chồng, đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5777 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà, quá giang, con chồng, kẻ, bẩy, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà, quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6716 tấn
27 Bê tông xà, quá giang, câu đầu, con chồng, kẻ, bẩy, đấu; SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2895 m3
28 Trát xà, quá giang, con chồng, kẻ, bẩy, đấu, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7629 m2
29 Trát cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75; bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0322 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75; xà, câu đầu, con chồng, đấu, kẻ, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,84 m
31 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75, xà, câu đầu, con chồng, đấu, kẻ, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,96 m
32 Đắp hoa văn con chồng, đấu, bẩy, kẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6704 m2
33 Gia công Thượng lương, xà thế hoành, hoành bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2217 m3
34 Gia công tàu mái góc đao bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3231 m3
35 Gia công rui mái, lá mái, rui châm, gộp rui bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1383 m3
36 Gia công đấu thượng lương, dép thượng lương, cọc báng, ván dong bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 m3
37 Gia công xà bát, đố ô thoáng bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
38 Gia công ván gió, ván ô thoáng, ván dày 30mm bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9464 m2
39 Chạm khắc gỗ, chắn phong ván chạm thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
40 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành, thượng lương, xà thế hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác; Tàu góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3231 m3
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, đố ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 m3
43 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6532 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,956 m2
45 Tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 md
46 Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m
48 Gia công đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
49 Lắp dựng đầu đao, kìm nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
50 Lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,272 m2
51 Lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,94 m2
52 Lát nền, sàn gạch bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9673 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, xà quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7951 m2
54 Sơn cột, xà, quá giang, con chồng, kẻ bẩy, đấu đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7951 m2
55 Sơn cột, xà, con chồng, kẻ bẩy sơn 1 nước phủ bóng Clear Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7951 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,956 m2
57 Gia công đá bo hè, chân tảng, bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3269 m3
58 Lắp đá bó thềm, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
59 Tủ điện 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt dây thiết bị 2 ruột pvc.500( 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 Lắp đặt dây dẫn thiết bị Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
63 Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt, đèn LED 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống ghen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
66 Lắp đặt đế nhựa lắp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
D Hạng mục: Nhà hóa vàng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2871 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9261 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0888 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7624 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chịu lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0842 tấn
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4973 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8649 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8407 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
23 Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 m3
24 Gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
25 Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m
26 Dán ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4087 m2
27 Đắp đầu đao, bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
28 Lắp dựng đầu đao, đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5888 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8687 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,98 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5888 m2
E Hạng mục: Lắp đặt thiết bị
1 Chuông bằng chất liệu hợp kim đồng; cao 1,8m; đường kính 0,92m; trọng lượng 600kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
2 Trống đường kính mặt 1,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Palăng điện: + Điện áp nguồn: 380 V - 3 Pha - 50 Hz + Động cơ: 2,4Kw x 4P + Tải trọng nâng hạ: 1,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
4 Dây cáp (để treo chuông, trống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->