Gói thầu: CUNG CẤP THIẾT BỊ, THI CÔNG SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ BẾP, NHÀ ĂN NỘI TRÚ TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THPT TỈNH LÂM ĐỒNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830540-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu CUNG CẤP THIẾT BỊ, THI CÔNG SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ BẾP, NHÀ ĂN NỘI TRÚ TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THPT TỈNH LÂM ĐỒNG
Số hiệu KHLCNT 20200830531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ của đơn vị (theo Thông báo số 25/TB-STC ngày 07/01/2020 của Sở tài chính và Quyết định số 16/QĐ-SGDĐT ngày 08/01/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:16:00 đến ngày 2020-08-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,294,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,867 100 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,256 m2
3 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,256 m2
4 Cạo sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,334 m2
5 Cạo sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,928 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,379 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,793 m2
8 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông loại dầm, trần (chiều dày lớp vữa trát 2cm) vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,593 m2
9 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,216 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,216 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
12 Phá dỡ bồn hoa xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
13 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
14 Ốp gạch satic tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m2
15 Phá dỡ bậc cấp bằng thủ công (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,523 m3
16 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,523 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
20 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,745 m2
21 Trát granitô mũi bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5 m
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,913 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,344 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,344 m2
25 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,913 m2
26 Sửa cửa tầng trệt, thay tấm pano cửa đi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
27 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
28 Phá lớp vữa sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
30 Rải lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,443 m2
33 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,211 m2
34 SXLD cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,297 m2
35 SXLD cửa tủ bếp bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
38 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
39 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
41 Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Hộp chữa cháy ngoài nhà + vòi + lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
44 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
45 Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
46 Hộp đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
47 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bình
48 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
49 Lắp đặt đèn led mica dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
50 Lắp đặt đèn led mica dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
51 Lắp đặt đèn buld led Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
52 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt hạt công tắc 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
54 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
55 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,309 m2
56 Bả bằng matít vào tường trong trong nhà (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,197 m2
57 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,521 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,859 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.784,663 m2
60 SXLD cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
61 SXLD trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
62 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,563 m3
64 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,563 m3
B SÂN, MƯƠNG
1 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,161 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,894 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,625 m2
7 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,625 m2
8 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m2
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3 đất nguyên thổ
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,448 m3
21 Đầm đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,214 m3
23 Roon nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,214 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3 đất nguyên thổ
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
26 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
27 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
29 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Công lắp đặt, di dời dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
C THANG
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 m3
9 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
10 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,728 m2
13 SXLĐ bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
14 SXLĐ Con lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 SXLĐ lò xo giảm xóc 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 SXLĐ ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 SXLĐ dây cáp thép phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 SXLĐ bu lông phi 16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100 m2
D THIẾT BỊ
1 Bơm điện PCCC Q= 54m3/h - H = 60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ điều khiển mô tơ cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Mô tơ thang tời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->