Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà học 2 tầng 06 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Thọ Nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà học 2 tầng 06 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Thọ Nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 18:17:00 đến ngày 2020-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,326,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bơm nước, tát ao | 1 | HT | |
| 2 | Vét bùn đáy ao bằng thủ công | 13,3878 | m3 | |
| 3 | Vét bùn đáy ao bằng máy đào 0,8m3 | 1,2049 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre cừ chữ A chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | 7,77 | 100m | |
| 5 | Phên nứa cao 1.3m | 33,67 | m2 | |
| 6 | Đắp bờ đất công trình, nền đường | 11,3442 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,021 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đắp bờ chắn cát | 113,442 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 1,3388 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | 15,2315 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 1,3708 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | 169,2625 | 100m | |
| 13 | Vét bùn đầu cọc | 27,082 | m3 | |
| 14 | Phủ cát đầu cọc | 27,082 | m3 | |
| 15 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 36,82 | m3 | |
| 16 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,3138 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng, | 0,2008 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 17,715 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,765 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,7035 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,3201 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,1574 | tấn | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 64,1788 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | 0,3424 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | 0,0522 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,6841 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 3,036 | m3 | |
| 28 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 30,7068 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máy | 0,0432 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 2,072 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,3591 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,0536 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản tam cấp, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,108 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3194 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,2827 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 42,6741 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,8407 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,0532 | m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2649 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,5231 | 100m3 | |
| 41 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | 218,9796 | m2 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 20,1595 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | 1,7385 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,5706 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | 0,3982 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | 1,9643 | tấn | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | 10,1024 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,3867 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | 0,8454 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | 0,6255 | tấn | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | 4,9503 | tấn | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 25,9729 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 4,2115 | 100m2 | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | 4,1748 | tấn | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 49,7512 | m3 | |
| 56 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn, mái | 497,1926 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 279,0844 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | 1,4499 | 100m2 | |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | 0,6424 | tấn | |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m | 0,2792 | tấn | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 200 | 6,9711 | m3 | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm chớp | 0,2323 | 100m2 | |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp | 0,0866 | tấn | |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 1,1088 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng chớp bê tông | 22 | cái | |
| 67 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 83,2257 | m3 | |
| 68 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60, xây lan can, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 12,0214 | m3 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 338,67 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 421,15 | m2 | |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 407,4918 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 398,0664 | m2 | |
| 73 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,53 | m2 | |
| 74 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 309,84 | m2 | |
| 75 | Trát granitô lan can vữa XM mác 75 | 6,3077 | m2 | |
| 76 | Quét dầu bóng Granito | 6,3077 | m2 | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 621,26 | m | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 221,42 | m | |
| 79 | Vét chỉ lõm rộng 3cm | 164,16 | m | |
| 80 | Chữ "TẤT CẢ VÌ TƯƠNG LAI CON EM CHÚNG TA" bằng inox màu đồng cao 270mm rộng 25mm | 27 | Chữ | |
| 81 | Lo go bằng inox dán decan | 1 | Logo | |
| 82 | Tôn đậy thang lên mái | 1 | Bộ | |
| 83 | Bậc thang lên mái | 1 | Bộ | |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | 2,3102 | m3 | |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,3102 | m3 | |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 421,8075 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 25,788 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp gạch vào lan can, gạch 60x240mm | 24,5586 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 44,37 | m2 | |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 692,5587 | m2 | |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 1.200,6284 | m2 | |
| 92 | Lan can hành lang inox 304 tay vịn tròn D60x1.5mm, thanh đứng + ngang D40x20x1.2mm và D20x20x1.2mm | 139,73 | kg | |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | 15,4257 | m2 | |
| 94 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh bằng nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 33,84 | m2 | |
| 95 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 46,98 | m2 | |
| 96 | Mua sẵn thông phong cửa sổ, cửa đi bằng nhôm Profile Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 18,72 | m2 | |
| 97 | Sen hoa cửa sổ bằng inox | 340,2 | kg | |
| 98 | Lắp dựng sen hoa cửa | 59,94 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 99,54 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (luân chuyển 3 tháng) | 7,9922 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | 0,0065 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 0,1635 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | 0,2692 | 100m2 | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2257 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1706 | tấn | |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,8821 | m3 | |
| 107 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,7079 | m3 | |
| 108 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,8986 | m2 | |
| 109 | Lớp vữa lót dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,9602 | m2 | |
| 110 | Trát granitô cầu thang | 19,9602 | m2 | |
| 111 | Quét dầu đánh bóng mặt granito | 19,9602 | m2 | |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 32,89 | m | |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 23,8986 | m2 | |
| 114 | Mua sẵn, lắp dựng tay vịn lan can gỗ Lim Nam Phi 60x80mm | 10,5 | m | |
| 115 | Trụ thang bằng gỗ Lim Nam Phi | 1 | cái | |
| 116 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | 73,31 | kg | |
| 117 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | 7,56 | m2 | |
| 118 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,1978 | m3 | |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 7,2543 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3009 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2366 | tấn | |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,3966 | m3 | |
| 123 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,9147 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9147 | tấn | |
| 125 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | 3,2501 | 100m2 | |
| 126 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | 37,51 | m | |
| 127 | Ke chống bão liền mũ chụp | 771 | cái | |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,12 | m2 | |
| 129 | Quét vôi ngoài nhà | 17,12 | m2 | |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | 3,2501 | 100m2 | |
| 131 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 2,3636 | m3 | |
| 132 | Đắp đất móng công trình, nền đường | 0,7879 | m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0158 | 100m3 | |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa | 0,0211 | 100m2 | |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 3,7891 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0213 | 100m2 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0048 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0317 | tấn | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,2343 | m3 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0824 | tấn | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | 2,4026 | m3 | |
| 142 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,94 | m3 | |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,123 | m2 | |
| 144 | Lớp vữa lót dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,2837 | m2 | |
| 145 | Trát granitô tam cấp | 27,2837 | m2 | |
| 146 | Quét dầu ,đánh bóng bề mặt Granito | 27,2837 | m2 | |
| 147 | Mua lan can inox 304 | 83,19 | kg | |
| 148 | Lắp dựng lan can | 10,024 | m2 | |
| 149 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 65,11 | m | |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 7,08 | m | |
| 151 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 17,7494 | m2 | |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,7404 | m2 | |
| 153 | Quét vôi ve bồn hoa | 14,123 | m2 | |
| 154 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 37,5399 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | 0,1958 | 100m2 | |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 6,0686 | m3 | |
| 157 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,338 | m3 | |
| 158 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,9388 | m3 | |
| 159 | Đắp đất móng rãnh thoát nước | 12,5133 | m3 | |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,2503 | 100m3 | |
| 161 | Trát rãnh thoát nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,856 | m2 | |
| 162 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 26,34 | m2 | |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,1882 | 100m2 | |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,324 | m3 | |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1775 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | 87 | cái | |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2913 | 100m2 | |
| 168 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | 1.293,5 | m2 | |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 129,35 | m3 | |
| 170 | Cắt khe co dãn chống nứt sân bê tông | 430 | m | |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P-50A-6kA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-20A-4.5kA | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modul | 6 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE lớp học 1x18W (đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 54 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE chiếu sáng bảng 1x18W ( đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 14 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn led gắn tường | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 11 | Móc treo quạt trần | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 60x60mm | 36 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 17 | Hạt đèn báo màu đỏ | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 28 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 10mm2 | 110 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 6mm2 | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 4mm2 | 72 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 2,5mm2 | 124 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1,5mm2 | 1.520 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 520 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 120 | m | |
| 28 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 50mm có sẵn | 2 | cọc | |
| 29 | Đồng dẹt 25x3mm | 6,03 | kg | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | 0,035 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | 0,53 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | 30 | cái | |
| 33 | Cầu chắn rác inox D75 | 6 | cái | |
| 34 | Đai giữ ống D75mm, inox dày 2mm | 48 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1-1,2mm | 14 | cái | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 135 | m | |
| 37 | Đào đất rãnh tiếp địa | 20,5 | m3 | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | 41 | m | |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | 20,5 | m3 | |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 41 | Bầu sứ chân kim thu sét | 14 | quả | |
| 42 | Bật sắt đỡ dây thu sét | 36 | cái | |
| 43 | Đai thép + bulong nở M12 | 33 | bộ | |
| 44 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | 3 | cái | |
| 45 | Kệ đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 46 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 47 | Bình chữa cháy bọt Co2 3kg | 2 | bình | |
| 48 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | 2 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi