Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + dự phòng chi (5%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809816-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + dự phòng chi (5%)
Số hiệu KHLCNT 20200738202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - Nguồn cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:43:00 đến ngày 2020-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,586,044,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,025 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,636 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,661 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,661 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 91,954 100m3
6 Mua đất CPSĐ tại mỏ Hòn Lúp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10.390,83 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,159 100m3
2 Mua đất CPSĐ tại mỏ Hòn Lúp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.526,44 m3
C PHÁ ĐÁ THỦ CÔNG
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 2km tiếp theo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,476 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86,912 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,449 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,897 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,897 100m3
6 Đá 4x6 kẹp vữa M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 58,32 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 279,372 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 237,84 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,32 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73,02 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,019 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,525 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,239 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,611 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,531 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,306 tấn
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,79 m2
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 cái
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 71,59 m2
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
E GIA CỐ MÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,828 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,69 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,762 100m3
4 Đá 4x6 kẹp vữa M75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,97 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,471 100m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 980,07 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 112,59 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66,87 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,04 m2
F BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Biển báo 208 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->