Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:32:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,267,012,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: NHÀ ĐƠN NGUYÊN A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 452,9806 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) | 1.117,443 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 351,7453 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 399,1667 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp Granito cầu thang | 19,7069 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 180,3335 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 9,7674 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,7185 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 62,9043 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 62,9043 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,0558 | 100m2 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 16,5742 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,0302 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,738 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,5304 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0375 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1187 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,2856 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 1,5805 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,827 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0831 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0404 | tấn | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4796 | m3 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2mm | 0,033 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,1996 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,033 | tấn | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hộp 60x30x2mm | 0,0543 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,6 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0543 | tấn | |
| 32 | Lợp mái bằng tôn mát 3 lớp, tôn dày 0,4mm | 0,29 | 100m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 443,6985 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 124,6051 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | 351,7453 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 51,64 | m2 | |
| 37 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 52,074 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 757,216 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 421,8986 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 4,3344 | m2 | |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,4158 | m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | 122,2769 | kg | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (03 lớp) | 6,2868 | m2 | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (chỉ tính công lắp đặt) | 15,6348 | m2 | |
| 45 | Làm trần thạch cao chịu nước | 15,6348 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 443,6985 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 580,0644 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) | 57,6 | m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) | 37,92 | m2 | |
| 50 | sản xuất, lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | 12,1195 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox 304 | 1.023,2495 | kg | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép bọc chì chuyên dụng | 10,6875 | m2 | |
| 53 | Sửa ray trượt cửa chì | 2 | Cái | |
| 54 | Mặt bàn đá Granit chậu rửa + giá chậu rửa bằng Inox | 1 | Cái | |
| 55 | Bàn thí nghiệm góc chuyên dụng | 6 | Cái | |
| 56 | Bàn thí nghiệm chuyên dụng | 7,5563 | md | |
| 57 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x250 | 1 | tủ | |
| 58 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x250 | 1 | tủ | |
| 59 | Hộp điện phòng âm tường loại 3-6 Module | 12 | hộp | |
| 60 | Hộp điện phòng âm tường loại 4-8 Module | 3 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt Aptomat ACCB 3P-125A/30KA | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Aptomat ACCB 3P-75A/22KA | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A/6KA | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A/6KA | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A/6KA | 18 | cái | |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A/6KA | 43 | cái | |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A/6KA | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A/6KA | 14 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol 0-500V | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-150V | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, 0-150A | 3 | bộ | |
| 72 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | 2 | bộ | |
| 73 | Cầu chì 6A | 6 | bộ | |
| 74 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m 220V/2x20W | 69 | bộ | |
| 76 | Đèn Led tròn ốp trần 220V/12W | 19 | bộ | |
| 77 | Đèn cầu thang gắn tường | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt Quạt trần + triết áp | 13 | cái | |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 phím bình nóng lạnh 220V/20A (gồm đế âm, mặt, hạt) | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (gồm đế âm, mặt, hạt) | 96 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 688 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.030 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 260 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | 200 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | 110 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 7 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 | 95 | m | |
| 94 | Ống PVC D20 | 900 | m | |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng | 5 | cọc | |
| 96 | băng đồng tiếp địa 25x3mm | 15 | m | |
| 97 | Kẹp đồng tiếp địa | 6 | Cái | |
| 98 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện KT 200x150 | 15 | m | |
| 99 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | 2 | cái | |
| 100 | Cút nối dây kẹp chữ T | 3 | Cái | |
| 101 | Xà xứ đón dây | 1 | Cái | |
| 102 | Hút bể phốt | 1 | lần | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,72 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dây nóng | 0,12 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút PPR D32 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê PPR D25 | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút PPR D25 | 40 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút PPR D25 ren trong 1/2 | 14 | cái | |
| 114 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 20 | cái | |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa | 5 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 117 | Xi phông chậu rửa | 5 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 122 | Chậu rửa dụng cụ Inox chuyên dụng loại 2 vòi | 1 | Cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,5 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,4 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,4 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D110 | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D90 | 4 | cái | |
| 130 | Y PVC D90 | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút PVC D75 | 12 | cái | |
| 133 | Y PVC D75 | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn thu PVC D75/42 | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút PVC D60 | 12 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút PVC D42 | 16 | cái | |
| B | NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: NHÀ ĐƠN NGUYÊN B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 500,92 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Trong nhà | 254,86 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 344,8975 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 378,9211 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 11,3676 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 11,3676 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,5502 | 100m2 | |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | 0,3907 | 100m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2 | 0,1323 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,46 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1323 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp 60x30x2 | 0,1296 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1296 | tấn | |
| 14 | Lợp mái bằng tôn mát 3 lớp, tôn dày 0,4mm | 0,3907 | 100m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 500,92 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 599,7575 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 378,9211 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | 9,99 | m2 | |
| 19 | sản xuất, lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | 31,617 | M2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox 304 | 44,7404 | M2 | |
| C | NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ XE + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 20,93 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,0627 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 1,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 0,5586 | m3 | |
| D | NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: PHẦN CẢI TẠO SÂN VÀ RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Xúc dọn rác, bùn đất trong lòng rãnh | 10 | Công | |
| 2 | Phá lớp vữa trát rãnh | 61,2 | m2 | |
| 3 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 61,2 | m2 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,7648 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6912 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 0,6336 | m3 | |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 8 | Đào khuôn sân, đất cấp III | 60 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 60 | m3 | |
| 11 | Cắt khe co giãn bằng máy | 12 | 10m | |
| 12 | làm sạch bề mặt sân cũ, tạo nhám để đổ sân mới | 5 | Công | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 4,5 | m3 | |
| E | CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 20,0063 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,84 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 481,4532 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 470,7432 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 156,3356 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | 55,9504 | m2 | |
| 7 | Nhân công phá dỡ | 13 | công | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 26,0063 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 26,0063 | m3 | |
| F | CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | SXLD Tấm ốp chì cán mỏng ốp dày 2mm (bao gồm cả khung đỡ và hoàn thiện) | 58,3002 | m2 | |
| 2 | SXLD Trần nhôm hợp kim khung xương nổi (Bao gồm cả vật tư phụ và nhân công lắp dựng hoàn thiện) | 101,0992 | m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,5158 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 322,506 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 481,4532 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 180,7324 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 113,9104 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trộn bột barit cản xạ) | 67,5208 | m2 | |
| 9 | Vữa barít dùng cho trát tường, trần | 1,3504 | m3 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 314,4178 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 481,4532 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1771 | 100m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramics kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 114,9874 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, bằng gạch kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 35,7 | m2 | |
| 15 | SXLD Cửa chuyên dụng bằng chì | 5,66 | m2 | |
| 16 | SXLD Vách kính chì | 1 | bộ | |
| 17 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, kinh dày 5mm | 16,0876 | m2 | |
| 18 | SXLD Vách nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 89,729 | m2 | |
| 19 | Nhân công thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | 15,875 | m2 | |
| 20 | Vách thạch cao (Đã bao gồm khung xương và vật tư phụ) | 15,875 | m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,4766 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,4766 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,6653 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6653 | tấn | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | 0,091 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,091 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,1344 | m2 | |
| 28 | Lợp mái tôn mát, tôn dày 0.4mm | 1,4116 | 100m2 | |
| 29 | SXLD Máng inox 304 dày 0.4mm | 64,7088 | kg | |
| 30 | Ống u.PVC D90mm | 0,1125 | 100m | |
| 31 | Rọ thu nước D150 | 5 | cái | |
| G | CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,541 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,56 | m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0366 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,066 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,1 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | 22 | cái | |
| H | CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: MÁNG CÁP | |||
| 1 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 3,476 | m2 | |
| 2 | SXLD Tấm cemboard dày 12mm | 2,607 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bê tông đặt bàn | 0,0046 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đặt bàn, đá 1x2, mác 300 | 0,065 | m3 | |
| I | CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 600x800x250 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện 500x600x250 | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 80 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 120 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 150 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây cáp dẫn (3x50+1x35)mm2 | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp dẫn (3x6+1x4)mm2 | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 17 | Đế âm tường công tắc + ổ cắm | 18 | cái | |
| 18 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | 18 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18-L=2.4m | 9 | cọc | |
| 20 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | 25 | m | |
| 21 | Hộp nối dây | 5 | hộp | |
| 22 | Máng cáp 200x100 | 15 | m | |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| J | CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: KẾT CẤU HÀNG LANG CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 14,8694 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5652 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,7734 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,8323 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0112 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0515 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,0534 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,7982 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | 2,6985 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0029 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0171 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0007 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0042 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0598 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0101 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4242 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0528 | m3 | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1441 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1441 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,156 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,156 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,54 | m2 | |
| K | CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: HOÀN THIỆN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,5439 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,9148 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 51,1824 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,1824 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn mát, tôn dày 0.4mm | 0,2892 | 100m2 | |
| 6 | SXLD Máng tôn thu nước | 17,86 | m | |
| 7 | SXLD Của đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 4,86 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0564 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,8798 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 18,798 | m2 | |
| L | CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,5449 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1362 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 0,2682 | m3 | |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 1,1205 | m2 | |
| 5 | Tấm đan rãnh thoát nước bằng inox 304 | 9,8253 | kg | |
| M | CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: DẦM TREO MÁY PHÒNG CAN THIỆP TIM MẠCH | |||
| 1 | Sản xuất dầm treo máy H150x150x7x10MM | 1,1794 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm treo máy H150x150x7x10 | 1,1794 | tấn | |
| 3 | Sản xuất dầm tăng cứng I200x100x5.5x8mm | 0,3975 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng dầm tăng cứng I200x100x5.5x8mm | 0,3975 | tấn | |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | 0,1562 | tấn | |
| 6 | Khoan lỗ bắt UNITRUCK | 54 | lỗ | |
| 7 | Bu lông nở M10 bắt thanh unitruck | 54 | cái | |
| 8 | Ecu móc thanh Unitruck | 54 | cái | |
| 9 | Khoan lỗ bắt Bu lông treo dầm, trần | 60 | lỗ | |
| 10 | Lắp đặt bu lông nở M10 hóa chất HILTI | 60 | lỗ | |
| 11 | Hóa chất HITIL cấy bu lông | 6 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt thanh treo máy unitrack chuyên dụng để bắt dầm | 9 | thanh | |
| 13 | Sơn dầm, bản mã | 1,7331 | tấn | |
| N | CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | 88,5848 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 342,965 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | 38,5802 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80% diện tích) | 154,3208 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 129,6258 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 22 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 22 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 22 | bộ | |
| 9 | Công tháo dỡ thiết bị điện | 5 | Công | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 60,48 | m2 | |
| O | CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 352,764 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 39,6684 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 129,7798 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sàn | 91,4139 | m2 | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhân công) | 88,5848 | m2 | |
| 6 | Trần thạch cao xương nổi, tấm thạch cao 600x600x9mm khung xương tiêu chuẩn | 88,5848 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,854 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính mờ 5mm (Bao gồm phụ kiện) | 52,92 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 5mm (Bao gồm phụ kiện) | 9 | m2 | |
| 10 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông 12x12mm | 0,1508 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,08 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9 | m2 | |
| P | CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng led 11W | 34 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V (Bao gồm đế, mặt, hạt) | 34 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 15A-1P | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1.5mm2 | 340 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x4mm2 | 150 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D16 | 470 | m | |
| Q | CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR DN32 | 1,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR DN25 | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR DN20 | 0,82 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nóng chịu nhiệt PPR DN20 | 0,52 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN32 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN25 | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN20 | 30 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê PPR DN32 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PPR DN32/25 | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PPR DN32/20 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PPR DN 25/20 | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR DN 20 | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR DN25/20 | 42 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR DN20 | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR DN32 | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR DN25 | 32 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR DN20 | 46 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR DN25 | 28 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR DN20 | 34 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn PPR DN32/25 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn PPR DN25/20 | 14 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kép, rắc co, | 30 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 22 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 22 | bộ | |
| 25 | Xi phông chậu rửa | 22 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | 22 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | 22 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 22 | cái | |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 22 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 21 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 30 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,5 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,6 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,76 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 1,04 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,12 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,52 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê xiên D110/90 | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê xiên D90 | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê xiên D76 | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê xiên D60 | 40 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút 135 độ D110 | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút 135 độ D90 | 24 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D76 | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 44 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D27 | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa D60/34 | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa | 22 | bộ | |
| R | CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN Ô CHỜ THANG MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,2112 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 0,7128 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,7772 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0185 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0968 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 160,904 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,904 | m2 | |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp đặt) | 26,4656 | m2 | |
| 10 | Trần thạch cao xương nổi, tấm thạch cao 600x600x9mm khung xương tiêu chuẩn | 26,4656 | m2 | |
| 11 | Gia công hệ sàn thao tác | 0,9781 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,024 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn | 0,9781 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 5mm (Bao gồm phụ kiện) | 8,964 | m2 | |
| 15 | Gia công lắp dựng tôn nhám dày 5mm | 26,4656 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi