Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825118-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200789163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:32:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,267,012,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: NHÀ ĐƠN NGUYÊN A
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 452,9806 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) 1.117,443 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 351,7453 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 399,1667 m2
5 Phá dỡ lớp Granito cầu thang 19,7069 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 180,3335 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 9,7674 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,7185 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 62,9043 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 62,9043 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,0558 100m2
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 16,5742 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,0302 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,738 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 2,5304 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,09 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0375 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1187 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,99 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,2856 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 1,5805 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,827 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0831 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0404 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4796 m3
26 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2mm 0,033 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,1996 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,033 tấn
29 Gia công vì kèo thép hộp 60x30x2mm 0,0543 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,6 m2
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0543 tấn
32 Lợp mái bằng tôn mát 3 lớp, tôn dày 0,4mm 0,29 100m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 443,6985 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 124,6051 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 351,7453 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 51,64 m2
37 Trát má cửa, vữa XM mác 75 52,074 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 757,216 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 421,8986 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 4,3344 m2
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 20,4158 m2
42 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 122,2769 kg
43 Quét dung dịch chống thấm sê nô (03 lớp) 6,2868 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (chỉ tính công lắp đặt) 15,6348 m2
45 Làm trần thạch cao chịu nước 15,6348 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 443,6985 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 580,0644 m2
48 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) 57,6 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) 37,92 m2
50 sản xuất, lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm 12,1195 m2
51 Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox 304 1.023,2495 kg
52 Sản xuất, lắp dựng cửa thép bọc chì chuyên dụng 10,6875 m2
53 Sửa ray trượt cửa chì 2 Cái
54 Mặt bàn đá Granit chậu rửa + giá chậu rửa bằng Inox 1 Cái
55 Bàn thí nghiệm góc chuyên dụng 6 Cái
56 Bàn thí nghiệm chuyên dụng 7,5563 md
57 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x250 1 tủ
58 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x250 1 tủ
59 Hộp điện phòng âm tường loại 3-6 Module 12 hộp
60 Hộp điện phòng âm tường loại 4-8 Module 3 hộp
61 Lắp đặt Aptomat ACCB 3P-125A/30KA 1 cái
62 Lắp đặt Aptomat ACCB 3P-75A/22KA 2 cái
63 Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A/6KA 6 cái
64 Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A/6KA 6 cái
65 Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A/6KA 18 cái
66 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A/6KA 43 cái
67 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A/6KA 3 cái
68 Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A/6KA 14 cái
69 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol 0-500V 1 cái
70 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-150V 3 cái
71 Lắp đặt các loại máy biến dòng, 0-150A 3 bộ
72 Chuyển mạch Vol 7 vị trí 2 bộ
73 Cầu chì 6A 6 bộ
74 Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh 6 cái
75 Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m 220V/2x20W 69 bộ
76 Đèn Led tròn ốp trần 220V/12W 19 bộ
77 Đèn cầu thang gắn tường 2 bộ
78 Lắp đặt Quạt trần + triết áp 13 cái
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10 cái
82 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 2 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 phím bình nóng lạnh 220V/20A (gồm đế âm, mặt, hạt) 1 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (gồm đế âm, mặt, hạt) 96 cái
85 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l 1 bộ
86 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 688 m
87 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 1.030 m
88 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 260 m
89 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 200 m
90 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 110 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 7 m
92 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 50 m
93 Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 95 m
94 Ống PVC D20 900 m
95 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 5 cọc
96 băng đồng tiếp địa 25x3mm 15 m
97 Kẹp đồng tiếp địa 6 Cái
98 Máng cáp tôn sơn tĩnh điện KT 200x150 15 m
99 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha 2 cái
100 Cút nối dây kẹp chữ T 3 Cái
101 Xà xứ đón dây 1 Cái
102 Hút bể phốt 1 lần
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,08 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,72 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dây nóng 0,12 100m
106 Lắp đặt van cửa PPR D32 2 cái
107 Lắp đặt van cửa PPR D25 8 cái
108 Lắp đặt tê PPR D32 2 cái
109 Lắp đặt cút PPR D32 4 cái
110 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 6 cái
111 Lắp đặt tê PPR D25 5 cái
112 Lắp đặt cút PPR D25 40 cái
113 Lắp đặt cút PPR D25 ren trong 1/2 14 cái
114 Lắp đặt măng sông PPR D25 20 cái
115 Lắp đặt chậu rửa 5 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
117 Xi phông chậu rửa 5 bộ
118 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
121 Lắp đặt gương soi 1 cái
122 Chậu rửa dụng cụ Inox chuyên dụng loại 2 vòi 1 Cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,5 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,4 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,4 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,2 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,4 100m
128 Lắp đặt cút PVC D110 6 cái
129 Lắp đặt cút PVC D90 4 cái
130 Y PVC D90 1 cái
131 Lắp đặt côn thu PVC D90/42 1 cái
132 Lắp đặt cút PVC D75 12 cái
133 Y PVC D75 3 cái
134 Lắp đặt côn thu PVC D75/42 4 cái
135 Lắp đặt cút PVC D60 12 cái
136 Lắp đặt cút PVC D42 16 cái
B NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: NHÀ ĐƠN NGUYÊN B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 500,92 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Trong nhà 254,86 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 344,8975 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 378,9211 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 11,3676 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 11,3676 m3
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,5502 100m2
8 Tháo tấm lợp tôn 0,3907 100m2
9 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2 0,1323 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,46 m2
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,1323 tấn
12 Gia công vì kèo thép hộp 60x30x2 0,1296 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1296 tấn
14 Lợp mái bằng tôn mát 3 lớp, tôn dày 0,4mm 0,3907 100m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 500,92 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 599,7575 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 378,9211 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) 9,99 m2
19 sản xuất, lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm 31,617 M2
20 Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa bằng Inox 304 44,7404 M2
C NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ XE + HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 20,93 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,0627 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 1,1 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 0,5586 m3
D NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: PHẦN CẢI TẠO SÂN VÀ RÃNH NGOÀI NHÀ
1 Xúc dọn rác, bùn đất trong lòng rãnh 10 Công
2 Phá lớp vữa trát rãnh 61,2 m2
3 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 61,2 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,7648 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6912 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 0,6336 m3
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 8,64 m2
8 Đào khuôn sân, đất cấp III 60 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 15 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 60 m3
11 Cắt khe co giãn bằng máy 12 10m
12 làm sạch bề mặt sân cũ, tạo nhám để đổ sân mới 5 Công
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 4,5 m3
E CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 20,0063 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,84 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 481,4532 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 470,7432 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 156,3356 m2
6 Phá dỡ nền gạch 55,9504 m2
7 Nhân công phá dỡ 13 công
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 26,0063 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 26,0063 m3
F CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: PHẦN CẢI TẠO
1 SXLD Tấm ốp chì cán mỏng ốp dày 2mm (bao gồm cả khung đỡ và hoàn thiện) 58,3002 m2
2 SXLD Trần nhôm hợp kim khung xương nổi (Bao gồm cả vật tư phụ và nhân công lắp dựng hoàn thiện) 101,0992 m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,5158 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 322,506 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 481,4532 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 180,7324 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 113,9104 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trộn bột barit cản xạ) 67,5208 m2
9 Vữa barít dùng cho trát tường, trần 1,3504 m3
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 314,4178 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 481,4532 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1771 100m3
13 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramics kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 114,9874 m2
14 Lát nền, sàn, bằng gạch kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 35,7 m2
15 SXLD Cửa chuyên dụng bằng chì 5,66 m2
16 SXLD Vách kính chì 1 bộ
17 SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, kinh dày 5mm 16,0876 m2
18 SXLD Vách nhựa lõi thép, kính dày 5mm 89,729 m2
19 Nhân công thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp 15,875 m2
20 Vách thạch cao (Đã bao gồm khung xương và vật tư phụ) 15,875 m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,4766 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,4766 tấn
23 Gia công xà gồ thép 0,6653 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,6653 tấn
25 Gia công cột bằng thép hình 0,091 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại 0,091 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,1344 m2
28 Lợp mái tôn mát, tôn dày 0.4mm 1,4116 100m2
29 SXLD Máng inox 304 dày 0.4mm 64,7088 kg
30 Ống u.PVC D90mm 0,1125 100m
31 Rọ thu nước D150 5 cái
G CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,541 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 21,56 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0366 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,066 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,1 m3
6 Lắp dựng tấm đan 22 cái
H CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: MÁNG CÁP
1 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 3,476 m2
2 SXLD Tấm cemboard dày 12mm 2,607 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bê tông đặt bàn 0,0046 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đặt bàn, đá 1x2, mác 300 0,065 m3
I CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tủ điện 600x800x250 1 hộp
2 Tủ điện 500x600x250 1 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 10 bộ
4 Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V 5 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
6 Lắp đặt ổ cắm mạng 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 7 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 80 m
11 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 120 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 150 m
13 Lắp đặt dây cáp dẫn (3x50+1x35)mm2 50 m
14 Lắp đặt dây đơn 50mm2 10 m
15 Lắp đặt dây cáp dẫn (3x6+1x4)mm2 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
17 Đế âm tường công tắc + ổ cắm 18 cái
18 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm 18 cái
19 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18-L=2.4m 9 cọc
20 Băng đồng tiếp địa 25x3mm 25 m
21 Hộp nối dây 5 hộp
22 Máng cáp 200x100 15 m
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
J CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: KẾT CẤU HÀNG LANG CẦU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 14,8694 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5652 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,7734 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,8323 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0112 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0515 tấn
7 Ván khuôn móng dài 0,0534 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,7982 m3
9 Đắp đất nền móng công trình 2,6985 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0029 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0171 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0042 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0598 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0101 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4242 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0528 m3
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1441 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1441 tấn
20 Gia công xà gồ thép 0,156 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,156 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,54 m2
K CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: HOÀN THIỆN HÀNH LANG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,5439 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,9148 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 51,1824 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,1824 m2
5 Lợp mái tôn mát, tôn dày 0.4mm 0,2892 100m2
6 SXLD Máng tôn thu nước 17,86 m
7 SXLD Của đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm 4,86 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0564 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,8798 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 18,798 m2
L CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 0,5449 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1362 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 0,2682 m3
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 1,1205 m2
5 Tấm đan rãnh thoát nước bằng inox 304 9,8253 kg
M CẢI TẠO KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU THÀNH ĐƠN VỊ CAN THIỆP TIM MẠCH: DẦM TREO MÁY PHÒNG CAN THIỆP TIM MẠCH
1 Sản xuất dầm treo máy H150x150x7x10MM 1,1794 tấn
2 Lắp dựng dầm treo máy H150x150x7x10 1,1794 tấn
3 Sản xuất dầm tăng cứng I200x100x5.5x8mm 0,3975 tấn
4 Lắp dựng dầm tăng cứng I200x100x5.5x8mm 0,3975 tấn
5 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg 0,1562 tấn
6 Khoan lỗ bắt UNITRUCK 54 lỗ
7 Bu lông nở M10 bắt thanh unitruck 54 cái
8 Ecu móc thanh Unitruck 54 cái
9 Khoan lỗ bắt Bu lông treo dầm, trần 60 lỗ
10 Lắp đặt bu lông nở M10 hóa chất HILTI 60 lỗ
11 Hóa chất HITIL cấy bu lông 6 hộp
12 Lắp đặt thanh treo máy unitrack chuyên dụng để bắt dầm 9 thanh
13 Sơn dầm, bản mã 1,7331 tấn
N CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ trần thạch cao 88,5848 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 342,965 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) 38,5802 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80% diện tích) 154,3208 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 129,6258 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa 22 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí 22 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 22 bộ
9 Công tháo dỡ thiết bị điện 5 Công
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 60,48 m2
O CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN CẢI TẠO
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 352,764 m2
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 39,6684 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 129,7798 m2
4 Quét dung dịch chống thấm sàn 91,4139 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhân công) 88,5848 m2
6 Trần thạch cao xương nổi, tấm thạch cao 600x600x9mm khung xương tiêu chuẩn 88,5848 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 193,854 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính mờ 5mm (Bao gồm phụ kiện) 52,92 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 5mm (Bao gồm phụ kiện) 9 m2
10 Gia công hoa sắt bằng thép vuông 12x12mm 0,1508 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,08 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa 9 m2
P CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN ĐIỆN
1 Đèn ốp trần bóng led 11W 34 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V (Bao gồm đế, mặt, hạt) 34 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB 15A-1P 15 cái
4 Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1.5mm2 340 m
5 Lắp đặt dây dẫn PVC 2x4mm2 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa D16 470 m
Q CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR DN32 1,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR DN25 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa lạnh chịu nhiệt PPR DN20 0,82 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nóng chịu nhiệt PPR DN20 0,52 100m
5 Lắp đặt van khóa cửa đồng DN32 1 cái
6 Lắp đặt van khóa cửa đồng DN25 13 cái
7 Lắp đặt van khóa cửa đồng DN20 30 cái
8 Lắp đặt tê PPR DN32 4 cái
9 Lắp đặt tê PPR DN32/25 12 cái
10 Lắp đặt tê PPR DN32/20 3 cái
11 Lắp đặt tê PPR DN 25/20 24 cái
12 Lắp đặt tê PPR DN 20 20 cái
13 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR DN25/20 42 cái
14 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR DN20 24 cái
15 Lắp đặt cút PPR DN32 12 cái
16 Lắp đặt cút PPR DN25 32 cái
17 Lắp đặt cút PPR DN20 46 cái
18 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR DN25 28 cái
19 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR DN20 34 cái
20 Lắp đặt côn PPR DN32/25 4 cái
21 Lắp đặt côn PPR DN25/20 14 cái
22 Lắp đặt kép, rắc co, 30 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 22 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 22 bộ
25 Xi phông chậu rửa 22 bộ
26 Lắp đặt gương soi 22 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt 22 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 22 cái
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 22 bộ
30 Lắp đặt bình nóng lạnh 21 bộ
31 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm 30 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,6 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,76 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 1,04 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 0,52 100m
38 Lắp đặt tê kiểm tra D110 8 cái
39 Lắp đặt tê kiểm tra D90 8 cái
40 Lắp đặt tê xiên D110/90 10 cái
41 Lắp đặt tê xiên D90 10 cái
42 Lắp đặt tê xiên D76 12 cái
43 Lắp đặt tê xiên D60 40 cái
44 Lắp đặt cút 135 độ D110 10 cái
45 Lắp đặt cút 135 độ D90 24 cái
46 Lắp đặt cút nhựa D76 10 cái
47 Lắp đặt cút nhựa D60 24 cái
48 Lắp đặt cút nhựa D34 44 cái
49 Lắp đặt cút nhựa D27 6 cái
50 Lắp đặt côn thu nhựa D60/34 10 cái
51 Lắp đặt vòi rửa 22 bộ
R CẢI TẠO NHÀ KHOA U BƯỚU: PHẦN Ô CHỜ THANG MÁY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,2112 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,7128 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,7772 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0185 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0112 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0968 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 160,904 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,904 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp đặt) 26,4656 m2
10 Trần thạch cao xương nổi, tấm thạch cao 600x600x9mm khung xương tiêu chuẩn 26,4656 m2
11 Gia công hệ sàn thao tác 0,9781 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 105,024 m2
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn 0,9781 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 5mm (Bao gồm phụ kiện) 8,964 m2
15 Gia công lắp dựng tôn nhám dày 5mm 26,4656 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->