Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 và kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:07:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,937,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | 10 | công | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5.444,46 | m3 | |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | 181,0872 | tấn | |
| 4 | Đắp bờ chắn bằng bao tải cát đã đóng bao | 181,0872 | tấn | |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA- CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 2 | 1.391,13 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 tổng hợp lót móng,dày 10 cm | 71,34 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cống | 2,46 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4 mác 150, dày 20 cm, | 118,08 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | 615 | đoạn ống | |
| 6 | Bê tông chèn cống, đá 2x4, mác 150 | 36,938 | m3 | |
| 7 | Đắp đất núi đường ống, độ chặt yêu cầu K90 | 885,921 | m3 | |
| 8 | Đào san gạt đất thừa | 9,482 | 100m3 | |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 2 | 205,712 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 tổng hợp lót móng,dày 10 cm | 13,76 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cống | 0,8 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4 mác 150, dày 20 cm, | 21,12 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | 160 | đoạn ống | |
| 6 | Bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200 | 5,216 | m3 | |
| 7 | Đắp đất núi đường ống, độ chặt yêu cầu K95 | 128,991 | m3 | |
| 8 | Đào san gạt đất thừa | 1,412 | 100m3 | |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA- GA THĂM CỐNG D600-400 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 2 | 314,629 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 tổng hợp lót móng,dày 10 cm | 12,245 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | 24,49 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | 0,644 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 65,689 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 223,967 | m2 | |
| 7 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 33,92 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông giằng cổ ga | 0,791 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 7,724 | m3 | |
| 10 | Sản xuất khung thép góc viền miệng ga | 1,497 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt khung thép góc viền miệng ga | 1,497 | tấn | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,605 | 100m3 | |
| 13 | Đào san gạt đất thừa | 1,541 | 100m3 | |
| 14 | Lưới chắn rác | 53 | cái | |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác | 53 | cái | |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan | 0,2 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép bê tông tấm đan | 0,263 | tấn | |
| 18 | Sản xuất khung thép góc L=70x70x7 viền tấm đan | 1,46 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt khung thép góc L=70x70x7 viền tấm đan | 1,46 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 3,154 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | 53 | cái | |
| 22 | Ván khuôn bê tông tấm đan | 0,137 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép bê tông tấm đan | 0,649 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 5,804 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | 53 | cái | |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA -GA GGC GIAO CẮT | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 2 sâu TB 1.74m | 5,936 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 tổng hợp lót móng, dày 10cm | 0,231 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | 0,462 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | 0,012 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM M75 | 1,853 | m3 | |
| 6 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,798 | m2 | |
| 7 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 0,64 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông giằng cổ ga | 0,02 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất khung thép góc L=70x70x7 giằng miệng ga | 0,017 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt khung thép góc L=70x70x7 giằng miệng ga | 0,017 | tấn | |
| 11 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,177 | m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,03 | 100m3 | |
| 13 | Đào san gạt đất thừa bằng máy đào <=0,8 m3 | 0,029 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn bê tông tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép bê tông tấm đan | 0,009 | tấn | |
| 16 | Sản xuất khung thép góc L=70x70x7 viền tấm đan | 0,031 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng khung thép góc L=70x70x7 viền tấm đan | 0,031 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,07 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA- GA THĂM | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 2 sâu TB 1.4m | 29,614 | m3 | |
| 2 | làm lớp đá 4x6 lót móng dày 10cm | 1,024 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | 2,048 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | 0,013 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 8,458 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,059 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,186 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,057 | tấn | |
| 9 | nắp ga gang | 4 | cái | |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,529 | m2 | |
| 11 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cái | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,11 | 100m3 | |
| 14 | Đào san gạt đất thừa bằng máy đào <=1.2 m3 | 0,029 | 100m3 | |
| G | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | 1.380,86 | m3 | |
| 2 | Đắp nền hè bằng cát tận dụng, đầm chặt K90 | 808,16 | m3 | |
| 3 | Đắp đất núi nền đường đầm chặt K95, dày 30cm | 1.154,72 | m3 | |
| 4 | San gạt đất thừa | 5,727 | 100m3 | |
| 5 | Đá 4x6 tổng hợp dày 15cm | 5,5171 | 100m3 | |
| 6 | Đá 4x6 tiêu chuẩn dày 15cm | 5,5171 | 100m3 | |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 36,7805 | 100m2 | |
| 8 | Lớp ma hao đá 0.5, tiêu chuẩn nhựa 1.5 kg/m2 | 36,7805 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10 cm | 2,8441 | 100m3 | |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng | 2.844,13 | m2 | |
| 11 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | 39,9435 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | 39,9435 | m3 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 64,1673 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | 9,5684 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa | 1.288,5 | m | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 23,193 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | 2,4739 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 386,55 | m2 | |
| 19 | Lót móng, vữa XM mác 75, dày 2,0cm | 85,272 | m2 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây vữa XM mác 75 | 18,3335 | m3 | |
| 21 | Trát thành hố trồng cây dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 134,64 | m2 | |
| H | ĐƯỜNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | 155,92 | m3 | |
| 2 | Đắp cát đen K90 | 50,3 | m3 | |
| 3 | Đắp đất núi nền đường đầm chặt K95, dày 30cm | 320,91 | m3 | |
| 4 | San gạt đất thừa | 1,0562 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm, dày 15 cm | 1,6046 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | 1,0444 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20 cm | 213,946 | m3 | |
| 8 | Làm khe co giãn mặt đường bê tông | 180 | m | |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 2 | 373,5158 | m3 | |
| 2 | Đắp cát đường ống, đường cống | 297,849 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố van, hố xả, hố đồng hồ, | 10,754 | m3 | |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 78,148 | m3 | |
| 5 | San gạt đất thừa | 3,061 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát hố van hố xả | 0,562 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,39 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,791 | m3 | |
| 9 | Sản xuất khung thép góc L=100x100x8, L=90x90x* viền hố van, tấm đan | 0,321 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt khung thép góc L=100x100x8, L=90x90x* viền hố van, tấm đan | 0,321 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | 0,042 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,093 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,404 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan bằng thủ công, | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 180mm | 0,92 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | 1,75 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,42 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 8,92 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | 0,27 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt tê D180x110 (NCx1.5) | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE D110 (NC x1.5) | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE D110 x75(NC x1.5) | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE D75 x50(NC x1.5) | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn D180x110 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn D75x50 | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn D110x75 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp bịt xả cặn cuối tuyến, D110 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa D50 | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ D50 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ D75 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van bích D100 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van khóa D40 | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=200mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 kéo dài chụp bảo vệ ty | 0,02 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt chụp bảo vệ ty van | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút gang D100 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=180mm | 0,92 | 100m | |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90m | 1,75 | 100m | |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | 0,42 | 100m | |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 8,92 | 100m | |
| 43 | Nước thử áp lực | 7,565 | m3 | |
| 44 | Nước xả rửa cuối tuyến ống | 267,693 | m3 | |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=180mm | 0,92 | 100m | |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | 1,75 | 100m | |
| 47 | Đầu nối cấp nước | 1 | điểm | |
| J | ĐƯỜNG DÂY 35 KV | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | 23,617 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,261 | 100m2 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 5,4 | 100m | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,864 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 9,238 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,298 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,15 | m3 | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm16Mc | 2 | cột | |
| 9 | Dựng cột bê tông chiều cao cột <=16m | 2 | cột | |
| 10 | Sắt mạ các loại | 159,94 | kg | |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 2 | bộ | |
| 12 | Sắt mạ các loại | 34,52 | kg | |
| 13 | Đào móng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,336 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa L=2.5m, đất cấp 2 | 0,2 | 10 cọc | |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa, đường kính D12-14mm | 0,062 | 100kg | |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,336 | m3 | |
| 17 | Chuỗi néo Polymer 35 KV | 12 | chuỗi | |
| 18 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn <=35 KV, chiều cao lắp chuỗi <=20 m | 12 | bộ cách điện | |
| 19 | Sứ đứng Polymerr: SĐP 35KV | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35 KV | 0,2 | 10 bộ | |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | 6 | cái | |
| 22 | Dây ACSR 70/11 | 312,09 | m | |
| 23 | Dải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm | 0,312 | Km/dây | |
| K | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 10m | 1 | 1 cột | |
| 2 | Thu hồi xà XT6 - CN - 35 | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Thu hồi dây ACSR 70mm2 | 0,339 | 1km dây | |
| 4 | Thu hồi chuỗi đỡ 35kV | 2 | 1 chuỗi sứ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 2 | 10 sứ | |
| 6 | Thu hồi cột BTLT 12m | 2 | 1 cột | |
| 7 | Thu hồi cầu dao 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 1,6 | 10 sứ | |
| 9 | Thu hồi xà PI 2.8m | 1 | 1 bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ cầu dao | 1 | 1 bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | 1 bộ | |
| 12 | Thu hồi xà đỡ lèo, chống sét van | 1 | 1 bộ | |
| 13 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | 1 bộ | |
| 14 | Thu hồi rào chắn an toàn | 1 | 1 bộ | |
| 15 | Thu hồi cánh cổng trạm | 1 | 1 bộ | |
| 16 | Thu hồi cột BTLT | 7 | cột | |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | 23,992 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | 0,326 | 100m2 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 7,2 | 100m | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,152 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 9,22 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,268 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,129 | m3 | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12MB | 4 | cột | |
| 9 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 12m | 4 | cột | |
| 10 | Đào đất hố móng , đất cấp II | 17,28 | m3 | |
| 11 | Sắt mạ các loại | 283,08 | kg | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa L=2.5m, đất cấp 2 | 1,2 | 10 cọc | |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa, đường kính D12-14mm | 0,565 | 100kg | |
| 14 | Dải dây tiếp địa | 4,8 | 10m | |
| 15 | Dây nối đất Cu/PVC 1x120mm2 | 7 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120 mm2 | 0,4 | Đầu cốt | |
| 18 | Dây nối đất Cu/PVC 1x35 mm2 | 36 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | cái | |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 50 mm2 | 2 | Đầu cốt | |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép tiết diện dây <= 150 mm2 | 7 | 1m | |
| 22 | Lắp đặt đây đồng, dây nhôm lõi thép tiết diện dây <= 95 mm2 | 36 | 1m | |
| 23 | Ống nhưạ F21 | 24 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống PVC | 2,4 | 10m | |
| 25 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 17,28 | m3 | |
| 26 | Sắt mạ các loại | 291,44 | kg | |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,291 | tấn | |
| 28 | Sắt mạ các loại | 314,64 | kg | |
| 29 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,315 | tấn | |
| 30 | Sắt mạ các loại | 19,7 | kg | |
| 31 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,02 | tấn | |
| 32 | Sắt mạ các loại | 75,12 | kg | |
| 33 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,075 | tấn | |
| 34 | Sắt mạ các loại | 192,8 | kg | |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,193 | tấn | |
| 36 | Sắt mạ các loại | 494,14 | kg | |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,494 | tấn | |
| 38 | Sắt mạ các loại | 260,06 | kg | |
| 39 | Lắp đặt ghế cách điện thang, san thao tác | 0,26 | tấn | |
| 40 | Sắt mạ các loại | 54,58 | kg | |
| 41 | lắp đặt giá đỡ | 0,055 | tấn | |
| 42 | Sắt mạ các loại | 123,46 | kg | |
| 43 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,123 | tấn | |
| 44 | Sắt mạ các loại | 43,6 | kg | |
| 45 | Lắp cổ đề, chiều cao lắp đặt <=20m | 4 | 1 bộ | |
| 46 | Cảnh báo sự cố đường dây | 1 | bộ | |
| 47 | Cầu dao cách ly: DCL 35KV-630A | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời loại 35 KV (Không tiếp đất) | 2 | 1 bộ | |
| 49 | Cầu chì tự rơi 35 KV | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)Kv | 1 | 1 bộ | |
| 51 | Chống sét van 35 KV | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt chống sét van <= 35 KV | 1 | 3pha | |
| 53 | Sứ đứng POlymer 35 KV | 38 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | 38 | cái | |
| 55 | Sứ đứng gốm SĐ35 KV | 8 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35 KV | 8 | cái | |
| 57 | Dây bọc trung thế 35 KV: ACSR/XLPE 1x70 mm2 | 42 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây <=95 mm2 | 42 | 1m | |
| 59 | Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 35 | m | |
| 60 | Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | 35 | m | |
| 61 | Kéo dải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2 kg/m | 0,7 | 100m | |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm AN70 | 42 | cái | |
| 63 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <= 70 mm2 | 4,2 | Đầu cáp | |
| 64 | Đầu cốt đồng M120 | 14 | cái | |
| 65 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <= 120 mm2 | 1,4 | Đầu cáp | |
| 66 | Đầu cốt đồng M185 | 14 | cái | |
| 67 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <= 185 mm2 | 1,4 | Đầu cáp | |
| 68 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | 30 | cái | |
| 69 | Ống thép F32.8 dày 3.2mm | 8 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống <=50mm | 0,08 | 100m | |
| 71 | Khóa | 3 | bộ | |
| 72 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 73 | Biển tên trạm | 2 | cái | |
| 74 | Biển tay dao | 2 | cái | |
| 75 | Lắp biển cấm. chiều cao lắp đặt <=20m | 6 | 1bộ | |
| M | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha: 500KVA-35(22)/0.4 KV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 800A | 1 | tủ | |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0.4 KV <=560 KVA | 1 | 1máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo, lắp lại máy biến áp 400 KVA-35/0.4 KV | 1 | 1máy | |
| 4 | Tháo lắp lại tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo lắp lại chống sét van | 1 | 1bộ (3pha) | |
| 6 | Tháo lắp lại bầu chì tự rơi | 1 | 1bộ (3pha) | |
| O | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 52,416 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | 0,95 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,032 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 24,912 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 23,472 | m3 | |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 8,112 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | 0,135 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,624 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 3,906 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,582 | m3 | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 8mB | 6 | cột | |
| 12 | Dựng cột bê tông chiều cao cột <=8m | 6 | cột | |
| 13 | Cột bê tông LT8-160-3.5 | 13 | cột | |
| 14 | Dựng cột bê tông chiều cao cột <=8m | 13 | cột | |
| 15 | Cột bê tông LT8-160-4.3 | 11 | cột | |
| 16 | Dựng cột bê tông chiều cao cột <=8m | 11 | cột | |
| 17 | Sắt mạ các loại | 264,6 | kg | |
| 18 | Đào đất móng, đất cấp II | 1,68 | m3 | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp 2 | 1 | 10 cọc | |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện,đường kính D12-14 mm | 1,154 | 100kg | |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1x35 mm2 | 5 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | 10 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 50mm2 | 1 | Đầu cốt | |
| 24 | Ghíp IPC | 10 | cái | |
| 25 | Ống nhựa Fi 21 | 22 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống PVC | 2,2 | 10m | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,68 | m3 | |
| 28 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 | 456,96 | m | |
| 29 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95 mm2 | 26,52 | m | |
| 30 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x50 mm2 | 636,48 | m | |
| 31 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x35 mm2 | 106,08 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x120 mm2 | 0,818 | km/dây | |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95 mm2 | 0,027 | km/dây | |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x70 mm2 | 0,093 | km/dây | |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x50 mm2 | 0,636 | km/dây | |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x35 mm2 | 0,106 | km/dây | |
| 37 | Kẹp treo 4x120 | 6 | cái | |
| 38 | Kẹp treo 4x50 | 5 | cái | |
| 39 | Kẹp treo 4x35 | 1 | cái | |
| 40 | Kẹp hãm 4x120 | 47 | cái | |
| 41 | Kẹp hãm 4x95 | 2 | cái | |
| 42 | Kẹp hãm 4x50 | 27 | cái | |
| 43 | Kẹp hãm 4x35 | 4 | cái | |
| 44 | Tấm ốp + móc Fi 20 | 87 | cái | |
| 45 | Tấm ốp + móc Fi 16 | 5 | cái | |
| 46 | Đai thép + khóa đai | 184 | cái | |
| 47 | Ghíp nhôm 3 bu lông A 120 | 56 | cái | |
| 48 | Ghíp nhôm 3 bu lông A 95 | 12 | cái | |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 24 | cái | |
| 50 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=120mm2 | 2,4 | 10đầu cốt | |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | 4 | cái | |
| 52 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=95mm2 | 0,4 | 10đầu cốt | |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | 4 | cái | |
| 54 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=50mm2 | 0,4 | 10đầu cốt | |
| 55 | Nắp bịt đầu cáp | 32 | cái | |
| P | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng , đất cấp II | 6,552 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,119 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,504 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 3,114 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,934 | 100m3 | |
| 6 | Cột LT8-160-3 | 3 | cột | |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 3 | cột | |
| 8 | Sắt mạ các loại | 594,93 | kg | |
| 9 | Lắp chụp cần đèn | 21 | cần đèn | |
| 10 | Sắt mạ các loại | 49,98 | kg | |
| 11 | Lắp chụp cần đèn | 1 | cần đèn | |
| 12 | Sắt mạ các loại | 16,02 | kg | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,002 | 100m3 | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,022 | 100kg | |
| 16 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,002 | 100m3 | |
| 17 | Sắt mạ các loại | 132,3 | kg | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,5 | 10 cọc | |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,577 | 100kg | |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 2,5 | m | |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | 5 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Ghíp IPC | 5 | cái | |
| 25 | Ống nhựa F21 | 11 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống PVC | 1,1 | 10m | |
| 27 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,008 | 100m3 | |
| 28 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | 909,84 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16 mm2 | 0,91 | Km/dây | |
| 30 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 0,69 | 100m | |
| 31 | Kẹp treo 4x16 | 7 | cái | |
| 32 | Kẹp hãm 4x16 | 38 | cái | |
| 33 | Tấm ốp + móc fi16 | 45 | cái | |
| 34 | Đai thép + khóa đai | 90 | cái | |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16 | 16 | cái | |
| 36 | Nắp bịt đầu cáp | 24 | cái | |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | 8 | cái | |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 25 mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 39 | Ghíp IPC | 46 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | 1 | 1 tủ | |
| 41 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | 23 | chóa | |
| Q | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 1 | 1vi trí | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 6 | bát | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35 KV | 2 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22KV-35 KV, máy biến áp 3 pha <= 1MVA | 2 | máy | |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35 KV | 23 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <= 35KV | 1 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35 KV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000 KV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp: 22KV-35 KV, máy biến áp 3 pha <= 1MVA | 1 | máy | |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí , điện áp <= 35KV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí , điện áp <= 35KV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van , điện áp 22- 35KV, 1 pha | 1 | bộ | |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van , điện áp 22- 35KV, 1 pha | 2 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35 KV | 23 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <= 35KV | 1 | bộ | |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000 KV, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 10 | 1vi trí | |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 6 | 1 vị trí | |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi