Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828932-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200721717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 và kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 16:07:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,937,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn mặt bằng 10 công
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 5.444,46 m3
3 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa 181,0872 tấn
4 Đắp bờ chắn bằng bao tải cát đã đóng bao 181,0872 tấn
B THOÁT NƯỚC MƯA- CỐNG D600
1 Đào móng đường ống, đất cấp 2 1.391,13 m3
2 Làm lớp đá 4x6 tổng hợp lót móng,dày 10 cm 71,34 m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng cống 2,46 100m2
4 Bê tông móng cống, đá 2x4 mác 150, dày 20 cm, 118,08 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm 615 đoạn ống
6 Bê tông chèn cống, đá 2x4, mác 150 36,938 m3
7 Đắp đất núi đường ống, độ chặt yêu cầu K90 885,921 m3
8 Đào san gạt đất thừa 9,482 100m3
C THOÁT NƯỚC MƯA CỐNG D400
1 Đào móng đường ống, đất cấp 2 205,712 m3
2 Làm lớp đá 4x6 tổng hợp lót móng,dày 10 cm 13,76 m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng cống 0,8 100m2
4 Bê tông móng cống, đá 2x4 mác 150, dày 20 cm, 21,12 m3
5 Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm 160 đoạn ống
6 Bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200 5,216 m3
7 Đắp đất núi đường ống, độ chặt yêu cầu K95 128,991 m3
8 Đào san gạt đất thừa 1,412 100m3
D THOÁT NƯỚC MƯA- GA THĂM CỐNG D600-400
1 Đào đất hố ga, đất cấp 2 314,629 m3
2 Làm lớp đá 4x6 tổng hợp lót móng,dày 10 cm 12,245 m3
3 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 24,49 m3
4 Ván khuôn bê tông móng hố ga 0,644 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 65,689 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 223,967 m2
7 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 33,92 m2
8 Ván khuôn bê tông giằng cổ ga 0,791 100m2
9 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 7,724 m3
10 Sản xuất khung thép góc viền miệng ga 1,497 tấn
11 Lắp đặt khung thép góc viền miệng ga 1,497 tấn
12 Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,605 100m3
13 Đào san gạt đất thừa 1,541 100m3
14 Lưới chắn rác 53 cái
15 Lắp đặt lưới chắn rác 53 cái
16 Ván khuôn bê tông tấm đan 0,2 100m2
17 Cốt thép bê tông tấm đan 0,263 tấn
18 Sản xuất khung thép góc L=70x70x7 viền tấm đan 1,46 tấn
19 Lắp đặt khung thép góc L=70x70x7 viền tấm đan 1,46 tấn
20 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 3,154 m3
21 Lắp đặt tấm đan 53 cái
22 Ván khuôn bê tông tấm đan 0,137 100m2
23 Cốt thép bê tông tấm đan 0,649 tấn
24 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 5,804 m3
25 Lắp đặt tấm đan 53 cái
E THOÁT NƯỚC MƯA -GA GGC GIAO CẮT
1 Đào đất hố ga, đất cấp 2 sâu TB 1.74m 5,936 m3
2 Làm lớp đá 4x6 tổng hợp lót móng, dày 10cm 0,231 m3
3 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 0,462 m3
4 Ván khuôn bê tông móng hố ga 0,012 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM M75 1,853 m3
6 Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,798 m2
7 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 0,64 m2
8 Ván khuôn bê tông giằng cổ ga 0,02 100m2
9 Sản xuất khung thép góc L=70x70x7 giằng miệng ga 0,017 tấn
10 Lắp đặt khung thép góc L=70x70x7 giằng miệng ga 0,017 tấn
11 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,177 m3
12 Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,03 100m3
13 Đào san gạt đất thừa bằng máy đào <=0,8 m3 0,029 100m3
14 Ván khuôn bê tông tấm đan 0,004 100m2
15 Cốt thép bê tông tấm đan 0,009 tấn
16 Sản xuất khung thép góc L=70x70x7 viền tấm đan 0,031 tấn
17 Lắp dựng khung thép góc L=70x70x7 viền tấm đan 0,031 tấn
18 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 0,07 m3
19 Lắp đặt tấm đan 2 cái
F THOÁT NƯỚC MƯA- GA THĂM
1 Đào đất hố ga, đất cấp 2 sâu TB 1.4m 29,614 m3
2 làm lớp đá 4x6 lót móng dày 10cm 1,024 m3
3 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 2,048 m3
4 Ván khuôn bê tông móng hố ga 0,013 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 8,458 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,059 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,186 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,057 tấn
9 nắp ga gang 4 cái
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 26,529 m2
11 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 4 m2
12 Lắp đặt tấm đan 4 cái
13 Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,11 100m3
14 Đào san gạt đất thừa bằng máy đào <=1.2 m3 0,029 100m3
G ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào khuôn đường, đất cấp 2 1.380,86 m3
2 Đắp nền hè bằng cát tận dụng, đầm chặt K90 808,16 m3
3 Đắp đất núi nền đường đầm chặt K95, dày 30cm 1.154,72 m3
4 San gạt đất thừa 5,727 100m3
5 Đá 4x6 tổng hợp dày 15cm 5,5171 100m3
6 Đá 4x6 tiêu chuẩn dày 15cm 5,5171 100m3
7 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 36,7805 100m2
8 Lớp ma hao đá 0.5, tiêu chuẩn nhựa 1.5 kg/m2 36,7805 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10 cm 2,8441 100m3
10 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 2.844,13 m2
11 Đào móng bó vỉa, đất cấp II 39,9435 m3
12 Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 39,9435 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 64,1673 m3
14 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 9,5684 100m2
15 Lắp đặt viên bó vỉa 1.288,5 m
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 23,193 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bê tông tấm đan rãnh 2,4739 100m2
18 Lắp đặt tấm đan rãnh 386,55 m2
19 Lót móng, vữa XM mác 75, dày 2,0cm 85,272 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây vữa XM mác 75 18,3335 m3
21 Trát thành hố trồng cây dày 2,0cm, vữa XM mác 75 134,64 m2
H ĐƯỜNG CỨU HỎA
1 Đào khuôn đường, đất cấp 2 155,92 m3
2 Đắp cát đen K90 50,3 m3
3 Đắp đất núi nền đường đầm chặt K95, dày 30cm 320,91 m3
4 San gạt đất thừa 1,0562 100m3
5 Thi công lớp cấp phối đá dăm, dày 15 cm 1,6046 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông 1,0444 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20 cm 213,946 m3
8 Làm khe co giãn mặt đường bê tông 180 m
I CẤP NƯỚC
1 Đào đất đường ống, đất cấp 2 373,5158 m3
2 Đắp cát đường ống, đường cống 297,849 m3
3 Đào đất hố van, hố xả, hố đồng hồ, 10,754 m3
4 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 78,148 m3
5 San gạt đất thừa 3,061 100m3
6 Đắp cát hố van hố xả 0,562 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,39 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 3,791 m3
9 Sản xuất khung thép góc L=100x100x8, L=90x90x* viền hố van, tấm đan 0,321 tấn
10 Lắp đặt khung thép góc L=100x100x8, L=90x90x* viền hố van, tấm đan 0,321 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,042 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,093 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,404 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan bằng thủ công, 14 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 180mm 0,92 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm 1,75 100m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm 0,42 100m
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 8,92 100m
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm 0,27 100m
20 Lắp đặt tê D180x110 (NCx1.5) 3 cái
21 Lắp đặt tê HDPE D110 (NC x1.5) 1 cái
22 Lắp đặt tê HDPE D110 x75(NC x1.5) 5 cái
23 Lắp đặt tê HDPE D75 x50(NC x1.5) 10 cái
24 Lắp đặt côn D180x110 1 cái
25 Lắp đặt côn D75x50 8 cái
26 Lắp đặt côn D110x75 3 cái
27 Lắp bịt xả cặn cuối tuyến, D110 2 cái
28 Lắp nút bịt nhựa D50 10 cái
29 Lắp đặt cút 90 độ D50 1 cái
30 Lắp đặt cút 90 độ D75 2 cái
31 Lắp đặt cút 90 độ D110 1 cái
32 Lắp đặt van bích D100 1 cái
33 Lắp đặt van khóa D40 10 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=200mm 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 kéo dài chụp bảo vệ ty 0,02 100m
36 Lắp đặt chụp bảo vệ ty van 2 cái
37 Lắp đặt cút gang D100 1 cái
38 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 1 cái
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=180mm 0,92 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90m 1,75 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm 0,42 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 8,92 100m
43 Nước thử áp lực 7,565 m3
44 Nước xả rửa cuối tuyến ống 267,693 m3
45 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=180mm 0,92 100m
46 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm 1,75 100m
47 Đầu nối cấp nước 1 điểm
J ĐƯỜNG DÂY 35 KV
1 Đào móng đất cấp 2 23,617 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,261 100m2
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 5,4 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,864 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 9,238 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,298 m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,15 m3
8 Cột bê tông ly tâm16Mc 2 cột
9 Dựng cột bê tông chiều cao cột <=16m 2 cột
10 Sắt mạ các loại 159,94 kg
11 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg 2 bộ
12 Sắt mạ các loại 34,52 kg
13 Đào móng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,336 m3
14 Đóng cọc tiếp địa L=2.5m, đất cấp 2 0,2 10 cọc
15 Lắp dựng tiếp địa, đường kính D12-14mm 0,062 100kg
16 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,336 m3
17 Chuỗi néo Polymer 35 KV 12 chuỗi
18 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn <=35 KV, chiều cao lắp chuỗi <=20 m 12 bộ cách điện
19 Sứ đứng Polymerr: SĐP 35KV 2 bộ
20 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35 KV 0,2 10 bộ
21 Ghíp nhôm 3 bu lông A70 6 cái
22 Dây ACSR 70/11 312,09 m
23 Dải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây <=70mm 0,312 Km/dây
K THU HỒI ĐƯỜNG DÂY
1 Thu hồi cột BTLT 10m 1 1 cột
2 Thu hồi xà XT6 - CN - 35 1 1 bộ
3 Thu hồi dây ACSR 70mm2 0,339 1km dây
4 Thu hồi chuỗi đỡ 35kV 2 1 chuỗi sứ
5 Thu hồi sứ đứng 35kV 2 10 sứ
6 Thu hồi cột BTLT 12m 2 1 cột
7 Thu hồi cầu dao 35kV 1 1 bộ (3 pha)
8 Thu hồi sứ đứng 35kV 1,6 10 sứ
9 Thu hồi xà PI 2.8m 1 1 bộ
10 Thu hồi xà đỡ cầu dao 1 1 bộ
11 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi 1 1 bộ
12 Thu hồi xà đỡ lèo, chống sét van 1 1 bộ
13 Thu hồi ghế thao tác 1 1 bộ
14 Thu hồi rào chắn an toàn 1 1 bộ
15 Thu hồi cánh cổng trạm 1 1 bộ
16 Thu hồi cột BTLT 7 cột
L TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng đất cấp 2 23,992 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột 0,326 100m2
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 7,2 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,152 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 9,22 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,268 m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,129 m3
8 Cột bê tông ly tâm 12MB 4 cột
9 Dựng cột bê tông chiều cao cột 12m 4 cột
10 Đào đất hố móng , đất cấp II 17,28 m3
11 Sắt mạ các loại 283,08 kg
12 Đóng cọc tiếp địa L=2.5m, đất cấp 2 1,2 10 cọc
13 Lắp dựng tiếp địa, đường kính D12-14mm 0,565 100kg
14 Dải dây tiếp địa 4,8 10m
15 Dây nối đất Cu/PVC 1x120mm2 7 m
16 Đầu cốt đồng M120 4 cái
17 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120 mm2 0,4 Đầu cốt
18 Dây nối đất Cu/PVC 1x35 mm2 36 m
19 Đầu cốt đồng M35 20 cái
20 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 50 mm2 2 Đầu cốt
21 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép tiết diện dây <= 150 mm2 7 1m
22 Lắp đặt đây đồng, dây nhôm lõi thép tiết diện dây <= 95 mm2 36 1m
23 Ống nhưạ F21 24 m
24 Lắp đặt ống PVC 2,4 10m
25 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 17,28 m3
26 Sắt mạ các loại 291,44 kg
27 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,291 tấn
28 Sắt mạ các loại 314,64 kg
29 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,315 tấn
30 Sắt mạ các loại 19,7 kg
31 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,02 tấn
32 Sắt mạ các loại 75,12 kg
33 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,075 tấn
34 Sắt mạ các loại 192,8 kg
35 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,193 tấn
36 Sắt mạ các loại 494,14 kg
37 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,494 tấn
38 Sắt mạ các loại 260,06 kg
39 Lắp đặt ghế cách điện thang, san thao tác 0,26 tấn
40 Sắt mạ các loại 54,58 kg
41 lắp đặt giá đỡ 0,055 tấn
42 Sắt mạ các loại 123,46 kg
43 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,123 tấn
44 Sắt mạ các loại 43,6 kg
45 Lắp cổ đề, chiều cao lắp đặt <=20m 4 1 bộ
46 Cảnh báo sự cố đường dây 1 bộ
47 Cầu dao cách ly: DCL 35KV-630A 2 bộ
48 Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời loại 35 KV (Không tiếp đất) 2 1 bộ
49 Cầu chì tự rơi 35 KV 1 bộ
50 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)Kv 1 1 bộ
51 Chống sét van 35 KV 1 bộ
52 Lắp đặt chống sét van <= 35 KV 1 3pha
53 Sứ đứng POlymer 35 KV 38 bộ
54 Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35KV 38 cái
55 Sứ đứng gốm SĐ35 KV 8 bộ
56 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35 KV 8 cái
57 Dây bọc trung thế 35 KV: ACSR/XLPE 1x70 mm2 42 m
58 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây <=95 mm2 42 1m
59 Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 35 m
60 Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 35 m
61 Kéo dải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2 kg/m 0,7 100m
62 Đầu cốt đồng nhôm AN70 42 cái
63 Ép đầu cốt tiết diện cáp <= 70 mm2 4,2 Đầu cáp
64 Đầu cốt đồng M120 14 cái
65 Ép đầu cốt tiết diện cáp <= 120 mm2 1,4 Đầu cáp
66 Đầu cốt đồng M185 14 cái
67 Ép đầu cốt tiết diện cáp <= 185 mm2 1,4 Đầu cáp
68 Ghíp nhôm 3 bu lông A70 30 cái
69 Ống thép F32.8 dày 3.2mm 8 m
70 Lắp đặt ống thép, đường kính ống <=50mm 0,08 100m
71 Khóa 3 bộ
72 Biển an toàn 2 cái
73 Biển tên trạm 2 cái
74 Biển tay dao 2 cái
75 Lắp biển cấm. chiều cao lắp đặt <=20m 6 1bộ
M THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 3 pha: 500KVA-35(22)/0.4 KV 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 800A 1 tủ
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0.4 KV <=560 KVA 1 1máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 tủ
3 Tháo, lắp lại máy biến áp 400 KVA-35/0.4 KV 1 1máy
4 Tháo lắp lại tủ hạ thế 1 tủ
5 Tháo lắp lại chống sét van 1 1bộ (3pha)
6 Tháo lắp lại bầu chì tự rơi 1 1bộ (3pha)
O ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào đất hố móng, đất cấp II 52,416 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột 0,95 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,032 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 24,912 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 23,472 m3
6 Đào đất hố móng, đất cấp II 8,112 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột 0,135 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,624 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 3,906 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,582 m3
11 Cột bê tông ly tâm 8mB 6 cột
12 Dựng cột bê tông chiều cao cột <=8m 6 cột
13 Cột bê tông LT8-160-3.5 13 cột
14 Dựng cột bê tông chiều cao cột <=8m 13 cột
15 Cột bê tông LT8-160-4.3 11 cột
16 Dựng cột bê tông chiều cao cột <=8m 11 cột
17 Sắt mạ các loại 264,6 kg
18 Đào đất móng, đất cấp II 1,68 m3
19 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp 2 1 10 cọc
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện,đường kính D12-14 mm 1,154 100kg
21 Cáp Cu/PVC 1x35 mm2 5 cái
22 Đầu cốt đồng nhôm AM35 10 cái
23 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 50mm2 1 Đầu cốt
24 Ghíp IPC 10 cái
25 Ống nhựa Fi 21 22 m
26 Lắp đặt ống PVC 2,2 10m
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,68 m3
28 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 456,96 m
29 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95 mm2 26,52 m
30 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x50 mm2 636,48 m
31 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x35 mm2 106,08 m
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x120 mm2 0,818 km/dây
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95 mm2 0,027 km/dây
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x70 mm2 0,093 km/dây
35 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x50 mm2 0,636 km/dây
36 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x35 mm2 0,106 km/dây
37 Kẹp treo 4x120 6 cái
38 Kẹp treo 4x50 5 cái
39 Kẹp treo 4x35 1 cái
40 Kẹp hãm 4x120 47 cái
41 Kẹp hãm 4x95 2 cái
42 Kẹp hãm 4x50 27 cái
43 Kẹp hãm 4x35 4 cái
44 Tấm ốp + móc Fi 20 87 cái
45 Tấm ốp + móc Fi 16 5 cái
46 Đai thép + khóa đai 184 cái
47 Ghíp nhôm 3 bu lông A 120 56 cái
48 Ghíp nhôm 3 bu lông A 95 12 cái
49 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 24 cái
50 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=120mm2 2,4 10đầu cốt
51 Đầu cốt đồng nhôm AM 95 4 cái
52 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=95mm2 0,4 10đầu cốt
53 Đầu cốt đồng nhôm AM 50 4 cái
54 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=50mm2 0,4 10đầu cốt
55 Nắp bịt đầu cáp 32 cái
P CHIẾU SÁNG
1 Đào đất hố móng , đất cấp II 6,552 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,119 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,504 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 3,114 m3
5 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,934 100m3
6 Cột LT8-160-3 3 cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 3 cột
8 Sắt mạ các loại 594,93 kg
9 Lắp chụp cần đèn 21 cần đèn
10 Sắt mạ các loại 49,98 kg
11 Lắp chụp cần đèn 1 cần đèn
12 Sắt mạ các loại 16,02 kg
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,002 100m3
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,1 10 cọc
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,022 100kg
16 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,002 100m3
17 Sắt mạ các loại 132,3 kg
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,008 100m3
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,5 10 cọc
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,577 100kg
21 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 2,5 m
22 Đầu cốt đồng nhôm AM35 5 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,5 10 đầu cốt
24 Ghíp IPC 5 cái
25 Ống nhựa F21 11 m
26 Lắp đặt ống PVC 1,1 10m
27 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,008 100m3
28 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 909,84 m
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16 mm2 0,91 Km/dây
30 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 0,69 100m
31 Kẹp treo 4x16 7 cái
32 Kẹp hãm 4x16 38 cái
33 Tấm ốp + móc fi16 45 cái
34 Đai thép + khóa đai 90 cái
35 Ghíp nhôm 3 bu lông A16 16 cái
36 Nắp bịt đầu cáp 24 cái
37 Đầu cốt đồng nhôm AM16 8 cái
38 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <= 25 mm2 0,8 10 đầu cốt
39 Ghíp IPC 46 cái
40 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m 1 1 tủ
41 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m 23 chóa
Q THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 1 1vi trí
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 6 bát
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35 KV 2 cái
4 Thí nghiệm máy biến áp: 22KV-35 KV, máy biến áp 3 pha <= 1MVA 2 máy
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35 KV 23 cái
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <= 35KV 1 bộ
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35 KV, cáp 1 ruột 1 sợi
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000 KV, cáp 1 ruột 1 sợi
9 Thí nghiệm máy biến áp: 22KV-35 KV, máy biến áp 3 pha <= 1MVA 1 máy
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí , điện áp <= 35KV, 3 pha 1 bộ
11 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí , điện áp <= 35KV, 3 pha 1 bộ
12 Thí nghiệm chống sét van , điện áp 22- 35KV, 1 pha 1 bộ
13 Thí nghiệm chống sét van , điện áp 22- 35KV, 1 pha 2 bộ
14 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35 KV 23 cái
15 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <= 35KV 1 bộ
16 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 1 sợi
17 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 1 sợi
18 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000 KV, cáp 1 ruột 2 sợi
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 10 1vi trí
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 6 1 vị trí
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 1 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->