Gói thầu: Xȃy ԁựոɡ côոɡ trìոh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814029-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Ea Tam |
| Tên gói thầu | Xȃy ԁựոɡ côոɡ trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và nguồn huy động nhân dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:33:00 đến ngày 2020-08-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 62,98 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 33,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V tại E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,96 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 49,76 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 57,07 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,22 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,07 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 52,13 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,04 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 57,82 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 503,07 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 585,16 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 90,42 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 54,39 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,78 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,93 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 231,25 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 27,78 | m2 |
| 37 | Sản xuất & Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 79,42 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi, Cửa sổ nhựa lõi thép, một cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 13,47 | m2 |
| 39 | Sản xuất & Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 59,67 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,17 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,38 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,38 | tấn |
| 43 | Cáp giằng xà gồ fi 10 | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | m |
| 44 | Cáp giằng vì kèo fi 20 | Theo chương V tại E-HSMT | 117 | m |
| 45 | Tăng đơ giằng kèo | Theo chương V tại E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Bulông M24x500 | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Bulông M20 | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Bulông M16 | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | cái |
| 49 | Bulông M14x60 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Bulông M14x150 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 212,65 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 6,65 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,67 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 141,5 | m2 |
| 57 | Đắp chữ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 116,84 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 116,84 | m2 |
| 60 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo chương V tại E-HSMT | 369,19 | m2 |
| 61 | Đóng trần tôn lanh | Theo chương V tại E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 59,68 | m3 |
| 63 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 67,01 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600 | Theo chương V tại E-HSMT | 418,4 | m2 |
| 66 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên | Theo chương V tại E-HSMT | 25,87 | m2 |
| 67 | Ốp gạch cháy trang trí | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước400x400 | Theo chương V tại E-HSMT | 74,55 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 300x120 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,41 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x450 | Theo chương V tại E-HSMT | 104,67 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 639,55 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 231,25 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 590,49 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 169,28 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 640,09 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 990,49 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 6,51 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt khung trang trí sân khấu | Theo chương V tại E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 21 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 550 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 446 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 178,2 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 500 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng KT:300x400x100, dày 1,5mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 45 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 101 | Cáp điện thoại 2 Pair fii 16 | Theo chương V tại E-HSMT | 35 | m |
| 102 | Cáp mạng Cat 5e | Theo chương V tại E-HSMT | 35 | m |
| 103 | Bộ chia internet | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây(bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm mạng 8 dây(bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính côn 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34-27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê giảm nhựa D42-34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co giảm ren trong đồng D27-21mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối ống1 đầu ren trong D27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối ống1 đầu ren trong D42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cà rá 2 đầu ren ngoài D21mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van đồng một chiều D42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc nhông đồng D27m | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc nhông đồng D42m | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng D27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng D42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối giảm trơn D34-27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối giảm trơn D42-34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông giảm D90-60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông giảm D114-90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông giảm D60-34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống thoát nước, thông dầm D60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 163 | Lắp đặt lavabo+ xi phông + vòi chậu + phụ kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương, kệ (7 món) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao D40mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 169 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Gia công ụ đỡ kim thu sét | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | ck |
| 172 | Đai thu sét day xuống bằng thép mạ kẽm D10 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cọc |
| 174 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7,2 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo chương V tại E-HSMT | 48,8 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 178 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 179 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 180 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 181 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 185 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,79 | 100m3 |
| 190 | Gia công khung đài nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 191 | Lắp dựng khung đài nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 42,01 | m2 |
| 193 | Đào hầm tự hoại, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 17,78 | m3 |
| 194 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 195 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 196 | Lát gạch chỉ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 198 | Láng hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống thông hơi D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa có khoan lỗ xung quanh D114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống dẫn phân D114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống thông hơi vượt qua mái D34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 207 | Lớp than củi 30x50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 208 | Lớp sạn 10x30 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 209 | Máng lọc | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1 | m2 |
| B | SAN NỀN VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo chương V tại E-HSMT | 20,85 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 4,29 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 11,71 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 105,21 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 60,57 | m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 52,17 | 10m |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 73,22 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 73,22 | m2 |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Ghế hội trường | Theo chương V tại E-HSMT | 144 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Rèm cửa bằng chất liệu vải thun | Theo chương V tại E-HSMT | 117 | m2 |
| 5 | Phong màn bằng chất liệu vải thun | Theo chương V tại E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 6 | Bục để tượng Bác | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bục phát biểu | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tượng Bác Thạch cao màu nhủ đồng cao 70cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biểu tượng lá cờ bằng mica | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Biểu tượng Búa liềm bằng mica | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi