Gói thầu: Xȃy ԁựոɡ côոɡ trìոh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814029-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Ea Tam
Tên gói thầu Xȃy ԁựոɡ côոɡ trìոh
Số hiệu KHLCNT 20200810273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và nguồn huy động nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:33:00 đến ngày 2020-08-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 2,44 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 62,98 m3
3 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 33,06 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V tại E-HSMT 1,82 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,3 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 2,96 tấn
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 49,76 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 57,07 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 3,81 100m3
10 Ván khuôn thép, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,48 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,31 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 2,22 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 15,03 m3
14 Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,92 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,21 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 1,54 tấn
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 9,07 m3
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,08 m3
19 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 4,19 m3
20 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V tại E-HSMT 52,13 m2
21 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 26,04 m3
22 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 57,82 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 503,07 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 585,16 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 90,42 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 54,39 m2
27 Ván khuôn thép dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,78 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,65 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 2,93 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 24,2 m3
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 231,25 m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 0,28 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,05 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,09 tấn
35 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,13 m3
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 27,78 m2
37 Sản xuất & Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V tại E-HSMT 79,42 m2
38 Lắp dựng cửa đi, Cửa sổ nhựa lõi thép, một cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm Theo chương V tại E-HSMT 13,47 m2
39 Sản xuất & Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V tại E-HSMT 59,67 m2
40 Gia công xà gồ thép Theo chương V tại E-HSMT 3,17 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chương V tại E-HSMT 2,38 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V tại E-HSMT 2,38 tấn
43 Cáp giằng xà gồ fi 10 Theo chương V tại E-HSMT 14 m
44 Cáp giằng vì kèo fi 20 Theo chương V tại E-HSMT 117 m
45 Tăng đơ giằng kèo Theo chương V tại E-HSMT 48 cái
46 Bulông M24x500 Theo chương V tại E-HSMT 36 cái
47 Bulông M20 Theo chương V tại E-HSMT 36 cái
48 Bulông M16 Theo chương V tại E-HSMT 60 cái
49 Bulông M14x60 Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
50 Bulông M14x150 Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 212,65 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 6,65 100m2
53 Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,42 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 1,18 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 12,67 m3
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 141,5 m2
57 Đắp chữ Theo chương V tại E-HSMT 1 Bộ
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 116,84 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V tại E-HSMT 116,84 m2
60 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm Theo chương V tại E-HSMT 369,19 m2
61 Đóng trần tôn lanh Theo chương V tại E-HSMT 0,99 100m2
62 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 59,68 m3
63 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,63 m3
64 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 67,01 m2
65 Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600 Theo chương V tại E-HSMT 418,4 m2
66 Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên Theo chương V tại E-HSMT 25,87 m2
67 Ốp gạch cháy trang trí Theo chương V tại E-HSMT 3 m2
68 Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước400x400 Theo chương V tại E-HSMT 74,55 m2
69 Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300 Theo chương V tại E-HSMT 23,12 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 300x120 Theo chương V tại E-HSMT 5,41 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x450 Theo chương V tại E-HSMT 104,67 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V tại E-HSMT 639,55 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V tại E-HSMT 231,25 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V tại E-HSMT 590,49 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V tại E-HSMT 169,28 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 640,09 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 990,49 m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V tại E-HSMT 6,51 100m2
79 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V tại E-HSMT 3,4 100m2
80 Lắp đặt khung trang trí sân khấu Theo chương V tại E-HSMT 17,92 m2
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 4 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V tại E-HSMT 21 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V tại E-HSMT 22 bộ
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 15 cái
86 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V tại E-HSMT 17 cái
88 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 550 m
89 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 446 m
90 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo chương V tại E-HSMT 178,2 m
91 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 60 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 500 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V tại E-HSMT 50 m
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V tại E-HSMT 13 cái
98 Lắp đặt tủ điện tổng KT:300x400x100, dày 1,5mm Theo chương V tại E-HSMT 1 hộp
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo chương V tại E-HSMT 45 hộp
100 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo chương V tại E-HSMT 1 sứ
101 Cáp điện thoại 2 Pair fii 16 Theo chương V tại E-HSMT 35 m
102 Cáp mạng Cat 5e Theo chương V tại E-HSMT 35 m
103 Bộ chia internet Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
104 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây(bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt ổ cắm mạng 8 dây(bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 30 m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V tại E-HSMT 1,02 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,07 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V tại E-HSMT 0,07 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V tại E-HSMT 15 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính côn 34mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
112 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính côn 42mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V tại E-HSMT 12 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
116 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
117 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
118 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
119 Lắp đặt tê giảm nhựa D34-27mm Theo chương V tại E-HSMT 15 cái
120 Lắp đặt tê giảm nhựa D42-34mm Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt co giảm ren trong đồng D27-21mm Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
122 Lắp đặt nối ống1 đầu ren trong D27mm Theo chương V tại E-HSMT 15 cái
123 Lắp đặt nối ống1 đầu ren trong D42mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
124 Lắp đặt cà rá 2 đầu ren ngoài D21mm Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
125 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt van đồng một chiều D42mm Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
129 Lắp đặt rắc nhông đồng D27m Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt rắc nhông đồng D42m Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng D27mm Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng D42mm Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt nối giảm trơn D34-27mm Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
134 Lắp đặt nối giảm trơn D42-34mm Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,07 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V tại E-HSMT 0,07 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V tại E-HSMT 0,2 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V tại E-HSMT 0,08 100m
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
146 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
147 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
148 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
149 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
150 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
151 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
152 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
153 Lắp đặt măng sông giảm D90-60mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
154 Lắp đặt măng sông giảm D114-90mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
155 Lắp đặt măng sông giảm D60-34mm Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
156 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
157 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
158 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
159 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo chương V tại E-HSMT 7 cái
160 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
161 Lắp đặt ống thoát nước, thông dầm D60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,17 100m
162 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V tại E-HSMT 5 bộ
163 Lắp đặt lavabo+ xi phông + vòi chậu + phụ kiện Theo chương V tại E-HSMT 4 bộ
164 Lắp đặt gương, kệ (7 món) Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V tại E-HSMT 1 bể
166 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
167 Lắp đặt van phao D40mm Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V tại E-HSMT 3 bộ
169 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
170 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chương V tại E-HSMT 3 cái
171 Gia công ụ đỡ kim thu sét Theo chương V tại E-HSMT 3 ck
172 Đai thu sét day xuống bằng thép mạ kẽm D10 Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
173 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V tại E-HSMT 6 cọc
174 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V tại E-HSMT 6 cọc
175 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo chương V tại E-HSMT 7,2 m
176 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo chương V tại E-HSMT 48,8 m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,12 100m
178 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,11 100m3
179 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,39 m3
180 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 1,13 m3
181 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,22 m3
182 Ván khuôn gỗ móng cột Theo chương V tại E-HSMT 0,08 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,01 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,14 tấn
185 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,36 m3
186 Ván khuôn gỗ dầm Theo chương V tại E-HSMT 0,04 100m2
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,01 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,05 tấn
189 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 3,79 100m3
190 Gia công khung đài nước Theo chương V tại E-HSMT 0,9 tấn
191 Lắp dựng khung đài nước Theo chương V tại E-HSMT 0,9 tấn
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 42,01 m2
193 Đào hầm tự hoại, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 17,78 m3
194 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 0,89 m3
195 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 4,49 m3
196 Lát gạch chỉ Theo chương V tại E-HSMT 3,96 m2
197 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 18,72 m2
198 Láng hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 3,96 m2
199 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V tại E-HSMT 0,02 100m2
200 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,1 tấn
201 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 0,54 m3
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,01 100m
203 Lắp đặt ống thông hơi D34 Theo chương V tại E-HSMT 1 100m
204 Lắp đặt ống nhựa có khoan lỗ xung quanh D114mm Theo chương V tại E-HSMT 0,08 100m
205 Lắp đặt ống dẫn phân D114mm Theo chương V tại E-HSMT 1 100m
206 Lắp đặt ống thông hơi vượt qua mái D34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,14 100m
207 Lớp than củi 30x50 Theo chương V tại E-HSMT 0,44 m3
208 Lớp sạn 10x30 Theo chương V tại E-HSMT 0,22 m3
209 Máng lọc Theo chương V tại E-HSMT 1,1 m2
B SAN NỀN VÀ SÂN BÊ TÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo chương V tại E-HSMT 20,85 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo chương V tại E-HSMT 20 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo chương V tại E-HSMT 20 gốc cây
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 4,29 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 0 100m3
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 11,71 m3
7 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 105,21 m3
8 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 10,72 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 60,57 m3
10 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V tại E-HSMT 52,17 10m
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 73,22 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 73,22 m2
C Chi phí thiết bị
1 Bàn hội trường Theo chương V tại E-HSMT 36 bộ
2 Ghế hội trường Theo chương V tại E-HSMT 144 cái
3 Tủ đựng hồ sơ Theo chương V tại E-HSMT 3 bộ
4 Rèm cửa bằng chất liệu vải thun Theo chương V tại E-HSMT 117 m2
5 Phong màn bằng chất liệu vải thun Theo chương V tại E-HSMT 89,6 m2
6 Bục để tượng Bác Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
7 Bục phát biểu Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
8 Tượng Bác Thạch cao màu nhủ đồng cao 70cm Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
9 Biểu tượng lá cờ bằng mica Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
10 Biểu tượng Búa liềm bằng mica Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->