Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Phương Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 15:48:00 đến ngày 2020-08-21 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1996 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất cấp I cự ly vận chuyển 1km đầu tiên bằng xe ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất cấp I cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng xe ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1996 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8028 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8594 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7961 | 100m2 |
| 8 | Đêm đá Base nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2344 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.559,22 | m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn bê tông đường, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6054 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông mặt đường bằng máy trộn, Bê tông đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,87 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất đắp cấp III về đắp lề bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,971 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,971 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 11km tiếp theo-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,971 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2264 | 100m3 |
| B | Cống buy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cống, chèn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, chèn thành cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cống buy về đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 5 | Ca máy cẩu cống buy từ trên xe xuống nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Lắp dựng cấu kiên cống buy D600, chiều dài cống 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 7 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m3 |
| C | Di chuyển đường ống | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ nước của các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Đào đường ống để di chuyển đường ống nước các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống nước của các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100 m |
| 4 | Đắp đất lại hoàn trả sau khi đã di chuyển đường ống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| D | Phần lắp mới | |||
| 1 | Đào đất để lắp đường ống nước cho các hộ dân (10 hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 2 | Tận dụng đường ống nước đã tháo dỡ di chuyển để lắp lại đường ống nước HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100 m |
| 3 | Tận dụng đồng hồ nước đã tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ đo nước cho các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm, nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Băng tan (băng nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi