Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829432-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200829288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 15:48:00 đến ngày 2020-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,883,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: sửa chữa UBND TT Việt Lâm
1 Phá dỡ nền gạch 305,0108 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch 8,1871 m3
3 Tháo dỡ cửa 145,21 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 270,1 m
5 Tháo dỡ lan can 26,18 m
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 3,126 m3
7 Tháo dỡ các kết cấu khác của mái 156,2024 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,3758 tấn
9 Phá dỡ tường xây gạch 6,5241 m3
10 Phá dỡ nền gạch chỉ 6,7135 m2
11 Xây Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 19,6381 m3
12 Lan can inox mới 6 1 lan can
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 34,776 m2
14 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm 305,0108 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 229,31 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 29,792 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước 29,792 m2
18 Lan can inox cầu thang 17,1 md
19 Lát đá bậc cầu thang 33,5728 m2
20 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ 647,53 m2
21 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần 274,5097 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 396,3642 m2
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 550,3604 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ 71,9478 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần 30,5011 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ 430,0298 1 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ 876,5597 1 m2
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,8819 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 4,3968 100m2
30 Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3 cm 9,2204 100m2
31 Bốc xếp, vận chuyển ximăng 9,2 tấn
32 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại 5,4 1000v
33 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ 14 m3
C Hạng mục 3: xây dựng mở rộng phần nhà làm việc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 88,7106 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 31,0132 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 39,9079 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 1,9584 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,9656 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 18,7258 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0229 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,8628 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6175 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 18,2592 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,9068 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1389 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3985 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,6021 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7188 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 8,6664 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 18,906 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 38,773 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,8946 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,5437 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,4038 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,5075 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,0514 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,4929 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,2026 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,2162 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,3821 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,1817 tấn
29 Xây Block không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 100,9554 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 300,464 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 648,544 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 298,36 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 128,76 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ 429,224 1 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ 946,904 1 m2
36 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm 271,5648 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 20,0566 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 54,108 m2
39 Thay, lắp mới cửa nhôm hệ 139,623 m2
40 Hoa sắt inox cửa sổ 40,95 m2
41 Bốc xếp, vận chuyển ximăng 33,5 tấn
42 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại 34,35 1000v
43 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ 66,5 m3
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,6387 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 4,3968 100m2
46 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 10 công
47 Kéo dải các loại dây dẫn - Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 70 m
48 Kéo dải các loại dây dẫn - Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 8 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 300 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 72 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 660 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 780 m
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 Cái
54 Móc treo quạt trần 18 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng 36 Bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp 24 Bộ
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 14 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 22 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 76 cái
60 Công tắc xoay chiều + mặt, đế 4 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A 1 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 4 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 84 cái
64 Tủ điện tổng cả nhà 1 bộ
65 Tủ điện tổng tầng 1, 2 2 bộ
66 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB 6 bộ
67 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB 18 bộ
68 Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mm 24 bộ
69 Băng dính cách điện 40 cuộn
70 Đinh Vít 3cm + Nở nhựa 1.300 cái
71 Đinh Vít 5cm + Nở nhựa 312 cái
72 Sứ + xà đỡ 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 21 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 135 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 650 m
76 Nội quy + tiêu lệnh PCCC 5 bộ
77 Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 + hộp đựng 5 cái
78 Bình chữa cháy khí CO2-MTP + hộp đựng 5 cái
79 Cáp treo D=6mm - treo cáp 55 m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,02 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,12 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,4 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,12 100m
84 Tê nhựa PPR - PN10 D=50mm 1 cái
85 Tê nhựa PPR - PN10 D=32mm 1 cái
86 Tê nhựa PPR - PN10 D=25mm 14 cái
87 Tê nhựa PPR - PN10 D=20mm 4 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 50mm 2 Cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm 4 Cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 25mm 17 Cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 20mm 16 Cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 32mm 3 Cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 25mm 9 Cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 20mm 3 Cái
95 Van phao tự động + phụ kiện 1 bộ
96 Khóa đồng D=50mm 1 cái
97 Khóa đồng D=32mm 1 cái
98 Khóa đồng D=25mm 3 cái
99 Rắc co D=50mm 2 cái
100 Rắc co D=32mm 2 cái
101 Rắc co D=25mm 6 cái
102 Van góc + rắc co D=20mm 8 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
104 Lắp đặt gương soi 4 cái
105 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
106 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
107 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
109 Lô giấy 4 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,12 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,08 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,38 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,12 100m
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm 12 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm 5 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm 20 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm 32 cái
118 Tê nhựa PPR - PN10 D=110mm 1 cái
119 Tê nhựa PPR - PN10 D=90mm 1 cái
120 Tê nhựa PPR - PN10 D=60mm 14 cái
121 Tê nhựa PPR - PN10 D=42mm 4 cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 90mm 2 Cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 60mm 3 Cái
124 Măng sông D=110mm 2 cái
125 Ống kiểm tra 4 cái
126 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
127 Keo dán nhựa 12 hộp
128 Máy bơm Q=6m3/h; h=18m 1 bộ
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
130 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm 8 cái
131 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 178 m
132 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 26 cái
133 Gia công và đóng cọc chống sét 9 cọc
134 Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 2,3 m
135 Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 2 bộ
136 Đệm chì lá 40x120 1 tấm
137 Hàn đệm h=4mm 0,4 m
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,5 m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,5 m3
140 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 40 m
141 Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 108 cọc
142 Kẹp kiểm tra KZ1 2 bộ
143 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) 2 cái
144 Nón chống dột 4 cái
145 Đệm cao su cách điện 12 cái
146 Sơn chống gỉ 3 kg
147 Que hàn điện 3 kg
148 Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ 8 cái
149 Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ 16 cái
150 Hóa chất giảm điện trở gem 25A 8 bao
151 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,17 100m2
152 Sản xuất xà gồ thép 0,9484 tấn
153 Xây Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 16,8294 m3
154 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 130,6916 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ 130,6916 1 m2
156 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 369,65 m2
157 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 77,65 m2
158 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 30,464 m3
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,808 m3
160 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,4272 m3
161 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 39,3528 m2
162 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 16,0956 m2
163 Ống PVC D=110 2 ống
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,05 100m
165 Các lớp lọc trong bể lọc 1 bộ
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1155 m3
167 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,002 tấn
168 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0131 tấn
169 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0151 100m2
170 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,4372 m3
171 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,1379 tấn
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1202 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->