Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 15:48:00 đến ngày 2020-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,883,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: sửa chữa UBND TT Việt Lâm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 305,0108 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | 8,1871 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 145,21 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 270,1 | m | |
| 5 | Tháo dỡ lan can | 26,18 | m | |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 3,126 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu khác của mái | 156,2024 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 0,3758 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | 6,5241 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chỉ | 6,7135 | m2 | |
| 11 | Xây Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 19,6381 | m3 | |
| 12 | Lan can inox mới | 6 | 1 lan can | |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 34,776 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm | 305,0108 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 229,31 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 29,792 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 29,792 | m2 | |
| 18 | Lan can inox cầu thang | 17,1 | md | |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | 33,5728 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | 647,53 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | 274,5097 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 396,3642 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 550,3604 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | 71,9478 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 30,5011 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 430,0298 | 1 m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 876,5597 | 1 m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,8819 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 4,3968 | 100m2 | |
| 30 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3 cm | 9,2204 | 100m2 | |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | 9,2 | tấn | |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | 5,4 | 1000v | |
| 33 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | 14 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: xây dựng mở rộng phần nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 88,7106 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 31,0132 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 39,9079 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,9584 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,9656 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 18,7258 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0229 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,8628 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6175 | 100m2 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 18,2592 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,9068 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1389 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3985 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,6021 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7188 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 8,6664 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,906 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 38,773 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8946 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,5437 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,4038 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,5075 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,0514 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,4929 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2026 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,2162 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,3821 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,1817 | tấn | |
| 29 | Xây Block không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 100,9554 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 300,464 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 648,544 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 298,36 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 128,76 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 429,224 | 1 m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 946,904 | 1 m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm | 271,5648 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 20,0566 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 54,108 | m2 | |
| 39 | Thay, lắp mới cửa nhôm hệ | 139,623 | m2 | |
| 40 | Hoa sắt inox cửa sổ | 40,95 | m2 | |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | 33,5 | tấn | |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | 34,35 | 1000v | |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | 66,5 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,6387 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 4,3968 | 100m2 | |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 47 | Kéo dải các loại dây dẫn - Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 | 70 | m | |
| 48 | Kéo dải các loại dây dẫn - Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | 8 | m | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 300 | m | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 72 | m | |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 660 | m | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 780 | m | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | Cái | |
| 54 | Móc treo quạt trần | 18 | cái | |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | 36 | Bộ | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | 24 | Bộ | |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 14 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 22 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 76 | cái | |
| 60 | Công tắc xoay chiều + mặt, đế | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 84 | cái | |
| 64 | Tủ điện tổng cả nhà | 1 | bộ | |
| 65 | Tủ điện tổng tầng 1, 2 | 2 | bộ | |
| 66 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB | 6 | bộ | |
| 67 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB | 18 | bộ | |
| 68 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mm | 24 | bộ | |
| 69 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | |
| 70 | Đinh Vít 3cm + Nở nhựa | 1.300 | cái | |
| 71 | Đinh Vít 5cm + Nở nhựa | 312 | cái | |
| 72 | Sứ + xà đỡ | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 21 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 135 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 650 | m | |
| 76 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 5 | bộ | |
| 77 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 + hộp đựng | 5 | cái | |
| 78 | Bình chữa cháy khí CO2-MTP + hộp đựng | 5 | cái | |
| 79 | Cáp treo D=6mm - treo cáp | 55 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,02 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,12 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,12 | 100m | |
| 84 | Tê nhựa PPR - PN10 D=50mm | 1 | cái | |
| 85 | Tê nhựa PPR - PN10 D=32mm | 1 | cái | |
| 86 | Tê nhựa PPR - PN10 D=25mm | 14 | cái | |
| 87 | Tê nhựa PPR - PN10 D=20mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 50mm | 2 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm | 4 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 25mm | 17 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 20mm | 16 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 32mm | 3 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 25mm | 9 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 20mm | 3 | Cái | |
| 95 | Van phao tự động + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 96 | Khóa đồng D=50mm | 1 | cái | |
| 97 | Khóa đồng D=32mm | 1 | cái | |
| 98 | Khóa đồng D=25mm | 3 | cái | |
| 99 | Rắc co D=50mm | 2 | cái | |
| 100 | Rắc co D=32mm | 2 | cái | |
| 101 | Rắc co D=25mm | 6 | cái | |
| 102 | Van góc + rắc co D=20mm | 8 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 109 | Lô giấy | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,12 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,08 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,38 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,12 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 5 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | 20 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | 32 | cái | |
| 118 | Tê nhựa PPR - PN10 D=110mm | 1 | cái | |
| 119 | Tê nhựa PPR - PN10 D=90mm | 1 | cái | |
| 120 | Tê nhựa PPR - PN10 D=60mm | 14 | cái | |
| 121 | Tê nhựa PPR - PN10 D=42mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 90mm | 2 | Cái | |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 60mm | 3 | Cái | |
| 124 | Măng sông D=110mm | 2 | cái | |
| 125 | Ống kiểm tra | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 127 | Keo dán nhựa | 12 | hộp | |
| 128 | Máy bơm Q=6m3/h; h=18m | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | 8 | cái | |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 178 | m | |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 26 | cái | |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 134 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | 2,3 | m | |
| 135 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 | 2 | bộ | |
| 136 | Đệm chì lá 40x120 | 1 | tấm | |
| 137 | Hàn đệm h=4mm | 0,4 | m | |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,5 | m3 | |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 140 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 40 | m | |
| 141 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | 108 | cọc | |
| 142 | Kẹp kiểm tra KZ1 | 2 | bộ | |
| 143 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) | 2 | cái | |
| 144 | Nón chống dột | 4 | cái | |
| 145 | Đệm cao su cách điện | 12 | cái | |
| 146 | Sơn chống gỉ | 3 | kg | |
| 147 | Que hàn điện | 3 | kg | |
| 148 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | 8 | cái | |
| 149 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | 16 | cái | |
| 150 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A | 8 | bao | |
| 151 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,17 | 100m2 | |
| 152 | Sản xuất xà gồ thép | 0,9484 | tấn | |
| 153 | Xây Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 16,8294 | m3 | |
| 154 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 130,6916 | m2 | |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint; 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,6916 | 1 m2 | |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 369,65 | m2 | |
| 157 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 77,65 | m2 | |
| 158 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 30,464 | m3 | |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,808 | m3 | |
| 160 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,4272 | m3 | |
| 161 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 39,3528 | m2 | |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 16,0956 | m2 | |
| 163 | Ống PVC D=110 | 2 | ống | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,05 | 100m | |
| 165 | Các lớp lọc trong bể lọc | 1 | bộ | |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1155 | m3 | |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,002 | tấn | |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0131 | tấn | |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0151 | 100m2 | |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,4372 | m3 | |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,1379 | tấn | |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1202 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi