Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828755-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200789515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 15:36:00 đến ngày 2020-08-21 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,114,305,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, CHỈNH TRANG MẶT ĐƯỜNG, HÀNH LANG BỜ BỞ SÔNG HỒNG
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 176,4 m3
2 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 176,4 m3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 176,4 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 176,4 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 5,0T Chương V 176,4 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 15 km bằng ô tô - 5,0T Chương V 176,4 m3
7 Ván khuôn mặt đường Chương V 0,2387 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 176,4 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 11,76 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,588 100m3
11 Thi công khe co mặt đường bê tông Chương V 384,7 m
B TƯỜNG RÀO SẮT
1 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Chương V 16,6 m
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 79,24 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 79,24 1m2
C TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC TRÁT VÀ SƠN LẠI 1 MẶT TRONG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 594,9913 m2
2 Quét nước xi măng liên kết trước khi trát tường Chương V 594,436 1m2
3 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V 594,436 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 594,436 m2
D TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC TRÁT VÀ SƠN LẠI 2 MẶT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 119,4571 m2
2 Quét nước xi măng liên kết trước khi trát tường Chương V 119,4571 1m2
3 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V 119,4571 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 119,4571 m2
E TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC TRÁT VÀ SƠN LẠI 2 MẶT, XÂY NÂNG 30CM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 8,8773 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.040,314 m2
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 20,3915 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,8376 m3
5 Ván khuôn giằng tường Chương V 0,4066 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5832 tấn
7 Quét nước xi măng liên kết trước khi trát tường Chương V 1.299,1885 1m2
8 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V 1.299,1885 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.299,1885 m2
F TƯỜNG HỘ LAN
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 3,15 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 6,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,268 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,9952 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,3024 100m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 4,032 m3
7 Cung cấp, lắp dựng tôn hộ lan (Vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 250 md
G VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 57,6975 m3
2 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 190m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 57,6975 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 57,6975 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 5,0T Chương V 57,6975 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 15 km bằng ô tô - 5,0T Chương V 57,6975 m3
H BỐC XẾP VẬT LIỆU LÊN, XUỐNG PHƯƠNG TIỆN THÔ SƠ
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V 244,5097 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V 169,3303 m3
3 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V 102 tấn
4 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chương V 102 tấn
5 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 11,215 1000v
6 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 11,215 1000v
I VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG PHƯƠNG TIỆN THÔ SƠ
1 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương V 244,5097 m3
2 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Chương V 244,5097 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V 169,3303 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Chương V 169,3303 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V 102 tấn
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Chương V 102 tấn
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương V 11,215 1000v
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 190m khởi điểm Chương V 11,215 1000v
J HỆ THỐNG KHUNG SẮT GIA CỐ TREO TÁC PHẨM, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 2,646 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 12,348 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,704 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,432 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 4,116 m3
6 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 14,994 m3
7 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 190m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 14,994 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 14,994 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 5,0T Chương V 14,994 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 15 km bằng ô tô - 5,0T Chương V 14,994 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V 1,2747 tấn
12 Gia công giằng mái thép Chương V 0,3989 tấn
13 Sản xuất liên kết bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,4789 tấn
14 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg Chương V 0,1735 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 1,2747 tấn
16 Lắp dựng giằng thép Chương V 0,3989 tấn
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 84,6485 1m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,293 100m2
K Xây dựng hệ thống chiếu sáng
1 Đào đất hố móng Chương V 0,306 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật Chương V 0,0325 100m2
3 Lắp dựng khung móng tủ điện Chương V 0 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp vào ra, ống nhựa HPDE D65/50 Chương V 0,04 100m
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 0,182 m3
6 Đóng cọc tiếp địa V63*63*6*2500 Chương V 2 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Chương V 3 m
8 Kéo rải tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V 2,5 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M35mm2 Chương V 3 m
10 Đào đất lắp đặt tiếp địa, đất cấp II Chương V 0,35 m3
11 Đắp đất tiếp địa Chương V 0,35 m3
12 Trát trụ móng tủ Chương V 1 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 0,0031 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0031 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0031 100m3
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A Chương V 1 tủ
17 Lắp đặt tủ điên 40A Chương V 16 tủ
18 Lắp đặt cần đèn Chương V 100 cần đèn
19 Lắp đặt đèn 30W Chương V 100 1 bộ
20 Đồng hồ hẹn giờ hãng panasonic Chương V 8 cái
21 Làm tiếp địa cho tủ cs Chương V 16 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Chương V 2,5 m
23 Tai bắt dây tiếp địa Chương V 16 cái
24 Đào đất tiếp địa Chương V 5,6 m3
25 Đắp đất tiếp địa Chương V 5,6 m3
26 Cắt mặt đường BTXM Chương V 926 m
27 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 37,37 m3
28 Đào đất rãnh cáp Chương V 102,77 m3
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65 Chương V 4,63 100m
30 Lắp đặt cáp Cu/PVC-2x10mm2 Chương V 0,284 100m
31 Lắp đặt cáp Cu/PVC-2x6mm2 Chương V 5,1586 100m
32 Lắp đặt cáp Cu/PVC-2x4mm2 Chương V 10,4448 100m
33 Lắp đặt dây đồng mềm M6 nối tiếp địa liên hoàn Chương V 4,43 100m
34 Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm Chương V 91,47 m3
35 Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m) Chương V 474 m
36 Rải băng báo hiệu cáp Chương V 0,948 100m2
37 Mốc báo hiệu đường cáp ngầm Chương V 24 mốc
38 Công tác lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm Chương V 24 1 lỗ khoan
39 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 13,41 m3
40 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 190m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 13,41 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1341 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1341 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,1341 100m3
44 Thí nghiệm tiếp địa cột Chương V 17 1 vị trí
45 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V 12 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->