Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Chỉ huy quân sự huyện Chiêm Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 10:41:00 đến ngày 2020-08-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa cải tạo nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,034 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài ( nhân thêm hệ số gờ vữa = 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,7731 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,357 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường bi bong hỏng = 5%: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1499 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường chắn mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6805 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,213 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần ( nhân thêm hệ số gờ phào = 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,255 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần cũ =5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5359 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ bồn hoa + lan can bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8686 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8158 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sát của sổ S1+S2+S3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,72 | m2 |
| 14 | Công tháo dỡ quạt trần , bóng điện để sơn lại trần , tường và lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 15 | Tháo dỡ tấm nắp đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ vữa trát cũ rãnh thoát nước quanh nhà ;(0,4*2+0,3)*86*50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m2 |
| 17 | Phá dỡ vữa trát cũ rãnh thoát nước quanh nhà ;(0,4*2+0,3)*86*50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ đi xa = xe ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 19 | Sửa chữa + thay thế ,chắp vá thay thế các tấm tôn, tấm nóc bị hỏng toàn bộ phần mái (Khoán gọn): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 20 | Xây trát đắp bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Mài lại granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,372 | m2 |
| 22 | Mài lại granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép dập C80*40*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7984 | 1m2 |
| 28 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn dầy 0.4mm ( chòi cầu thang ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1556 | m2 |
| 35 | Trát thành xê nô, đáy xê nô dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1556 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ + hàn sửa gia công các hoa bị hỏng + đánh dỉ + sơn mói + lắp đặt lại ô hoa thép lan can tầng 1+2 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 37 | Phân nền nhà bị bong rộp, Cậy lấy gạch , tân dụng lát lại ,Cạo mạch, vệ sinh sạch, chít lại xi măng trắng toàn bồ nền ( Khoán gọn): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,5776 | m2 |
| 38 | Phân nền WC bị bong rộp, Cậy lấy gạch , tân dụng lát lại ,Cạo mạch, vệ sinh sạch, chít lại xi măng trắng toàn bồ nền ( Khoán gọn): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9322 | m2 |
| 39 | Cạo mạch mạch tường, vệ sinh sạch, chít lại xi măng trắng ( Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 40 | Vách kính, Sửa chữa thay giăng cao su, các mảng kính bị vỡ, ke chốt toàn bộ vạch bao gồm tháo dỡ và lắp đặt ( Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Khoản |
| 41 | Sửa chữa ke chốt chống xệ, thay thế các thanh bị hỏng, thay thế phần kính vỡ, sửa lại các khóa bị hỏng, vệ sinh sạch ( Tính khoán thẳng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,76 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lại cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng lại cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | 1m2 |
| 44 | Cạo rỉ các cửa hoa sắt cũ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | m2 |
| 45 | Sơn lại hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,72 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt hoa sắt cửa vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,72 | 1m2 |
| 47 | Đắp phào kép và móc nước xê nô mái vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 48 | Trát vá lại tường cũ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1499 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,536 | m2 |
| 50 | Bả matis tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,144 | m2 |
| 51 | Sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,144 | m2 |
| 52 | Bả matis tường dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.823,013 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.823,013 | m2 |
| 54 | Trát láng vữa XM M75, PCB40 rãnh thoát nước quanh nhà ;(0,4*2+0,3)*86*50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm nắp bê tông rãnh thoát nước quanh nhà loại tấm <250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Tấm |
| 56 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 57 | Tính m2 dựng khung và vải bạt che bao quanh công trình để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4757 | 100m2 |
| 60 | Sửa bảo dượng thay tụ Quạt trần VINAVIND 80w D 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 61 | Đèn LED ốp trần 18w - D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 62 | Đèn LED bán nguyệt 18w 600*75*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Đèn LED bán nguyệt 36w 1200*75*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bảo dưỡng điều hòa , thay thế ga, thay thế lưới lọc, đường bảo ôn ( Khoán gọn): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 65 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0765 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 34km đường loại 3 hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0765 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 3 hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km đường loại 4 hệ số 1,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 3km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7182 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7313 | tấn |
| 75 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 , hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 10 tấn/1km |
| 76 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9434 | tấn |
| 77 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 10 tấn/1km |
| 78 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | m3 |
| B | Sửa chữa cải tạo nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,82 | m |
| 2 | Phá dỡ vữa trát thành xê nô, đáy xê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,556 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9192 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6762 | m3 |
| 6 | Công đục rộng cửa Đ3 trục 2* (C-D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( thêm hệ số gờ phào = 1.05 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,3027 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài = 15% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7454 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong phòng ( hệ số gờ phào nhân thêm = 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,3943 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà = 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6789 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,113 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,222 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,364 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong khu WC ( trừ gạch ốp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,277 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,602 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,632 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0658 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,318 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,9788 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần BT cũ 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3958 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,192 | m2 |
| 22 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9752 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ hoa sát của sổ S1+S2 và ô thoáng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,864 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí + Tháo dỡ chậu rửa (10+10=20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ sen tắm +vòi chậu + vòi xả+ gương+ kệ+ hộp giấy+ giá treo 2*7*5= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 27 | Đục gạch phá dỡ đường cấp nước ống kẽm cũ - (đường cấp lên bể +đường cấp các phòng + các đường ống trong phòng) = 45+90+(18*10)=315 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 28 | Phá dỡ đường thoát nước sàn + thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 29 | Đào đất đá đường thoát nước sàn tầng 1 ( Toàn bộ hệ thống trong nhà và ra đến bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 1m3 |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước quanh nhà , thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Tấm |
| 31 | Tháo dỡ trần khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2958 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ đường đây điện + ống gen cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 33 | Tháo dỡ bảng điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Tháo dỡ bóng điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 36 | Tháo dỡ ổ cắm điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Tháo điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ tủ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1128 | m2 |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5008 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ đi xa = xe ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuyến |
| 42 | Dàn giáo phục vụ công tác thi công tháo dỡ ( Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 43 | Công thu dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 44 | Sửa chữa + thay thế ,chắp vá các tấm tôn, tấm nóc bị hỏng toàn bộ phần mái (Khoán gọn): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,22 | m |
| 46 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | m3 |
| 47 | Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9724 | m2 |
| 48 | Sửa chữa, thay thế các viên gói bị vỡ, vệ sinh hoàn thiện sảnh trước và sau ( Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Mài lại bậc tam cấp granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,604 | m2 |
| 50 | Mài lại granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,504 | m2 |
| 51 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| 52 | Khoan lỗ D12 cấy dâu thép D10 liên kết giũa tương cũ và tường mới khoảng cách 3 hàng gạch một dâu cấy so le (Khoán gon theo lỗ cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | lỗ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1468 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0412 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0855 | m3 |
| 56 | Đục sàn bê tông để lắp đặt ống thoát xí + thoát nước + hộp kỹ thuật (Khoán gọn) 5*3*2=30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm thành sê nô sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4688 | m2 |
| 59 | Trát thành xê nô, đáy xê nô dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,556 | m2 |
| 60 | Láng lại sê nô mái cũ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4728 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0164 | m2 |
| 62 | Lắp đặt trần WC bằng tôn màu trắng sứ , khung sương thép hộp mạ kẽm ( Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2958 | m2 |
| 63 | Phào tôn màu trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,62 | m |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2958 | m2 |
| 65 | Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,695 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,547 | m2 |
| 67 | Trát lại tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,4684 | m2 |
| 68 | Trát lại tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( = 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6789 | m2 |
| 69 | Trát lại trụ cột, , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,222 | m2 |
| 70 | Trát lại xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,62 | m2 |
| 71 | Trát lại trần, vữa XM M75, PCB40 ( = 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,588 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9453 | m3 |
| 74 | Lát lại nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,632 | m2 |
| 75 | Tạo rãnh D40 thu nước hiên trước và hiên sau, trát láng hoàn thiện tầng 1+ tầng 2 (Khoán gọn) ; 3,3*10+1,8*10=51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 76 | Đục và lắp đặt ống D27 thu nước từ rãnh hiên trước và hiên sau, thoát ra ngoài tầng 1+ tầng 2 (Khoán gọn) ; 8+11=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Ống |
| 77 | Lát lại nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,066 | m2 |
| 78 | Vách kính, Sửa chữa thay giăng cao su, các mảng kính bị vỡ, ke chốt toàn bộ vạch bao gồm tháo dỡ và lắp đặt ( Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 79 | Bê tông lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 82 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,516 | m2 |
| 84 | Cửa kính khung nhôm hệ tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,516 | m2 |
| 85 | Giá phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 86 | Giá phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ + hàn sửa gia công các hoa bị hỏng + đánh dỉ + sơn mói + lắp đặt lại ô hoa thép lan can tầng 1+ tầng 2 (Khoán gọn): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 88 | Cạo rỉ các cửa hoa sắt cũa S1 để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,216 | m2 |
| 89 | Sơn lại hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,216 | 1m2 |
| 90 | Lắp đặt hoa sắt cửa vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,216 | m2 |
| 91 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,434 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,56 | m |
| 93 | Chi tiết đầu trụ tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Chi tiết đầu trụ dưới tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Bả matis tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,506 | m2 |
| 96 | Sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,506 | m2 |
| 97 | Bả matis tường dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,039 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,039 | m2 |
| 99 | Đắp đất đường thoát nước sàn tầng 1 ( Toàn bộ hệ thống trong nhà và ra đến bể phốt) = (0,4*0,5*35)+ (0,4*0,4*3*5) -0,5 =9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ + hàn sửa gia công các hoa bị hỏng + đáng dỉ + sơn mói + lắp đặt lại lan can cầu thang (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ + thay thế đoạn khửu bị hỏng + sơn PU+ lắp đặt lại tay vịn cầu thang (Khoán gọn)= 10,16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m |
| 102 | Trát láng vữa XM M75, PCB40 rãnh thoát nước quanh nhà ;(0,4*2+0,3)*66*50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 103 | Lắp đặt tấm nắp bê tông rãnh thoát nước quanh nhà loại tấm <250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Tấm |
| 104 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 105 | Tính m2 dựng khung và vải bạt che bao quanh công trình để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,4 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1642 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7171 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 34km đường loại 3 hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7171 | 10m³/1km |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 10m³/1km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 3 hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 10m³/1km |
| 112 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km đường loại 4 hệ số 1,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 10m³/1km |
| 113 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2929 | 10 tấn/1km |
| 114 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 3km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2929 | 10 tấn/1km |
| 115 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3549 | 1000v |
| 116 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 10 tấn/1km |
| 117 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3758 | 1000v |
| 118 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3706 | 10 tấn/1km |
| 119 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7064 | tấn |
| 120 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 , hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 10 tấn/1km |
| 121 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4655 | tấn |
| 122 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 10 tấn/1km |
| 123 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | m3 |
| C | Cấp điện, cấp thoát nước (Nhà làm việc 02 tầng) | |||
| 1 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 CADÍUN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 CADÍUN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 2*4mm2 CADÍUN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 6 | Automat MCCB 3*50A (LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat MCCB 3*30A (LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Automat MCB 2*20A SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Automat MCB 2*10A SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Đèn LED ốp trần 18w - D220 ( Rạng Đông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đèn LED bán nguyệt 36w 1200*75*25 (rạng đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Sửa bảo dượng thay tụ Quạt trần VINAVIND 80w D 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Đèn LED bán nguyệt 18w 600*75*25 (rạng đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Quạt trần VINAVIND 80w D 1400mm + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Hạt công tắc 1 chiều ( SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hạt |
| 16 | Hạt công tắc 2 chiều (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 17 | Mặt công tắc 2 lỗ liền ổ cắm đơn (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mặt |
| 18 | Mặt công tắc 1 lỗ ( SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mặt |
| 19 | Mặt ô cắm đôi 2 chấu (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mặt |
| 20 | Mặt lắp APTOMAT (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mặt |
| 21 | Lắp đặt bảo dưỡng điều hòa , thay thế ga, thay thế lưới lọc, đường bảo ôn ( Khoán gọn): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đế âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 23 | Đế âm lắp APTOMAT (SINO): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Hộp nối, hộp 100*100*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 25 | Hộp điện âm tường 6 cực (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m |
| 28 | Đục tường lắp đặt đường điện chìm + xây chát hoàn thiện sau khi lắp đặt ( Khoán bao gồm cả vật liêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m |
| 29 | Xà đón điện thép góc L50*50*5 L=700 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng đúc M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng đúc M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng đúc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 35 | Đinh vít + nở M3*30 + nở 40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 36 | Dây thép vàng mạ kẽm treo cáp D4 (50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | kg |
| 37 | Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 38 | Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PP-R nước nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PP-R nước lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PP-R nước lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 44 | Tê thu nhựa PPR D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Tê thu nhựa PPR D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 46 | Tê thu nhựa PPR D=40*25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D=40*25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Côn nhựa PPR D=40*25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa PPR D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa PPR D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Kép nhựa PPR D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 54 | Kép nhựa PPR D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 55 | Rắc co nhựa PPR D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Rắc co nhựa PPR D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC , ĐK 110 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC , ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC , ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC , ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC , ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Cút nhựa PVC , ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC , ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC , ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC , ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC , ĐK 110 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 67 | Côn nhựa PVC , ĐK 90*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Côn nhựa PVC , ĐK 90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Côn nhựa PVC , ĐK 110*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Phễu thu nước INOX D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Van khóa D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Van khóa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 75 | Xí bêt VIGLACERA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa VIRACERA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Vòi gật gù + sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Van phao D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút kép Inoc (lắp đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 83 | Dây cáp mềm chịu nhiệt lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 84 | Keo dán ống nhựa PVC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 85 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 86 | Ống kiểm tra mặt bích PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Ống kiểm tra mặt bích PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Sửa bảo dượng thay lò so nhiệt Bình đun nước nóng 30L: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Bình đun nước nóng ARIStôn 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inoc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Giá + cốc đánh răng Inoc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 94 | Xi phông chậu rửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi