Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814551-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Chỉ huy quân sự huyện Chiêm Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200801184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 10:41:00 đến ngày 2020-08-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,538,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa cải tạo nhà làm việc 03 tầng
1 Phá dỡ bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,76 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,034 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài ( nhân thêm hệ số gờ vữa = 1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,7731 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900,357 m2
6 Phá lớp vữa trát tường bi bong hỏng = 5%: Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,1499 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường chắn mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,6805 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,213 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần ( nhân thêm hệ số gờ phào = 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,255 m2
10 Phá lớp vữa trát trần cũ =5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5359 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ bồn hoa + lan can bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8686 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8158 m2
13 Tháo dỡ hoa sát của sổ S1+S2+S3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,72 m2
14 Công tháo dỡ quạt trần , bóng điện để sơn lại trần , tường và lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
15 Tháo dỡ tấm nắp đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cấu kiện
16 Phá dỡ vữa trát cũ rãnh thoát nước quanh nhà ;(0,4*2+0,3)*86*50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m2
17 Phá dỡ vữa trát cũ rãnh thoát nước quanh nhà ;(0,4*2+0,3)*86*50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m2
18 Vận chuyển vật liệu tháo dỡ đi xa = xe ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
19 Sửa chữa + thay thế ,chắp vá thay thế các tấm tôn, tấm nóc bị hỏng toàn bộ phần mái (Khoán gọn): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đồng
20 Xây trát đắp bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Mài lại granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,372 m2
22 Mài lại granitô bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
25 Gia công xà gồ thép dập C80*40*1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7984 1m2
28 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
30 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
32 Lợp mái tôn dầy 0.4mm ( chòi cầu thang ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 100m2
33 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1556 m2
35 Trát thành xê nô, đáy xê nô dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1556 m2
36 Tháo dỡ + hàn sửa gia công các hoa bị hỏng + đánh dỉ + sơn mói + lắp đặt lại ô hoa thép lan can tầng 1+2 (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
37 Phân nền nhà bị bong rộp, Cậy lấy gạch , tân dụng lát lại ,Cạo mạch, vệ sinh sạch, chít lại xi măng trắng toàn bồ nền ( Khoán gọn): Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,5776 m2
38 Phân nền WC bị bong rộp, Cậy lấy gạch , tân dụng lát lại ,Cạo mạch, vệ sinh sạch, chít lại xi măng trắng toàn bồ nền ( Khoán gọn): Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9322 m2
39 Cạo mạch mạch tường, vệ sinh sạch, chít lại xi măng trắng ( Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
40 Vách kính, Sửa chữa thay giăng cao su, các mảng kính bị vỡ, ke chốt toàn bộ vạch bao gồm tháo dỡ và lắp đặt ( Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Khoản
41 Sửa chữa ke chốt chống xệ, thay thế các thanh bị hỏng, thay thế phần kính vỡ, sửa lại các khóa bị hỏng, vệ sinh sạch ( Tính khoán thẳng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,76 m2
42 Lắp dựng lại cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 1m2
43 Lắp dựng lại cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,76 1m2
44 Cạo rỉ các cửa hoa sắt cũ để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,72 m2
45 Sơn lại hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,72 1m2
46 Lắp đặt hoa sắt cửa vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,72 1m2
47 Đắp phào kép và móc nước xê nô mái vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
48 Trát vá lại tường cũ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,1499 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,536 m2
50 Bả matis tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,144 m2
51 Sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,144 m2
52 Bả matis tường dầm, trần, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.823,013 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.823,013 m2
54 Trát láng vữa XM M75, PCB40 rãnh thoát nước quanh nhà ;(0,4*2+0,3)*86*50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m2
55 Lắp đặt tấm nắp bê tông rãnh thoát nước quanh nhà loại tấm <250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 Tấm
56 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
57 Tính m2 dựng khung và vải bạt che bao quanh công trình để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 989 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4757 100m2
60 Sửa bảo dượng thay tụ Quạt trần VINAVIND 80w D 1400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
61 Đèn LED ốp trần 18w - D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
62 Đèn LED bán nguyệt 18w 600*75*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
63 Đèn LED bán nguyệt 36w 1200*75*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
64 Lắp đặt bảo dưỡng điều hòa , thay thế ga, thay thế lưới lọc, đường bảo ôn ( Khoán gọn): Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
65 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 hệ số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0765 10m³/1km
66 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 34km đường loại 3 hệ số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0765 10m³/1km
67 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 hệ số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 10m³/1km
68 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 3 hệ số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 10m³/1km
69 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km đường loại 4 hệ số 1,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 10m³/1km
70 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4983 10 tấn/1km
71 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 3km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4983 10 tấn/1km
72 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7182 1000v
73 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3731 10 tấn/1km
74 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7313 tấn
75 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 , hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3943 10 tấn/1km
76 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9434 tấn
77 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 10 tấn/1km
78 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6298 m3
B Sửa chữa cải tạo nhà làm việc 02 tầng
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,82 m
2 Phá dỡ vữa trát thành xê nô, đáy xê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,556 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,4 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9192 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6762 m3
6 Công đục rộng cửa Đ3 trục 2* (C-D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( thêm hệ số gờ phào = 1.05 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,3027 m2
8 Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài = 15% Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7454 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong phòng ( hệ số gờ phào nhân thêm = 1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,3943 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà = 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6789 m2
11 Phá lớp vữa trát lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,113 m2
12 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,222 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,364 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong khu WC ( trừ gạch ốp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,277 m2
15 Phá lớp vữa trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,602 m2
16 Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,632 m2
17 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0658 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,318 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,9788 m2
20 Phá lớp vữa trát trần BT cũ 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3958 m2
21 Phá lớp vữa trát trần ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,192 m2
22 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9752 m3
23 Tháo dỡ hoa sát của sổ S1+S2 và ô thoáng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,864 m2
24 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Tháo dỡ bệ xí + Tháo dỡ chậu rửa (10+10=20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
26 Tháo dỡ sen tắm +vòi chậu + vòi xả+ gương+ kệ+ hộp giấy+ giá treo 2*7*5= Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
27 Đục gạch phá dỡ đường cấp nước ống kẽm cũ - (đường cấp lên bể +đường cấp các phòng + các đường ống trong phòng) = 45+90+(18*10)=315 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
28 Phá dỡ đường thoát nước sàn + thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
29 Đào đất đá đường thoát nước sàn tầng 1 ( Toàn bộ hệ thống trong nhà và ra đến bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 1m3
30 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước quanh nhà , thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Tấm
31 Tháo dỡ trần khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2958 m2
32 Tháo dỡ đường đây điện + ống gen cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
33 Tháo dỡ bảng điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
34 Tháo dỡ quạt trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Tháo dỡ bóng điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
36 Tháo dỡ ổ cắm điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Tháo điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Tháo dỡ tủ điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1128 m2
40 Bốc xếp Vận chuyển phế thải trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5008 m3
41 Vận chuyển vật liệu tháo dỡ đi xa = xe ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuyến
42 Dàn giáo phục vụ công tác thi công tháo dỡ ( Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
43 Công thu dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
44 Sửa chữa + thay thế ,chắp vá các tấm tôn, tấm nóc bị hỏng toàn bộ phần mái (Khoán gọn): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đồng
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,22 m
46 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 m3
47 Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9724 m2
48 Sửa chữa, thay thế các viên gói bị vỡ, vệ sinh hoàn thiện sảnh trước và sau ( Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Mài lại bậc tam cấp granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,604 m2
50 Mài lại granitô bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,504 m2
51 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m2
52 Khoan lỗ D12 cấy dâu thép D10 liên kết giũa tương cũ và tường mới khoảng cách 3 hàng gạch một dâu cấy so le (Khoán gon theo lỗ cả vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 lỗ
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1468 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0412 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0855 m3
56 Đục sàn bê tông để lắp đặt ống thoát xí + thoát nước + hộp kỹ thuật (Khoán gọn) 5*3*2=30: Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 lỗ
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 m3
58 Quét dung dịch chống thấm thành sê nô sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4688 m2
59 Trát thành xê nô, đáy xê nô dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,556 m2
60 Láng lại sê nô mái cũ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4728 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,0164 m2
62 Lắp đặt trần WC bằng tôn màu trắng sứ , khung sương thép hộp mạ kẽm ( Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2958 m2
63 Phào tôn màu trắng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,62 m
64 Quét dung dịch chống thấm khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2958 m2
65 Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,695 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,547 m2
67 Trát lại tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,4684 m2
68 Trát lại tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( = 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6789 m2
69 Trát lại trụ cột, , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,222 m2
70 Trát lại xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,62 m2
71 Trát lại trần, vữa XM M75, PCB40 ( = 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,588 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9453 m3
74 Lát lại nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,632 m2
75 Tạo rãnh D40 thu nước hiên trước và hiên sau, trát láng hoàn thiện tầng 1+ tầng 2 (Khoán gọn) ; 3,3*10+1,8*10=51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
76 Đục và lắp đặt ống D27 thu nước từ rãnh hiên trước và hiên sau, thoát ra ngoài tầng 1+ tầng 2 (Khoán gọn) ; 8+11=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Ống
77 Lát lại nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,066 m2
78 Vách kính, Sửa chữa thay giăng cao su, các mảng kính bị vỡ, ke chốt toàn bộ vạch bao gồm tháo dỡ và lắp đặt ( Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
79 Bê tông lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
81 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
82 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
83 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,516 m2
84 Cửa kính khung nhôm hệ tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,516 m2
85 Giá phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
86 Giá phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
87 Tháo dỡ + hàn sửa gia công các hoa bị hỏng + đánh dỉ + sơn mói + lắp đặt lại ô hoa thép lan can tầng 1+ tầng 2 (Khoán gọn): Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
88 Cạo rỉ các cửa hoa sắt cũa S1 để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,216 m2
89 Sơn lại hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,216 1m2
90 Lắp đặt hoa sắt cửa vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,216 m2
91 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,434 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,56 m
93 Chi tiết đầu trụ tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
94 Chi tiết đầu trụ dưới tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
95 Bả matis tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,506 m2
96 Sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,506 m2
97 Bả matis tường dầm, trần, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,039 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,039 m2
99 Đắp đất đường thoát nước sàn tầng 1 ( Toàn bộ hệ thống trong nhà và ra đến bể phốt) = (0,4*0,5*35)+ (0,4*0,4*3*5) -0,5 =9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
100 Tháo dỡ + hàn sửa gia công các hoa bị hỏng + đáng dỉ + sơn mói + lắp đặt lại lan can cầu thang (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,144 m2
101 Tháo dỡ + thay thế đoạn khửu bị hỏng + sơn PU+ lắp đặt lại tay vịn cầu thang (Khoán gọn)= 10,16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m
102 Trát láng vữa XM M75, PCB40 rãnh thoát nước quanh nhà ;(0,4*2+0,3)*66*50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
103 Lắp đặt tấm nắp bê tông rãnh thoát nước quanh nhà loại tấm <250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Tấm
104 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
105 Tính m2 dựng khung và vải bạt che bao quanh công trình để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,4 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1642 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 100m2
108 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 hệ số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7171 10m³/1km
109 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 34km đường loại 3 hệ số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7171 10m³/1km
110 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 hệ số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 10m³/1km
111 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km đường loại 3 hệ số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 10m³/1km
112 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km đường loại 4 hệ số 1,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 10m³/1km
113 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2929 10 tấn/1km
114 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 3km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2929 10 tấn/1km
115 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3549 1000v
116 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 10 tấn/1km
117 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3758 1000v
118 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3706 10 tấn/1km
119 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7064 tấn
120 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km đường loại 3 , hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 10 tấn/1km
121 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4655 tấn
122 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 10 tấn/1km
123 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3454 m3
C Cấp điện, cấp thoát nước (Nhà làm việc 02 tầng)
1 Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 CADÍUN Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 CADÍUN Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
3 Cáp bọc CU/PVC/PVC 2*4mm2 CADÍUN Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
6 Automat MCCB 3*50A (LG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Automat MCCB 3*30A (LG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Automat MCB 2*20A SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Automat MCB 2*10A SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Đèn LED ốp trần 18w - D220 ( Rạng Đông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Đèn LED bán nguyệt 36w 1200*75*25 (rạng đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
12 Sửa bảo dượng thay tụ Quạt trần VINAVIND 80w D 1400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Đèn LED bán nguyệt 18w 600*75*25 (rạng đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
14 Quạt trần VINAVIND 80w D 1400mm + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Hạt công tắc 1 chiều ( SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hạt
16 Hạt công tắc 2 chiều (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
17 Mặt công tắc 2 lỗ liền ổ cắm đơn (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mặt
18 Mặt công tắc 1 lỗ ( SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mặt
19 Mặt ô cắm đôi 2 chấu (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mặt
20 Mặt lắp APTOMAT (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mặt
21 Lắp đặt bảo dưỡng điều hòa , thay thế ga, thay thế lưới lọc, đường bảo ôn ( Khoán gọn): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đế âm đơn lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
23 Đế âm lắp APTOMAT (SINO): Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Hộp nối, hộp 100*100*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
25 Hộp điện âm tường 6 cực (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
26 Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230 m
28 Đục tường lắp đặt đường điện chìm + xây chát hoàn thiện sau khi lắp đặt ( Khoán bao gồm cả vật liêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230 m
29 Xà đón điện thép góc L50*50*5 L=700 + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Đầu cốt đồng đúc M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Đầu cốt đồng đúc M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Đầu cốt đồng đúc M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
35 Đinh vít + nở M3*30 + nở 40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
36 Dây thép vàng mạ kẽm treo cáp D4 (50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 kg
37 Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
38 Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
39 Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
40 Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
41 Ống nhựa PP-R nước nóng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
42 Ống nhựa PP-R nước lạnh D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
43 Ống nhựa PP-R nước lạnh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
44 Tê thu nhựa PPR D=40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Tê thu nhựa PPR D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
46 Tê thu nhựa PPR D=40*25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Cút nhựa PPR D=40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Cút nhựa PPR D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
49 Cút nhựa PPR D=40*25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Côn nhựa PPR D=40*25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Măng sông nhựa PPR D=40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Măng sông nhựa PPR D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Kép nhựa PPR D=40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
54 Kép nhựa PPR D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
55 Rắc co nhựa PPR D=40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Rắc co nhựa PPR D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
57 Tê nhựa PVC , ĐK 110 - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Tê nhựa PVC , ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Tê nhựa PVC , ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
60 Tê nhựa PVC , ĐK 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Tê nhựa PVC , ĐK 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Cút nhựa PVC , ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Cút nhựa PVC , ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
64 Cút nhựa PVC , ĐK 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
65 Cút nhựa PVC , ĐK 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
66 Cút nhựa PVC , ĐK 110 - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
67 Côn nhựa PVC , ĐK 90*42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Côn nhựa PVC , ĐK 90*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Côn nhựa PVC , ĐK 110*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Phễu thu nước INOX D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Van khóa D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
75 Xí bêt VIGLACERA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
76 Vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp đặt chậu rửa VIRACERA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Vòi gật gù + sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
81 Van phao D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Cút kép Inoc (lắp đặt thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
83 Dây cáp mềm chịu nhiệt lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
84 Keo dán ống nhựa PVC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
85 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
86 Ống kiểm tra mặt bích PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Ống kiểm tra mặt bích PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Sửa bảo dượng thay lò so nhiệt Bình đun nước nóng 30L: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
89 Bình đun nước nóng ARIStôn 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
90 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Hộp đựng giấy vệ sinh Inoc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Giá + cốc đánh răng Inoc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
94 Xi phông chậu rửa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->