Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTTQ về xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:06:00 đến ngày 2020-08-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,628,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3754 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2055 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,378 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5283 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6232 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9673 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0405 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7364 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,969 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6062 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2579 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,953 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5948 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2(gạch thẻ KT: 240x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3225 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8908 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8516 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1292 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,157 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6659 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8489 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8393 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6884 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5933 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2621 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0263 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4091 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8495 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,9982 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3397 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,504 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,3135 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,5065 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,61 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,3576 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,11 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,269 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,0865 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.176,5841 | m2 |
| 57 | Đắp chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | chữ |
| 58 | Lô gô đắp nỗi VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2(Gạch:500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,7912 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4272 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4272 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7499 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | cái |
| 65 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | m |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 67 | Nắp tôn cửa thang mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Khóa nắp cửa thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1488 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8138 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8138 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,64 | m |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9352 | m3 |
| 74 | Chèn xốp đặc dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,703 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2(Gạch:300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0296 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2(Gạch:300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2788 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8378 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8021 | m3 |
| 80 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,268 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5251 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8569 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0214 | m2 |
| 86 | Con tiện lan can tầng 02 cao 0,78m (Vật liệu+nhân côn lắp dựng sơn màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 87 | ống PVC D27(dài 0,35cm) - thoát nước lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 88 | Tay vịn gỗ sồi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 89 | Lan can cầu thang hộp Inox 304 kết hợp nan Inox 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3854 | m2 |
| 90 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính trắng 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 94 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính mờ dày 5,0mm(tính thêm 60.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 95 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính trắng dày 6,38mm(tính thêm 225.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5182 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm(tính thêm 225.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4368 | m2 |
| 97 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 98 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,39 | m |
| 101 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2704 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3504 | 100m2 |
| 103 | Tủ điện tổng 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2(CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Tủ điện tầng 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 130 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 134 | Sứ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Tấm đế lắp KTL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 140 | ống nhựa Tiền Phong D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | ống nhựa Tiền Phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 142 | ống nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 149 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 162 | Van phao hình cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt rắc co PPR D15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắcco PPR D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắcco PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt rắcco PPR D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt rắcco PPR D40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt rắcco PPR D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê 90 độ D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Tê 90 độ D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Tê 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Tê 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 174 | Tê 45 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Tê 45 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Van PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 177 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Van PPRD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Van PPRD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Tê PPR D25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Tê PPR D15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 183 | Tê PPR D32x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Tê PPR D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Tê PPR D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Kép PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 187 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Kép PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Kép PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Cút PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 191 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 193 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Cút PVCD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 195 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 196 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 197 | Côn PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Côn PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Côn PPR D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Măng sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 205 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Phễu thu nước sàn bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 209 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5679 | m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9858 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3214 | m3 |
| 213 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 215 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,12 | m2 |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6168 | m3 |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 219 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 222 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,268 | m3 |
| 223 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,68 | m2 |
| 224 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | 100m3 |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0541 | m3 |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3395 | m3 |
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3395 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 230 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1162 | m3 |
| 231 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m2 |
| 232 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,944 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 235 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 236 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi