Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830819-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200830695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTTQ về xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:06:00 đến ngày 2020-08-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,628,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3754 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2055 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,378 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8496 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5283 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6232 100m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9673 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0405 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7364 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,969 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6062 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2579 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5115 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,953 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5948 m2
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2(gạch thẻ KT: 240x60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3225 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8908 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1868 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3779 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6791 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8516 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1292 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,157 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6659 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8489 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8393 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6884 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5933 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2621 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3711 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0263 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4091 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8495 tấn
44 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,9982 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,616 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3397 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,504 m2
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,3135 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,5065 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,4 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,61 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,3576 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,11 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,269 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,0865 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.176,5841 m2
57 Đắp chữ tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 chữ
58 Lô gô đắp nỗi VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2(Gạch:500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,7912 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4272 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,68 1m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4272 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7499 100m2
64 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125 cái
65 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 m
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
67 Nắp tôn cửa thang mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Khóa nắp cửa thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1488 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,8138 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,8138 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,64 m
73 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9352 m3
74 Chèn xốp đặc dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,703 m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2(Gạch:300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0296 m2
77 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2(Gạch:300x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2788 m2
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8378 m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8021 m3
80 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m3
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,268 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5251 m3
84 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8569 m2
85 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0214 m2
86 Con tiện lan can tầng 02 cao 0,78m (Vật liệu+nhân côn lắp dựng sơn màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
87 ống PVC D27(dài 0,35cm) - thoát nước lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
88 Tay vịn gỗ sồi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m
89 Lan can cầu thang hộp Inox 304 kết hợp nan Inox 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3854 m2
90 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
92 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính trắng 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
93 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
94 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính mờ dày 5,0mm(tính thêm 60.000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
95 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính trắng dày 6,38mm(tính thêm 225.000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5182 m2
96 Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm(tính thêm 225.000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4368 m2
97 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
98 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7986 m3
99 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 100m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,39 m
101 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2704 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3504 100m2
103 Tủ điện tổng 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
104 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2(CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
106 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
107 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Tủ điện tầng 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
110 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
119 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
120 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
122 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
125 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
130 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
132 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
133 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
134 Sứ chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Tấm đế lắp KTL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Bu lông M14x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 m3
139 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 m3
140 ống nhựa Tiền Phong D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
141 ống nhựa Tiền Phong D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
142 ống nhựa Tiền Phong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
149 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
152 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
156 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
158 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
161 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
162 Van phao hình cầu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
164 Lắp đặt rắc co PPR D15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
165 Lắp đặt rắcco PPR D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt rắcco PPR D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt rắcco PPR D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Lắp đặt rắcco PPR D40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt rắcco PPR D50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Tê 90 độ D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
171 Tê 90 độ D34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Tê 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
173 Tê 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
174 Tê 45 độ D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Tê 45 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Van PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
177 Van PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Van PPRD32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Van PPRD50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Tê PPR D25x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
182 Tê PPR D15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
183 Tê PPR D32x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Tê PPR D20x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
185 Tê PPR D50x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Kép PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
187 Kép PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
188 Kép PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
189 Kép PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Cút PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
191 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
192 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
193 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Cút PVCD34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
195 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
196 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
197 Côn PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Côn PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Côn PPR D20x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
202 Măng sông D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
205 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
206 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
207 Phễu thu nước sàn bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
208 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3068 100m3
209 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5679 m3
210 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7009 m3
211 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9858 m3
212 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3214 m3
213 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4402 m3
214 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m2
215 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,12 m2
216 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6168 m3
217 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 100m2
218 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 tấn
219 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
220 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
221 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m3
222 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,268 m3
223 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,68 m2
224 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2749 100m3
225 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0541 m3
226 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3395 m3
227 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3395 m3
228 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
229 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
230 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1162 m3
231 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,416 m2
232 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,944 m2
233 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
234 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
235 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
236 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
237 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
238 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->