Gói thầu: Gói số 75: Xây mới 01 phòng học mầm non khu Bèo; Xây mới 02 phòng học mầm non khu Muối, xã Giáp Sơn, huyện Lục Ngạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 75: Xây mới 01 phòng học mầm non khu Bèo; Xây mới 02 phòng học mầm non khu Muối, xã Giáp Sơn, huyện Lục Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 13:48:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,153,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới 01 phòng học mầm non khu Bèo xã Giáp Sơn |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8826 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,256 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0069 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4736 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0636 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4432 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,934 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,5092 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6883 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5413 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0152 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0902 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6389 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,847 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,1336 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,4079 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0327 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1016 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3735 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6381 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2081 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0825 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1189 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0117 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,861 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,0384 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1061 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2883 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5986 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,599 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,9642 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,525 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,294 | m |
| 42 | Khuôn cửa gỗ keo KT 60*140 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,22 | m |
| 43 | SX cửa đi panô Kính gỗ nhóm IV (tính cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,1164 | m² |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,201 | m2 |
| 45 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 (đơn giá tính cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,5334 | m2 |
| 46 | Sản xuất + Lắp dựng nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,4 | m |
| 47 | Thang lên mái thép D =18 trơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 48 | Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8x0,8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 50 | Then cửa: | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3722 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,28 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2096 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 55 | Đai giữ ống + vít nở | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 56 | Phễu thu nước D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,845 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,1132 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250,218 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,697 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,7 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,907 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,693 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,208 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,38 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,46 | m |
| 68 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,616 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,7524 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8889 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,27 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 439,333 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 287,567 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,113 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 527,285 | m2 |
| 78 | sản xuất,lắp dựng tấm ngăn MFC nhà về sinh: | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 79 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần Vinawin | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 89 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ tôn chìm tường 300x400x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện chưa attomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 101 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 103 | Cút côn 40/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Cút côn 63/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Cút D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Đầu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 107 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 108 | Tê đều D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Tê đều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 110 | Tê lệch D40-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi labavo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 118 | băng tan | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 119 | Kép inox (bắt dây cấp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Cút góc D=75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 123 | Cút góc D=110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 124 | Tê đều D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 125 | Tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 126 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tuýp |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 131 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 133 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 135 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 136 | Giá đựng bình TD-HD1 180x350x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp bình MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 138 | Lắp bình CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 139 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5159 | bộ |
| B | Nhà lớp học 02 phòng mầm non khu Muối xã Giáp Sơn: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,1454 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7915 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6337 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,366 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6774 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6289 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,0417 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3597 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0269 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3476 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,6716 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3685 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,984 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8703 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1774 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1075 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,001 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0984 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,1571 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,2319 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,6404 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0646 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0871 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1289 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2162 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5268 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,218 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6249 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,7758 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,525 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4708 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,5338 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0309 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,031 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,9994 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,968 | 100m2 |
| 39 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,85 | m |
| 40 | Khuôn cửa gỗ keo KT 60*80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,4 | m |
| 41 | Khuôn cửa gỗ keo KT 40*100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,04 | m |
| 42 | Khuôn cửa gỗ keo KT 60*140 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,96 | m |
| 43 | SX cửa đi panô Kính gỗ nhóm IV (tính cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,3392 | m2 |
| 44 | SX cửa đi panô gỗ nhóm IV (tính cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3408 | m2 |
| 45 | Lắp Đặt tấm MFC chịu ẩm dày 18mm (gồm chân, ke góc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,72 | m2 |
| 46 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 (đơn giá tính cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,7424 | m2 |
| 47 | Sản xuất + Lắp dựng nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 48 | Thang lên mái thép D =18 trơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 49 | Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8x0,8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 51 | Then cửa: | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 52 | Vẽ tranh trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0987 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9624 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9624 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Đai giữ ống + vít nở | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 58 | Phễu thu nước + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 319,5766 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 543,913 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,2219 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 327,1834 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,8984 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,3948 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,08 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m |
| 67 | Trát granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,7512 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,36 | m |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 205,712 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,5489 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,3 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 863,489 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 482,476 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 319,576 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.026,393 | m2 |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 86 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ tôn chìm tường 300x400x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 99 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 104 | Côn thu vuông 40/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 105 | Côn thu tê 40/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | cút vuông PPR 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | tê PPR 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | cút vuông PPR 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 109 | tê PPR 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 110 | Côn thu vuông 60/75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 111 | Côn thu tê 60/75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 112 | tê PVC 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 113 | cút vuông PVC 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 114 | Côn thu vuông 75/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 115 | Côn thu tê 75/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 116 | tê PVC 110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 117 | cút vuông PVC 110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 118 | Phễu thu + rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 125 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | băng tan | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cuộn |
| 127 | Kép inox (bắt dây cấp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 129 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 132 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 133 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m3 |
| 135 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 136 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,651 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1091 | tấn |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9765 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6533 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,06 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0856 | tấn |
| 147 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 149 | cút ngoặt D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | đầu nối thẳng D 60-D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 152 | Giá đựng bình TD-HD1 180x350x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp bình MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 154 | Lắp bình CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 155 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi