Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng nhà làm việc Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa; Trạm bảo vệ rừng xã Mường Thải - Phù Yên, Háng Đồng - Bắc Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng nhà làm việc Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa; Trạm bảo vệ rừng xã Mường Thải - Phù Yên, Háng Đồng - Bắc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương (nguồn vốn Chương trình mục tiêu Ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 08:54:00 đến ngày 2020-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,558,690,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC BQL RỪNG ĐẶC DỤNG TÀ XÙA | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,59 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 9,9856 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2975 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 18,5414 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 23,4753 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,344 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,7368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,5015 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 11,1602 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,0146 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1136 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,5972 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,3432 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0367 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,3162 | tấn |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25,803 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14,335 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 24,5297 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,2679 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,422 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,422 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 18,0428 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,7153 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10,9208 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2432 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,2134 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,9944 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,6018 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,8708 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,7137 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,9436 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,8793 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,3794 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 43,7939 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,9209 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3413 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,1523 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1599 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1463 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,1869 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,7973 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3784 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,5817 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8845 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8845 | tấn |
| 24 | Gia công dầm bồn nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3331 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm bồn nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3331 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 92,9024 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,1672 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 400d=0.42 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 41,612 | m |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 109,4486 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10,9147 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8,7815 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8118 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 286,725 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 729,9522 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 163,934 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 198,36 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 119,7516 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 574,2783 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 157 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 131,92 | m |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14,49 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 115,968 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mmm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 285,7716 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 37,3898 | m2 |
| 13 | Đắp nổi trang trí đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14 | cái |
| 14 | Kẻ chỉ lõm trang trí | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 60,24 | m |
| 15 | Giá treo chậu rửa WC | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 16 | Đắp trang trí cột trục 4-5 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1.462,1413 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 481,987 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 114,3828 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 27,8882 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 27,8882 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 97,2824 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 97,2824 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can thép hộp sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 637,1117 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 27,5172 | m2 |
| 26 | Gia công + lắp dựng tay vịn thang bằng gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10,68 | m |
| 27 | Trụ thang gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 28 | Cửa đi nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 58,28 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 36,84 | m2 |
| 30 | khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 31 | khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10 | bộ |
| 32 | Vách kính khuôn nhôm, kính dày 5ly màu trắng (bao gồm công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 32,36 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 14x14 (sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 709,64 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 50,4 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,3254 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 53,9442 | m2 |
| F | RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,3993 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,9053 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 19,295 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 38,59 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,666 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 78 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,7143 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1343 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,081 | 100m |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 270 | m |
| 4 | Tủ tổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế âm tường đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 60 | m |
| 8 | Đế âm aptomat | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 185 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 750 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công lắp đặt tủ điện phòng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | bình |
| 22 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | bình |
| 23 | Bảng tiêu lệnh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 9 | rắc co d32 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 19 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,1592 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1098 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,8529 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 20,343 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 20,343 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,8768 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,7882 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0793 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7 | cái |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25,2198 | m2 |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 88 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| L | NHÀ TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1317 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 11,16 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,1771 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,7466 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3269 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 27,8024 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8199 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8199 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2732 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2732 | tấn |
| 15 | Bu lông M22 (Liên kết cột và vì kèo) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 20 | bộ |
| 16 | Bu lông liên kết chân cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 40 | bộ |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6596 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6596 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 48,792 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 48,792 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,0782 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 23,52 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 21,28 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 21,28 | m2 |
| 25 | Bản lề cối cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 24 | bộ |
| 26 | Bánh xe cao su | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 113,9892 | m2 |
| 28 | Làm vách tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6783 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 23,32 | m |
| 31 | Tôn máng thu nước khổ 600 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 24,4 | m |
| 32 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12 | cái |
| 35 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | bộ |
| M | NHÀ NUÔI NHỐT ĐỘNG VẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,9402 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,0678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0104 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1152 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,5565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2517 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1235 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,0896 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,4483 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,4734 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3111 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3111 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3255 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3255 | tấn |
| 21 | Sản xuất khung thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3436 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3002 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3002 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4686 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4686 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 150,1 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,727 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 0.4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10,9 | m |
| 29 | Bu Lông | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 104 | 0.0 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1639 | tấn |
| 31 | Khóa việt tiệp loại vùa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 32 | Chốt then ngang | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 33 | Bản lề goong | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,0172 | m3 |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,425 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,523 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0142 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0192 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1155 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,122 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,09 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,1838 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,36 | m3 |
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6389 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0083 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0859 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8,5382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1056 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0028 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3343 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0123 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3386 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,561 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,6587 | m3 |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 63,72 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,14 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,14 | m2 |
| 4 | Gờ móc nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25 | m |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 35 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 38,0584 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 49,596 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 43,964 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 17,8816 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,92 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 16,4424 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,44 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 65,448 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 82,0224 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12,94 | m2 |
| 17 | Đắp cột trang trí | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Cửa đi nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,18 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,44 | m2 |
| 20 | Khoá cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 21 | Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 14x14 (sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 65,088 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,44 | m2 |
| R | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| T | GARA XE ĐẠP XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,5656 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3004 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,8305 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,5688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,693 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,4057 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,1797 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2187 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 66,3863 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 18,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 18,48 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0847 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0592 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0291 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1094 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0524 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2581 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4447 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4447 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,755 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,755 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 56,3102 | m2 |
| 27 | Bu lông M14 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 168 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8465 | 100m2 |
| U | CỔNG CHÍNH + PHỤ VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,4272 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4757 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,1189 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 28,0557 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 45,3555 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,1424 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,6064 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,6164 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 156,0755 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 54,744 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 213,7636 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1616 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,9441 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1931 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1304 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0811 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0811 | tấn |
| 23 | Gia công cửa lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8,145 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8,145 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,6713 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 110,6775 | m2 |
| 27 | Tôn dập nổi hai mặt cánh cổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,8585 | m2 |
| 28 | Bản lề goong | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 9 | cái |
| 29 | Khóa cổng (cả then cài) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 30 | Bánh xe cổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 109,012 | m2 |
| V | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 80,5448 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 17,2596 | m3 |
| W | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,1183 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,3856 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,3856 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,651 | 100m3 |
| X | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 18,2336 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,1311 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,6276 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 10,55 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 47,48 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 98,64 | m3 |
| 7 | Rọ lọc 220x220x200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,7 | 100m |
| Y | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ MƯỜNG THẢI, HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| Z | NHÀ BẢO VỆ RỪNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8845 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14,7306 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,7544 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4806 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,9215 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,5919 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3375 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,2179 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2734 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2432 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1399 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6865 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6019 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,2803 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0791 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2977 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 31,6972 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8,715 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,579 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6772 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 11,5699 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,9641 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,2921 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,7266 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,568 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,5836 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12,3493 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,7033 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,1602 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2248 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0487 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 134,3302 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 272,054 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 15,84 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 29,1945 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 148,7568 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 98,1552 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25,3462 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 60,64 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12,99 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3375 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 100,5625 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 28,224 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,9316 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,9316 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4384 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4384 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 77,1004 | m2 |
| 53 | bu lông | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 36 | cái |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,2544 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 31,78 | m |
| 56 | Cửa đi nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 11,76 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 17,28 | m2 |
| 58 | khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 59 | khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 60 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ (cả sơn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 85,4 | kg |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 17,08 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 298,927 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 395,5554 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,9494 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 75 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 110 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 70 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 76 | Bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | bình |
| 78 | hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 79 | Bảng tiêu lệnh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 95 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,38 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 86 | cút chếch pvc d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Vật tư phụ cho công tác lắp đặt điện nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| AA | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,9404 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0412 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,6884 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 15,674 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 15,674 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,56 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4616 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0269 | tấn |
| AB | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3355 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,946 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0313 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đăc, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,2696 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,2 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,7736 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6086 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0564 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0401 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,046 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 19 | Van Phao d20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,007 | 100m |
| AC | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 35 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,04 | m3 |
| AD | GA RA XE ĐẠP XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,2672 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8896 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6983 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,0428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0233 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1067 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,297 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,8901 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,1708 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,92 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0373 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0354 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0463 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1906 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1906 | tấn |
| 24 | Bu lông M14x250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 72 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2812 | 100m2 |
| AE | Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 17,9326 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,8427 | m3 |
| AF | San nền trạm bảo vệ rừng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,4025 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,4025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,4025 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,4025 | 100m3 |
| AG | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4133 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,5328 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 27,53 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,7765 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,104 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14,0236 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 296,0039 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 51,248 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 349,2146 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1077 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,9627 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3433 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3493 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0087 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0541 | tấn |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 38,555 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 38,555 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng thép tròn gia cường khung D10 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4196 | tấn |
| 26 | Gia công hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 27,032 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,02 | m2 |
| 29 | Tôn dập nổi hai mặt cánh cổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,239 | m2 |
| 30 | Bản lề gông | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 31 | Khóa cổng (cả then cài) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 32 | Bánh xe cổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 37,07 | m2 |
| AH | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ HÁNG ĐỒNG, HUYỆN BẮC YÊN | |||
| AI | NHÀ BẢO VỆ RỪNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,5832 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 14,7306 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4546 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4806 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,9215 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4,5919 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,2179 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2708 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2242 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1399 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6865 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6019 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,2803 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0791 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2977 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 31,3276 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8,715 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,579 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 67,7235 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 11,5699 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,9641 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,2921 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,7266 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,568 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,5836 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12,3493 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4988 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,1602 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2248 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0487 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 134,3302 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 272,054 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 15,84 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 29,1945 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 148,7568 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 98,1552 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25,3462 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 60,64 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 12,99 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,3375 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 100,5625 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 28,224 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,9316 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,9316 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4384 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4384 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 77,1004 | m2 |
| 53 | bu lông | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 36 | cái |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,2544 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 31,78 | m |
| 56 | Cửa đi nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 11,76 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 17,28 | m2 |
| 58 | khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 59 | khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 60 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ (cả sơn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 85,4 | kg |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 17,08 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 298,927 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 395,5554 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,9494 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 75 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 110 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 70 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 76 | Bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | bình |
| 78 | hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | hộp |
| 79 | Bảng tiêu lệnh | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 95 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,38 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 86 | cút chếch pvc d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Vật tư phụ cho công tác lắp đặt điện nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| AJ | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,9404 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0412 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,6884 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 15,674 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 15,674 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,56 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,4616 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0269 | tấn |
| AK | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,3355 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,946 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0313 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đăc, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3,2696 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,2 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,7736 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6086 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0564 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0401 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,046 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 19 | Van Phao d20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,007 | 100m |
| AL | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 16 | cái |
| AM | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,04 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,04 | m3 |
| AN | GA RA XE ĐẠP XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,2672 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8896 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6983 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,225 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,0428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0233 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1067 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,297 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,8901 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,1708 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,92 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0367 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0311 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0463 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1906 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1906 | tấn |
| 24 | Bu lông M14x250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 72 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,2812 | 100m2 |
| 26 | Sân, đường nội bộ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 31,9662 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6,8499 | m3 |
| AO | San nền trạm bảo vệ rừng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25,4687 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25,4571 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 25,4571 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0116 | 100m3 |
| AP | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,752 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 5,8128 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,6432 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,6326 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,2267 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 45,991 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 22,824 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 70,7777 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,1077 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,9627 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0669 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0087 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,0541 | tấn |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,96 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,96 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng thép tròn gia cường khung D10 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Gia công hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,8032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 26,97 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 7,02 | m2 |
| 29 | Tôn dập nổi hai mặt cánh cổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,239 | m2 |
| 30 | Bản lề gông | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 31 | Khóa cổng (cả then cài) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 32 | Bánh xe cổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 33,878 | m2 |
| AQ | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 23,2514 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 2,5619 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 1,708 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 8 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 36 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 74,8 | m3 |
| 7 | Rọ lọc 220x220x200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V | 0,7 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi