Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820939-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200775367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 16:42:00 đến ngày 2020-08-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,989,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B Nhà làm việc.
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSTKBV đã được phê duyệt 79,7839 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8,8649 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSTKBV đã được phê duyệt 127,1061 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBV đã được phê duyệt 14,1229 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTKBV đã được phê duyệt 87,68 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 bộ
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 143,6983 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6049 tấn
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4998 100m3
11 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,2988 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,7986 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,7986 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,7986 100m3
C Nhà công vụ.
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSTKBV đã được phê duyệt 34,2191 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,8021 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSTKBV đã được phê duyệt 51,4968 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,7219 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTKBV đã được phê duyệt 21,465 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 bộ
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 107,8316 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4906 tấn
10 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,9524 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,9524 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,9524 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,9524 100m3
D Nhà bảo vệ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9,8261 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,0918 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSTKBV đã được phê duyệt 18,8646 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,0961 m3
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 32,1098 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1463 tấn
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12,51 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,52 m3
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,3188 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,344 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,344 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,344 100m3
E Nhà để xe.
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,6437 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,7382 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSTKBV đã được phê duyệt 11,965 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,3294 m3
5 Tháo cửa sắt xếp Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,6 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 58,7208 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,35 tấn
8 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2067 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2067 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2067 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2067 100m3
F Cổng, tường rào.
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSTKBV đã được phê duyệt 37,2875 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,1431 m3
3 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16,821 m2
4 Tháo dỡ cổng sắt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 11,13 m2
5 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4143 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4143 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4143 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4143 100m3
9 Thu gom các phế thải hoàn trả mặt bằng (Nhân công 3/7) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 10 công
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ, NHÀ XE 04 TẦNG
1 Đào móng bằng máy, đất C2(90%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,8559 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,0597 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,3175 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 61,2029 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,4219 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,5059 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,5059 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,5059 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 27,9289 m3
10 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4377 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,3032 100m2
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0784 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 108,6512 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,0106 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,3909 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,5627 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6797 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7,9569 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1015 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6868 tấn
21 Ván khuôn cổ móng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6585 100m2
22 Bê tông cổ móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,2362 m3
23 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK <=10mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1836 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,8737 tấn
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 39,6573 m3
26 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,8528 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,5842 100m3
28 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1287 100m3
29 Mua đất đắp K90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 518,419 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,1842 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,1842 100m3
32 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 25,77 m3
33 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 13,038 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBV đã được phê duyệt 13,038 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 13,038 m2
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,7551 100m2
37 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 32,7676 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,2779 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,838 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,1321 tấn
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75(bằng 1/2 DT ván khuôn) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 237,755 m2
42 Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát(căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 334,08 m2
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,4807 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 48,7301 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,141 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,577 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7,4116 tấn
48 Trát xà dầm, vữa XM M75(70% ván khuôn dầm) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 453,649 m2
49 Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát(căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 317,264 m2
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKBV đã được phê duyệt 10,2568 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 136,1956 m3
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16,8662 tấn
53 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 979,468 m2
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,0966 100m2
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7,4002 m3
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,106 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,5037 tấn
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,553 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 18,2024 m3
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,1436 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,5603 tấn
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 155,3 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 293,7779 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 23,5787 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,8333 m3
66 Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 42,7877 m3
67 Xây bậc thang, VXM M75, PC40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,7295 m3
68 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTKBV đã được phê duyệt 159,7281 m2
69 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Theo HSTKBV đã được phê duyệt 30,35 md
70 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ, KT 76x76 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 30,35 md
71 Trụ thang bằng gỗ lim Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 trụ
72 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 864,5646 m2
73 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1.873,8479 m2
74 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 195,06 m2
75 Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 133,826 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 895,122 m
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1.059,6246 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1.873,8479 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1.959,998 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1.059,6246 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3.833,8459 m2
82 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 867,9682 m2
83 Ốp chân tường, viền tường gạch 100x600mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 65,759 m2
84 Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 57,1596 m2
85 Chống thấm vệ sinh bằng sika(thành xung quanh cao 20cm) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 62,4675 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 353,2974 m2
87 Thi công trần phẳng nhà vệ sinh bằng tấm thạch cao Theo HSTKBV đã được phê duyệt 46,212 m2
88 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9,36 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75(tạo dốc) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 105,4608 m2
90 Chống thấm sê nô bằng sika(thành xung quanh cao 20cm) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 154,4496 m2
91 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 244,614 m2
92 Lát gạch lá nem 400x400mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 244,614 m2
93 Sản xuất lắp dựng lan can sảnh vách kính V2 bằng inox Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9,46 m
94 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ, KT 76x76 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9,46 m
95 Sản xuất lắp dựng lan can sảnh bằng inox bao gồm cả tay vịn (đoạn sảnh trục A-A') Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,39 m
96 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can bậc lên KT 80x40x1,5mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 14,68 m
97 Bê tông tấm bàn bếp M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1968 m3
98 Ván khuôn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0075 100m2
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép bàn bếp Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0168 tấn
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
101 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,165 m2
102 Bê tông đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,3236 m3
103 Ốp gỗ chân tường bằng gỗ công nghiệp, bao gồm cả phào chỉ (lắp dựng, hoàn thiện) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 65,484 m2
104 Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường Theo HSTKBV đã được phê duyệt 25,3836 m2
105 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung trần chìm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 97,3912 m2
106 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung trần chìm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 37,4291 m2
107 Nắp tôn, thang lên mái (trọn bộ) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
108 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 81 m2
109 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 44,55 m2
110 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt hộp bịt tôn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 20,64 m2
111 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 91,44 m2
112 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 18,192 m2
113 Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 28,682 m2
114 Kính cường lực cho cửa đi thủy lực Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12,6 m2
115 Bản lề sàn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
116 Kẹp chữa L Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
117 Kẹp vuông trên dưới Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
118 Tay nắm inox dài 600mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
119 Khóa sàn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
120 Kẹp ty Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
121 Kẹp ngõng trên Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
122 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 94,68 m
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 6 tháng) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12,8405 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,8624 100m2
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,0851 m3
126 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0976 100m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0362 100m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,548 m3
129 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0548 100m2
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,7164 m3
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0099 tấn
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1199 tấn
133 Sản xuất thang sắt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,3916 tấn
134 Lắp dựng thang sắt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,3916 tấn
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 149,7608 1m2
136 Bu lông M18 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 132 bộ
137 Đào thi công bể phốt, đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,1657 m3
138 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1949 100m3
139 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0722 100m3
140 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,0026 m3
141 Ván khuôn bể phốt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0254 100m2
142 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,0026 m3
143 Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0541 tấn
144 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,93 m3
145 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16,62 m2
146 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 24,64 m2
147 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 24,64 m2
148 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,9268 m2
149 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,648 m3
150 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0306 100m2
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0377 tấn
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9 1cấu kiện
153 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 62 bộ
154 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 38 bộ
155 Lắp đặt đèn LED D100-12w âm trần ánh sáng trắng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 24 bộ
156 Lắp đặt đèn LED dây âm trần âm trần ánh sáng vàng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 23 m
157 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng máng âm trần Theo HSTKBV đã được phê duyệt 10 bộ
158 Lắp đặt quạt hút gió nhà vệ sinh Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 cái
159 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTKBV đã được phê duyệt 110 cái
160 Lắp đặt quạt trần Theo HSTKBV đã được phê duyệt 30 cái
161 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 13 cái
162 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 32 cái
163 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 cái
164 Công tắc đổi chiều Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 cái
165 Hộp nối âm tường 60x60 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 34 hộp
166 Tủ điện phòng 4 modul Theo HSTKBV đã được phê duyệt 26 hộp
167 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 26 cái
168 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 52 cái
169 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
170 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 60 m
171 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 180 m
172 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 240 m
173 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 760 m
174 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2.760 m
175 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3.600 m
176 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1.084 m
177 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 483 m
178 Ống PVC, ĐK 25mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,46 100m
179 Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 40 m
180 Dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3.200 m
181 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cọc
182 Gông bắt cọc đồng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5 cái
183 Dây đồng dẹt 24x4 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16 m
184 Đầu cốt đồng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 80 cái
185 Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 400x600x200, dày 1,5ly Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 tủ
186 Bộ đèn báo pha 3 đèn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
187 Cầu chì báo pha 2A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 cái
188 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
189 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
190 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7 cái
191 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
192 Tủ điện tầng 1, bằng thép 300x450x200, dày 1,5ly Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 tủ
193 Bộ đèn báo pha 3 đèn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
194 Cầu chì báo pha 2A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 cái
195 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
196 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
197 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 cái
198 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
199 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
200 Tủ điện tầng 2, 3, 4, bằng thép 300x450x200, dày 1,5ly Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 tủ
201 Bộ đèn báo pha 3 đèn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 bộ
202 Cầu chì báo pha 2A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9 cái
203 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 cái
204 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 cái
205 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 22 cái
206 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 cái
207 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HSTKBV đã được phê duyệt 28 máy
208 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 11 cái
209 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 82 m
210 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 40 m
211 Dây nối đất thép dẹt 40x4 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 24 m
212 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cọc
213 Mấu đỡ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 20 m
214 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7,68 m3
215 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7,68 m3
216 Modeml ADSL Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
217 Switch 24 port Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
218 Switch 8 port Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
219 Bộ phát wifi Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 bộ
220 Cáp mạng UTP, CAT5E Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1.200 m
221 Ống gen 80x4 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 150 m
222 Ống gen 14x8 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 800 m
223 Tủ Rax 10U Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 tủ
224 Lắp đặt ô cắm mạng lan Theo HSTKBV đã được phê duyệt 23 cái
225 Cáp tín hiệu RG6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 400 m
226 Camera IP 2MP night, out door Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7 bộ
227 Máy chủ đồng bộ HP core i7 4GHRAM (hoặc tương đương) LCD 40 inh kèm bộ bàn ghế vi tính Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
228 Ống gen 14x8 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 300 m
229 Đầu ghi hình IP 8 kênh. online, ổ cứng 5TB (hoặc tương đương) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
230 Bộ nguồn camera Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7 cái
231 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 268 m
232 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7 cái
233 Tủ cáp 50 đôi Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
234 IDF 20x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 bộ
235 Cáp tín hiệu 20 đôi Theo HSTKBV đã được phê duyệt 30 m
236 Cáp 2x2x0,5 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 245 m
237 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo HSTKBV đã được phê duyệt 23 cái
238 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 245 m
239 Máy bơm nước: 1,1kw Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
240 Lắp đặt xí bệt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 bộ
241 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 cái
242 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 cái
243 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 bộ
244 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 bộ
245 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 bộ
246 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 cái
247 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 bộ
248 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 cái
249 Lắp đặt chậu rửa bếp bằng inox Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
250 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bếp Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
251 Lắp đặt phễu thu Theo HSTKBV đã được phê duyệt 24 cái
252 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 bộ
253 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 bộ
254 Van phao D25 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
255 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,02 100m
256 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,25 100m
257 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6 100m
258 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,36 100m
259 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,62 100m
260 Lắp đặt van, ĐK 50mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
261 Lắp đặt van, ĐK 25mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cái
262 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
263 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cái
264 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 70 cái
265 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 68 cái
266 Côn thu D50x40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
267 Côn thu D40x32 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
268 Côn thu D32x25 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16 cái
269 Côn thu D25x20 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 88 cái
270 Tê PPR D50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
271 Tê PPR D40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
272 Tê PPR D32 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 cái
273 Tê PPR D25 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 120 cái
274 Tê PPR D20 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 64 cái
275 Rắcco D50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
276 Rắcco D32 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
277 Rắcco D25 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 cái
278 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 cái
279 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cái
280 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16 cái
281 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 22 cái
282 Kép D20 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16 cái
283 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 64 cái
284 Nối ren trong D20 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 64 cái
285 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bể
286 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,7 100m
287 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,94 100m
288 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,78 100m
289 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,16 100m
290 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4 100m
291 Tê kiểm tra PVC D110 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9 cái
292 Tê kiểm tra PVC D90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 cái
293 Xiphông PVC chữ U D110 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 30 cái
294 Xiphông PVC chữ U D90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 24 cái
295 Tê PVC D110x110 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9 cái
296 Tê PVC D110x90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 96 cái
297 Tê PVC D110x60 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 34 cái
298 Tê PVC D90x60 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 99 cái
299 Tê PVC D60 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 32 cái
300 Tê PVC D42 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7 cái
301 Tê PVC D34 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 73 cái
302 Cút nhựa PVC, D110 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 76 cái
303 Cút nhựa PVC D90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 115 cái
304 Cút nhựa PVC, D60 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 105 cái
305 Cút nhựa PVC, D42 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 113 cái
306 Cút nhựa PVC, D34 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 44 cái
307 Côn thu PVC D110x90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 24 cái
308 Côn thu PVC D110x60 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 25 cái
309 Côn thu PVC D90x60 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 44 cái
310 Côn thu PVC D60x42 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 14 cái
311 Côn thu PVC D42x34 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 64 cái
312 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 40 cái
313 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 34 cái
314 Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 29 cái
315 Rọ chắn rác Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cái
316 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,63 100m
317 Cút nhựa PVC D90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 84 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + TIẾP CÔNG DÂN
1 Đào móng bằng máy, đất C2(90%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,395 100m3
2 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất C2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,3883 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1463 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2926 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2926 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2926 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,7971 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,4202 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1728 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0135 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2394 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9,9144 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,3305 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,6353 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0743 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,3245 tấn
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0365 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,6506 m3
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,456 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,456 m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,169 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,9293 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0291 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1846 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,236 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,8641 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0549 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2609 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,5272 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6,7949 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6862 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0425 100m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2514 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,017 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12,6922 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,5914 m3
37 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 30,04 m
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 59,5244 m2
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 126,224 m2
40 Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7,326 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16,9 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 23,6 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 52,72 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV đã được phê duyệt 59,5244 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTKBV đã được phê duyệt 126,224 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBV đã được phê duyệt 93,22 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 59,5244 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 219,444 m2
49 Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 39,8166 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,29 m2
51 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 45,0724 m2
52 Lát gạch lá nem 400x400mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 45,0724 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75(tạo dốc) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 53,32 m2
54 Chống thấm sê nô bằng sika(thành xung quanh cao 20cm) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8,2476 m2
55 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,88 m2
56 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,16 m2
57 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7,2 m2
58 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7,2 m
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,0668 100m2
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 bộ
64 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 cái
66 Lắp đặt quạt trần Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
67 Tủ điện phòng 4 modul Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 hộp
68 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 40 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 62 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 84 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 100 m
72 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,14 100m
76 Cút nhựa PVC D90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cái
77 Rọ chắn rác Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
I HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
J Cổng:
1 Đào móng bằng máy, đất C2(90%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0502 100m3
2 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất C2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,7663 m3
3 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,9288 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,7758 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,8422 m3
6 Bê tông đế cổng M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,4288 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0751 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0192 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,024 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0305 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,3353 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0056 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0352 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0493 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,271 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0048 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0347 tấn
18 Bê tông tấm đỡ M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1272 m3
19 Ván khuôn tấm đỡ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0059 100m2
20 Cốt thép tấm đỡ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0124 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 1cấu kiện
22 Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,7063 m3
23 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,6942 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 19,824 m2
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 19,8026 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 41,96 m
27 Ốp gạch thẻ vào cột Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,022 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,88 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 37,6046 m2
30 Cổng xếp tự động cao 1,5m bằng inox 304 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,92 m
31 Mô tơ dẫn hướng dạng ray Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
32 Màn hình Led điện tử Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
33 Bộ chữ tên trụ sở bằng Inox màu vàng (trọn bộ) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 bộ
K Tường rào:
1 Đào móng bằng thủ công, đất C2(10%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9,174 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C2(90%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,8257 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,3058 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6116 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6116 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6116 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7,645 m3
8 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 30,58 m3
9 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16,0545 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,417 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,587 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2343 tấn
13 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 15,2069 m3
14 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 59,9857 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 213,6212 m2
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 605,0264 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 640,92 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 818,6476 m2
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 78 m3
2 Lớp nilon lót chống mất nước Theo HSTKBV đã được phê duyệt 780 m2
3 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 780 m2
4 Đào thi công bó vỉa-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8,085 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,234 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3,234 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 40,18 m2
8 Trồng cỏ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,85 100m2
9 Trồng cây Cau vua, duy trì chăm sóc đến lúc cây sống Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cây
10 Trồng cây Ngọc Lan, duy trì chăm sóc đến lúc cây sống Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 cây
M HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,09 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,7169 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,7278 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,7278 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,7278 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4963 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,4664 100m3
8 Mua đất đắp K90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 545,897 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,459 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,459 100m3
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 1 cột
2 Lắp đèn cao áp vào cột Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 bộ
3 Đào hào chôn cáp Theo HSTKBV đã được phê duyệt 18 m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9 m3
5 Đắp đất trả hào chôn cáp bằng đất Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8,4 m3
6 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo HSTKBV đã được phê duyệt 800 viên
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 34mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,8 100 m
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 1 tủ
9 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x16mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 10 m
10 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 80 m
11 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 40 m
12 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 40 m
13 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 35 m
14 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 35 m
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,592 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,324 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,568 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0896 100m2
19 Lắp cửa cột Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cửa
20 Cầu đấu dây 60A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
22 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 1 bộ
23 Bu long đế cột M24 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16 bộ
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào thi công rãnh bằng máy, đất C2(90%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,7817 100m3
2 Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất C2(10%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8,6861 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2895 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,579 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,579 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,579 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9,048 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9,048 m3
9 Ván khuôn rãnh Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,174 100m2
10 Ván khuôn mũ mố Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,696 100m2
11 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,742 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 15,312 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 34,8 m2
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 104,4 m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,22 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2784 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,1032 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBV đã được phê duyệt 87 1cấu kiện
19 Đào thi công hố ga bằng thủ công, đất C2(10%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,9392 m3
20 Đào thi công hố ga bằng máy, đất C2(90%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1745 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0646 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1292 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1292 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,1292 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,0774 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,616 m3
27 Ván khuôn mũ mố Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0936 100m2
28 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,7772 m3
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,2826 m3
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 21,336 m2
31 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,94 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4063 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0265 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0954 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBV đã được phê duyệt 12 1cấu kiện
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2333 100m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,592 m3
38 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,95 m3
39 Ván khuôn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,06 100m2
40 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 20 đoạn
41 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 19 mối nối
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0864 100m3
43 Ống nhựa HDPE D32 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6 100 m
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cái
45 Lắp đặt van phao, ĐK 32mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
46 Máy bơm nước 1,1kw Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
47 Khoan giếng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 40 m
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng thủ công, đất C2(10%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 19,9584 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C2(90%) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,7963 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,544 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 45,6639 m3
5 Ván khuôn nắp bể Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4315 100m2
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,2218 100m2
7 Ván khuôn thành bể Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2,7048 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0319 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,3196 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBV đã được phê duyệt 5,1067 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,2574 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mái bể, ĐK ≤10mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,8699 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lỗ thăm, đường kính <=10mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,011 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lỗ thăm, đường kính >18mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,0395 tấn
15 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40(lớp 1) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 146,72 m2
16 Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40(lớp 2) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 146,72 m2
17 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 119 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKBV đã được phê duyệt 119 m2
19 Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 293,44 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 43,1472 m2
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,6653 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,3306 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,3306 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,3306 100m3
25 Băng cản nước cho mạch ngừng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 76,96 m
26 Tưới nước xi măng + phụ gia sika lên mạch ngừng Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16,9312 m2
Q HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm, độ dày 3,2mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,52 100m
2 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 14 cái
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số NC, MTC 1,5) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 7 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D65mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,35 100m
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm (hệ số NC, MTC 1,5) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D50mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,12 100m
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm (hệ số NC, MTC 1,5) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt vòi chữa cháy 20m D65-15 13bar nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cuộn
13 Lăng chữa cháy D65 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
14 Kéo rải cáp điện 3x10+1x6mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 80 m
15 Lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZ4 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 16 bình
16 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 bình
17 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180, sơn tĩnh điện Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 hộp
18 Nội quy tiêu lệnh Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 bộ
19 Họng chữa cháy vách tường Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
20 Lăng chữa cháy D50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt vòi chữa cháy 20m D50-15 13bar nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cuộn
22 Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Mitsuky , H≥45m, Q≥12.5 lít/s. hoặc tương đương Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
23 Máy bơm chữa cháy động cơ dầu diesel công suất tương đương. Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
24 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy PCCC05 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 tủ
25 Lắp đặt rọ bơm D100 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
27 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van một chiều, đường kính 100mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
32 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,5 cặp bích
33 Lắp bích thép, ĐK 80mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cặp bích
34 Lắp bích thép, ĐK 65mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cặp bích
35 Lắp đặt van khóa D25 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
36 Tủ điều khiển hệ thống báo cháy tự động 8 kênh Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 tủ
37 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống cứng D16 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 550 m
38 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 550 m
39 Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4,2 10 đầu
40 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,4 10 đầu
41 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,8 5 chuông
42 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,8 5 nút
43 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 hộp
44 Lắp đặt đèn sự cố Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,8 5 đèn
45 Lắp đặt đèn Exit Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,6 5 đèn
46 Lắp đặt dây điện tín hiệu 2x1mm2 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 420 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống cứng D16 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 420 m
48 Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt Attomat 1P/30A cho hệ thống đèn Exit sự cố và hệ thống báo cháy tự động Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật cho hệ thống báo cháy và hệ thống exit, sự cố Theo HSTKBV đã được phê duyệt 10 hộp
51 Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 30 m
52 Kéo dải cáp tín hiệu 2x10px0,5mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 100 m
54 Lắp đặt cút nhựa D16 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 400 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 400 cái
56 Vít nở, kẹp đỡ ống Theo HSTKBV đã được phê duyệt 30 hộp
57 Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt hộp vòi CC gồm : Hộp kính thước (1100x500x180), Theo HSTKBV đã được phê duyệt 4 cái
59 Y lọc D100 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt van chặn D32 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,12 100m
62 Lắp đặt kép thép D50 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cái
63 Lăp đặt bệ máy bơm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 2 cái
64 Nghiệm thu, chạy thử , chuyển giao công nghệ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1 HT
65 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo HSTKBV đã được phê duyệt 1,25 100m
R HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTKBV đã được phê duyệt 38 m3
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 38 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV đã được phê duyệt 0,38 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTKBV đã được phê duyệt 25 m3
5 Tạo hào phòng mối bên trong sử dụng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp) Theo HSTKBV đã được phê duyệt 25 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBV đã được phê duyệt 25 m3
7 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Terdomi 25EC Theo HSTKBV đã được phê duyệt 210 m2
S HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
T Thiết bị điều hòa
1 Điều hòa 2 cục, 1 chiều 9.000 BTU - inverter Theo HSTKBV đã được phê duyệt 8 cái
2 Điều hòa 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU - inverter Theo HSTKBV đã được phê duyệt 9 cái
3 Điều hòa 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU - inverter Theo HSTKBV đã được phê duyệt 3 cái
4 Ống đồng bảo ôn, đây điện băng cuốn Theo HSTKBV đã được phê duyệt 100 m
5 Vật tư phụ Theo HSTKBV đã được phê duyệt 20 bộ
U Thiết bị - Phòng giải quyết án, họp
1 Bàn họp dài. Kích thước: 0,5x0,75x1,7m. Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp Mô tả tại chương V 10 cái
2 Ghế tựa ngồi họp. Kích thước: 1,3x0,5x0,55m. Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối Mô tả tại chương V 40 cái
3 Bàn chủ tọa. Kích thước: 0,75x0,75x1,5m. Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp Mô tả tại chương V 1 cái
4 Ghế chủ tọa. Kích thước: 1,3x0,5mx0,6m. Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mối mọt Mô tả tại chương V 1 cái
5 Tượng Bác. Chất liệu Composite giả đồng. Kích thước 0,6x0,52x0,3m. Hoa lụa trang trí Mô tả tại chương V 1 bộ
6 Bục phát biểu. Gỗ gụ, kích thước 0,5x0,6x1,2m. Sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối Mô tả tại chương V 1 cái
7 Phông nền phòng họp. Phông nền vải nhung màu xanh. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả tại chương V 16 m2
8 Cờ nhung đỏ. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả tại chương V 7 m2
V Thiết bị - Phòng nhân viên
1 Bàn làm việc. Kích thước: 0,75x0,75x1,4m. Gỗ sồi Mỹ, sơn phủ bóng 3 lớp Mô tả tại chương V 3 cái
2 Ghế làm việc. Kích thước: 1,3x0,5x0,55m. Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối Mô tả tại chương V 3 cái
3 Tủ sắt đựng hồ sơ. Kích thước: 0,45x1,2x2,0m. Tủ Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả tại chương V 2 cái
W Thiết bị - Phòng Viện trưởng, viện phó
1 Bàn làm việc. Kích thước: 0,6x0,75x1,5m. Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối Mô tả tại chương V 2 cái
2 Ghế làm việc. Kích thước: 0,7x0,8x1,3m. Gỗ Sồi hoặc tương đương. Sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối Mô tả tại chương V 2 cái
3 Bàn ghế tiếp khách loại 1 bàn 2 ghế đơn 1 ghế 3. Kích thước: 1 ghế dài: 1,97m* 0,72m; 2 ghế tựa: 0,86m * 0,72m; 1 bàn: 1,29m * 0,65m; Sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối. Gỗ Gụ hoặc tương đương Mô tả tại chương V 2 bộ
4 Tủ sắt đựng hồ sơ. Kích thước: 0,45x1,2x2,0m. Tủ Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả tại chương V 2 cái
5 Tủ gỗ đựng hồ sơ. Gỗ Sồi hoặc tương đương. Kích thước: 0,6x1,8x2,2m. Sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối Mô tả tại chương V 2 tủ
6 Rèm cuốn cửa sổ rộng 1,4m. Thanh treo ngang nguyên thanh, dài cố định, chắc chắn. Dễ dàng kéo lên trên hay kéo lững bằng ròng rọc, tiện lợi điều chỉnh ánh sang theo ý muốn với dây điều khiển kéo lên, kéo xuống , hay kéo lửng tùy ý. Chất liệu: Vải nhựa polyester, loại chống nắng Mô tả tại chương V 33 bộ
7 Rèm vải cửa sổ rộng 4,8m. Thanh treo ngang nguyên thanh, dài cố định, chắc chắn. Chất liệu: Vải polyester 100% vải thô. Tỉ lệ độ chun vải : 1 * 2.5 theo tiêu chuẩn nghành rèm Mô tả tại chương V 32,64 m2
8 Cột cờ bằng inox. Cao 8m, D = 40-60cm Mô tả tại chương V 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->