Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Vĩnh Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường mầm non Vĩnh Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 13:16:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, NHÀ XE | |||
| 1 | San ủi mặt bằng trong phạm vi 100m bằng máy ủi 108CV san bình quân dày 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | 100m3 |
| 2 | Nhân công vệ sinh, thu gom rể cây các loại.( nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,728 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2238 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,715 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0859 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7824 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1845 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3101 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8162 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5296 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9518 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,981 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,3 | m2 |
| 19 | Trát giả gạch chân móng, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,863 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,812 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,34 | m |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,762 | m2 |
| 23 | Chử Inox 304 ánh vàng dày 0,8mm, áp dụng cho chử cao 15cm trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,975 | m2 |
| 25 | Inox hộp 304 kt: 50*100*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,638 | kg |
| 26 | Inox hộp 304 kt: 30*60*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9949 | kg |
| 27 | Inox hộp 304 kt: 20*40*1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6886 | kg |
| 28 | Inox tấm 304 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Ausdoor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m2 |
| 30 | Bản lề cửa inox loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Tay nắm cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khóa ổ Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bánh xe đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5216 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5792 | m2 |
| 39 | Rải bạt ni long lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,2 | m2 |
| 44 | Ống buy D400, 1 lớp thép d6, dài 02m, một đầu loe, thành ống dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 48 | Lấp và san đất đào (bằng khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 49 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm các loại tương đương Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5861 | 1m2 |
| 53 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,42 ly tương đương tôn AUSTNAM loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bảo (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| B | Hạng mục 2: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào mở rộng thêm 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8186 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8534 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6262 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2205 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0361 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,3329 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1012 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6593 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2006 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6125 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2717 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5526 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1449 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2341 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3057 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1898 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8337 | m3 |
| 39 | Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 40 | Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng dày 5mm (Nhà vệ sinh dùng kính mờ) (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,105 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 42 | Cửa ô gió cố định, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,225 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D,Cremon tương đương phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa đi một cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D,Cremon tương đương phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ mở quay hai cánh: khóa đa điểm chất lượng tương đương tập đoàn GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở hất: khóa cài chất lượng tương đương tập đoàn GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Hoa sắt thép hộp 14x14x1,4mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,315 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,315 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1844 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1844 | tấn |
| 53 | Gia công thép đở tôn úp nóc xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 54 | Tôn sống vuông dày 0,42 ly AUSTUNAM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5387 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão 3 cái/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,704 | 1m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm ống Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm ống Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5884 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,121 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,035 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,348 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,72 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,25 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,768 | m2 |
| 69 | Quét Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,768 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,865 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,527 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can, bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,082 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m |
| 74 | Hoa bê tông lan can loại đúc sẵn KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Ext J6.NG) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon Santin.Ext J6.5 Ng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,175 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Int J6.11) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon In Flat: J6.5 NO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,939 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8396 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn HQ T8-36Wx1 M9G-ba lát điện từ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Led 20W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt ốp trần Sen Ko TD 105 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường Sen Ko TC16 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đơn Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 97 | Lắp đặt đế âm công tác ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 98 | Lắp đặt xí bệt CAESAR 2 KHỐI CD1340- 30CM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt LAVABO CAESAR L2155+P2440 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Rovely 411 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Vòi xã nước bằng đồng FI 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D27 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D34 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút, nối nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 (ống thông hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 thông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 thông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 (ống thoát sàn vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút, nối nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Khoá nhựa Đệ Nhất D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bồn chứa nước Inox Tân Á 1,0m3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 118 | Bộ phụ kiện van phao tự động (đống ngắt nước trên bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng BLô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100kg |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (Trát 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước thành hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 132 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 10 tấn/1km |
| C | Hạng mục 3: BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào mở rộng thêm 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4382 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,912 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,756 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,802 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2262 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0084 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,547 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1455 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7747 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2022 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9285 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1596 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6413 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | m3 |
| 36 | Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 39 | Cửa ô gió cố định, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 41 | Cửa kéo Đài Loan loại có lá tôn U1,2 ly (Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,48 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D,Cremon chất lượng tương đương tập đoàn GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa đi một cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D,Cremon chất lượng tương đương tập đoàn GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ mở quay hai cánh: khóa đa điểm chất lượng tương đương tập đoàn GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ mở hất: khóa cài chất lượng tương đương tập đoàn GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Hoa sắt thép hộp 14x14x1,4mm theo thiết kế mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | 0.0 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7302 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7302 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn sống vuông dày 0,42 ly AUSTUNAM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7606 | 100m2 |
| 52 | Ke chống bão 3 cái/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,512 | 1m2 |
| 54 | Gia công đà trần thép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m2 |
| 57 | Trần đóng tôn lạnh dày 0,32ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8991 | 100m2 |
| 58 | Nẹp nhôm 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm uPVC Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm uPVC Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm uPVC Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6389 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,965 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,568 | m2 |
| 67 | Hoa bê tông lan can loại đúc sẵn KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,79 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,402 | m2 |
| 72 | Quét Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,402 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,594 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,696 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Ext J6.NG) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon Santin.Ext J6.5 Ng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,074 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Int J6.11) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon In Flat: J6.5 NO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,343 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9434 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt ốp trần TĐ quạt Sen Ko TD 105 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường TĐ quạt Sen Ko TC16 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đơn Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 96 | Lắp đặt đế âm công tác ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 97 | Lắp đặt xí bệt CAESAR 2 KHỐI CD1340- 30CM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt LAVABO CAESAR L2155+P2440 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Vòi xã nước bằng đồng FI 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa INOX 304 nguyên khối Đại Thành DX42007 (2 hố) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa INOX 304 nguyên khối Đại Thành DX41101 (1 hố ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa INOX SUS 304 cắm chậu + Kèm 1 dây cấp nước INOX 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D27 dày 3ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D34 dày 3ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút, nối nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D34 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 (ống thông hầm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 thông hầm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 thông hầm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 (ống thoát sàn vệ sinh) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút, nối nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Khoá nhựa Đệ Nhất D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng BLô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100kg |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (Trát 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước thành hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 135 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5495 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Ext J6.NG) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon Santin.Ext J6.5 Ng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 140 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 141 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 142 | Gia công thép V50x50x5 định vị kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 143 | Bu long vít nở D12; L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,698 | 1m2 |
| 147 | Lợp mái tôn sống vuông dày 0,42 ly AUSTUNAM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1868 | 100m2 |
| 148 | Ke chống bão 3cái/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | cái |
| 149 | Đắp tạo mặt bằng dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m3 |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,548 | m3 |
| 151 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,48 | m2 |
| 152 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi