Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Vĩnh Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830692-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hà
Tên gói thầu Xây lắp Trường mầm non Vĩnh Hà
Số hiệu KHLCNT 20200830676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 13:16:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, NHÀ XE
1 San ủi mặt bằng trong phạm vi 100m bằng máy ủi 108CV san bình quân dày 0,2m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7044 100m3
2 Nhân công vệ sinh, thu gom rể cây các loại.( nhân công 3/7)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,728 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2238 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6044 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7084 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0859 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7824 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1845 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3101 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5296 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9518 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,981 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,3 m2
19 Trát giả gạch chân móng, vữa xi măng mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,863 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,812 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,34 m
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán  Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,762 m2
23 Chử Inox 304 ánh vàng dày 0,8mm, áp dụng cho chử cao 15cm trở lên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,975 m2
25 Inox hộp 304 kt: 50*100*3mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,638 kg
26 Inox hộp 304 kt: 30*60*2mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9949 kg
27 Inox hộp 304 kt: 20*40*1,5mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6886 kg
28 Inox tấm 304 dày 4mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Ausdoor hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 m2
30 Bản lề cửa inox loại dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Tay nắm cửa inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Khóa ổ Việt Tiệp hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Bánh xe đỡ cổng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3912 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1304 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5216 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,376 m2
38 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5792 m2
39 Rải bạt ni long lót chống mất nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 100m2
40 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,3 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.178,2 m2
44 Ống buy D400, 1 lớp thép d6, dài 02m, một đầu loe, thành ống dày 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
48 Lấp và san đất đào (bằng khối lượng đất đào)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
49 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm các loại tương đương Hòa Phát  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5861 1m2
53 Lợp tôn sóng vuông dày 0,42 ly tương đương tôn AUSTNAM loại thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
54 Ke chống bảo (3 cái/m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
B Hạng mục 2: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào mở rộng thêm 0,2m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,984 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8186 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,576 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3276 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8534 100m3
8 Đất đắp nền móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3193 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3193 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3193 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3193 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3193 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7272 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6262 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2205 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0361 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,3329 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1012 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6852 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6593 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2006 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6125 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2717 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3528 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,083 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5526 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1449 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2644 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0755 tấn
33 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2341 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3057 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1898 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8337 m3
39 Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
40 Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng dày 5mm (Nhà vệ sinh dùng kính mờ) (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,105 m2
41 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m2
42 Cửa ô gió cố định, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
43 Cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,225 m2
45 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D,Cremon tương đương phụ kiện GQ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Phụ kiện cửa đi một cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D,Cremon tương đương phụ kiện GQ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Phụ kiện cửa sổ mở quay hai cánh: khóa đa điểm chất lượng tương đương tập đoàn GQ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
48 Phụ kiện cửa sổ mở hất: khóa cài chất lượng tương đương tập đoàn GQ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Hoa sắt thép hộp 14x14x1,4mm theo thiết kế  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,315 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,315 m2
51 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1844 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1844 tấn
53 Gia công thép đở tôn úp nóc xiên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
54 Tôn sống vuông dày 0,42 ly AUSTUNAM hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5387 100m2
55 Ke chống bão 3 cái/md  Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,7 cái
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,704 1m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm ống Đệ Nhất hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m
58 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm ống Đệ Nhất hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,76 m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5884 m3
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,121 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,035 m2
64 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,348 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,72 m2
67 Trát trần, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,25 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,768 m2
69 Quét Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,768 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,865 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,527 m2
72 Trát granitô tay vịn lan can, bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,082 m2
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m
74 Hoa bê tông lan can loại đúc sẵn KT 250x250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4 m
77 Đắp phào kép, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Ext J6.NG) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon Santin.Ext J6.5 Ng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,175 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Int J6.11) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon In Flat: J6.5 NO)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,939 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,665 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8396 100m2
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn HQ T8-36Wx1 M9G-ba lát điện từ) hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
83 Lắp đặt đèn Led 20W Rạng Đông hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt quạt ốp trần Sen Ko TD 105 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt quạt treo tường Sen Ko TC16 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
88 Lắp đặt ô cắm đơn Roman hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi Roman hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,4mm2 Cadivi hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Cadivi hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
97 Lắp đặt đế âm công tác ổ cắm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
98 Lắp đặt xí bệt CAESAR 2 KHỐI CD1340- 30CM hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt LAVABO CAESAR L2155+P2440 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Rovely 411 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt gương soi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt giá treo  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Vòi xã nước bằng đồng FI 15  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D27 dày 3ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D34 dày 3ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
109 Lắp đặt côn, cút, nối nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D34  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 (ống thông hầm)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
111 Lắp đặt côn nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 thông hầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt tê nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 thông hầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt ống nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 (ống thoát sàn vệ sinh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
114 Lắp đặt côn, cút, nối nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt tê nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Khoá nhựa Đệ Nhất D27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt bồn chứa nước Inox Tân Á 1,0m3 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
118 Bộ phụ kiện van phao tự động (đống ngắt nước trên bồn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 100m3
120 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
122 Xây tường thẳng bằng BLô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
123 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
125 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 m3
126 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
127 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 100kg
128 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
129 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (Trát 2 lớp)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
130 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
131 Quét nước xi măng 2 nước thành hầm tự hoại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
132 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 10 tấn/1km
C Hạng mục 3: BẾP ĂN BÁN TRÚ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào mở rộng thêm 0,2m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4382 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,975 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,912 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,756 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,802 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m3
8 Đất đắp nền móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4191 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2262 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0084 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5284 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,547 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1455 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7747 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5996 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2022 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9285 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1596 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6413 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6409 m3
36 Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
37 Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
38 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 m2
39 Cửa ô gió cố định, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m2
40 Cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5mm (chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty TNHH QT Trang Khánh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
41 Cửa kéo Đài Loan loại có lá tôn U1,2 ly (Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,48 m2
43 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D,Cremon chất lượng tương đương tập đoàn GQ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Phụ kiện cửa đi một cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D,Cremon chất lượng tương đương tập đoàn GQ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Phụ kiện cửa sổ mở quay hai cánh: khóa đa điểm chất lượng tương đương tập đoàn GQ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
46 Phụ kiện cửa sổ mở hất: khóa cài chất lượng tương đương tập đoàn GQ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Hoa sắt thép hộp 14x14x1,4mm theo thiết kế mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 0.0
48 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m2
49 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7302 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7302 tấn
51 Lợp mái tôn sống vuông dày 0,42 ly AUSTUNAM hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7606 100m2
52 Ke chống bão 3 cái/md  Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,7 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,512 1m2
54 Gia công đà trần thép mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 1m2
57 Trần đóng tôn lạnh dày 0,32ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8991 100m2
58 Nẹp nhôm 30x30x1,2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm uPVC Đệ Nhất hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm uPVC Đệ Nhất hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm uPVC Đệ Nhất hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m2
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6389 m3
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,965 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m2
66 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,568 m2
67 Hoa bê tông lan can loại đúc sẵn KT 250x250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,79 m2
70 Trát trần, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,402 m2
72 Quét Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,402 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,594 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,696 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9 m
77 Đắp phào kép, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Ext J6.NG) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon Santin.Ext J6.5 Ng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,074 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Int J6.11) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon In Flat: J6.5 NO)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,343 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9434 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m2
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
83 Lắp đặt đèn Led 20W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
84 Lắp đặt quạt ốp trần TĐ quạt Sen Ko TD 105 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt quạt treo tường TĐ quạt Sen Ko TC16 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
88 Lắp đặt ô cắm đơn Roman hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi Roman hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Cadivi hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
96 Lắp đặt đế âm công tác ổ cắm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
97 Lắp đặt xí bệt CAESAR 2 KHỐI CD1340- 30CM hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt LAVABO CAESAR L2155+P2440 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt gương soi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt giá treo  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Vòi xã nước bằng đồng FI 15  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt chậu rửa INOX 304 nguyên khối Đại Thành DX42007 (2 hố) hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa INOX 304 nguyên khối Đại Thành DX41101 (1 hố ) hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa INOX SUS 304 cắm chậu + Kèm 1 dây cấp nước INOX 304 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
106 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D27 dày 3ly hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D34 dày 3ly hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
110 Lắp đặt côn, cút, nối nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D34 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt ống nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 (ống thông hầm) hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
112 Lắp đặt côn nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 thông hầm hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt tê nhựa 110 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D110 thông hầm hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt ống nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 (ống thoát sàn vệ sinh) hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
115 Lắp đặt côn, cút, nối nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt tê nhựa 90 nhựa uPVC Đệ Nhất, đường kính D90 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 Khoá nhựa Đệ Nhất D27 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 100m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
120 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
121 Xây tường thẳng bằng BLô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
122 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
124 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 m3
125 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
126 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 100kg
127 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (Trát 2 lớp)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
129 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
130 Quét nước xi măng 2 nước thành hầm tự hoại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
132 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
134 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m2
135 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5495 m3
136 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
137 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
138 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m2
139 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (TĐ sơn Jappon Primer.Ext J6.NG) + 2 nước phủ (TĐ sơn Jappon Santin.Ext J6.5 Ng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m2
140 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 tấn
141 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 tấn
142 Gia công thép V50x50x5 định vị kèo  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
143 Bu long vít nở D12; L=150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
144 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4666 tấn
145 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4666 tấn
146 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,698 1m2
147 Lợp mái tôn sống vuông dày 0,42 ly AUSTUNAM hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1868 100m2
148 Ke chống bão 3cái/md  Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4 cái
149 Đắp tạo mặt bằng dày 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 m3
150 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,548 m3
151 Lát nền, sàn gạch Hạ Long KT 400x400  Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,48 m2
152 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->