Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829833-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200812672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 là 700 triệu đồng và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 16:13:00 đến ngày 2020-08-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,079,924,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: San nền
1 Đào xúc đất - đất cấp I Theo Mục II Chương V 7,564 100m3
2 San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 38,5264 100m3
3 Đào xúc đất - đất cấp III Theo Mục II Chương V 43,5348 100m3
4 Vận chuyển đất đắp, - đất cấp III Theo Mục II Chương V 43,5348 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải - đất cấp I Theo Mục II Chương V 7,564 100m3
6 San đất bãi thải Theo Mục II Chương V 7,564 100m3
B HẠNG MỤC: Phần móng
1 Đắp cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 15,1624 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 24,3245 m3
3 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 35,2047 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo Mục II Chương V 0,4664 100m2
5 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,4842 100m2
6 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,4304 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,0987 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 2,4097 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 39,931 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 105,6309 m3
11 Xây móng gạch bê tông, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 0,7069 m3
12 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50-bao giằng móng Theo Mục II Chương V 16,6584 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,3326 100m2
14 Bê tông giằng móng M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 21,3067 m3
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,4198 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 2,5041 tấn
17 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50-nâng cos móng Theo Mục II Chương V 15,4955 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 4,7817 100m3
19 Đào xúc đất đắp - đất cấp III Theo Mục II Chương V 5,4033 100m3
20 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Theo Mục II Chương V 5,4033 100m3
21 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 53,7537 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 1,2118 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75-chân móng Theo Mục II Chương V 85,2218 m2
24 Ốp tường trụ, cột- gạch thẻ Theo Mục II Chương V 60,472 m2
25 Ốp bậc hội trường- gạch 300x600 Theo Mục II Chương V 0,8262 m2
26 Sơn gờ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 24,8705 m2
C HẠNG MỤC: Phần thân
1 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 13,6403 m3
2 Ván khuôn gỗ cột Theo Mục II Chương V 2,2695 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,2616 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 2,2757 tấn
5 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 16,3711 m3
6 Ván khuôn gỗ dầm, Theo Mục II Chương V 2,087 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,5974 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 2,7607 tấn
9 Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 38,3913 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 3,5183 100m2
11 Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 2,8038 tấn
12 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,5016 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Theo Mục II Chương V 0,2536 100m2
14 Cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,0648 tấn
15 Cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm Theo Mục II Chương V 0,0921 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m Theo Mục II Chương V 2,6766 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Mục II Chương V 2,6766 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo Mục II Chương V 166,8312 m2
19 Bu lông M18 Theo Mục II Chương V 40 cái
20 Xây trụ, cột bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 137,0562 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 15,6673 m3
22 Xây trụ, cột bằng gạch bê tông, vữa XN mác 75 Theo Mục II Chương V 3,9568 m3
23 Xây tường bao chân móng bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 2,2369 m3
24 Xây tam cấp bằng gạch bê tông, vữa XN mác 75 Theo Mục II Chương V 21,4349 m3
25 Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 6,4814 m3
26 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo Mục II Chương V 0,6214 100m2
27 Cốt thép giằng tường D<=10mm Theo Mục II Chương V 0,1466 tấn
28 Cốt thép giằng tường D<=18mm Theo Mục II Chương V 0,9748 tấn
29 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu đen Theo Mục II Chương V 105,2272 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Mục II Chương V 541,7878 m2
31 Bê tông giằng lan can M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,1126 m3
32 Ván khuôn gỗ giằng lan can Theo Mục II Chương V 0,0174 100m2
33 Cốt thép giằng lan can,, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo Mục II Chương V 0,0122 tấn
34 Sản xuất lan can sắt, lắp dựng hoàn thiện Theo Mục II Chương V 0,0254 tấn
35 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính trắng an toàn 6,38mm Theo Mục II Chương V 17,01 m2
36 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính trắng an toàn 6,38mm Theo Mục II Chương V 8,1 m2
37 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính trắng an toàn 6,38mm Theo Mục II Chương V 8,4 m2
38 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính trắng an toàn 6,38mm Theo Mục II Chương V 60,66 m2
39 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo Mục II Chương V 60,66 m2
40 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,7264 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,7264 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ Theo Mục II Chương V 124,8768 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo Mục II Chương V 3,3966 100m2
44 Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,40mm Theo Mục II Chương V 23,92 m
45 Ke chống bão Theo Mục II Chương V 1.380 cái
46 Đào móng bó hè, đất C3 Theo Mục II Chương V 11,718 m3
47 Bê tông lót móng bó hè M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 3,906 m3
48 Xây bó vỉa bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 4,158 m3
49 Đắp đất chân móng Theo Mục II Chương V 3,906 m3
50 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 3,906 m3
51 Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 50,4 m2
52 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 319,209 m2
53 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Theo Mục II Chương V 297,7264 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 498,9306 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 991,4512 m2
56 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 261,3626 m2
57 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 130,0784 m2
58 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 319,3644 m2
59 Trát lanh tô, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 20,8 m2
60 Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 39,105 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 158,04 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 - gờ cắt nước Theo Mục II Chương V 132,46 m
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Macalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 890,3716 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Macalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 1.371,1826 m2
65 Bê tông tấm đan lam bê tông đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 0,4727 m3
66 Ván khuôn gỗ lam bê tông Theo Mục II Chương V 0,0919 100m2
67 Cốt thép lam bê tông Theo Mục II Chương V 0,0679 tấn
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 34 cái
69 Trát lam dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 20,4136 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Macalan 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 20,4136 m2
71 Xây tường táp lô bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 4,7636 m3
72 Trát táp lô , dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 63,7238 m2
73 Sơn tường táp lô không bả bằng sơn macalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 63,7238 m2
74 Đắp chữ tên biển hiệu Theo Mục II Chương V 3 công
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (có luân chuyển) Theo Mục II Chương V 10,6848 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Theo Mục II Chương V 3,1936 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo Mục II Chương V 3,1936 100m2
78 Bốc xếp lên gạch xây các loại Theo Mục II Chương V 8,617 1000v
79 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao Theo Mục II Chương V 22,4904 tấn
80 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Theo Mục II Chương V 3,411 100m2
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 10 bộ
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 24 bộ
83 Lắp đặt đèn hắt sân khấu Theo Mục II Chương V 2 bộ
84 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Mục II Chương V 22 cái
85 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II Chương V 2 cái
86 Lắp đặt quạt treo tường Theo Mục II Chương V 8 cái
87 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (75W-220V) Theo Mục II Chương V 17 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 6 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V 6 cái
90 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo Mục II Chương V 1 cái
91 Lắp đặt đèn lốp (25W-220V) Theo Mục II Chương V 16 bộ
92 Hộp điện 300x250x200 Theo Mục II Chương V 7 hộp
93 Lắp đặt hộp âm tường Theo Mục II Chương V 40 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Mục II Chương V 10 hộp
95 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 120 m
96 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 250 m
97 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 Theo Mục II Chương V 140 m
98 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 400 m
99 Lắp đặt ống ghen D20 Theo Mục II Chương V 910 m
100 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Mục II Chương V 1 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Mục II Chương V 6 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Mục II Chương V 6 cái
103 Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) Theo Mục II Chương V 4 bình
104 Bình chữa cháy CO2 (loại 3kg) Theo Mục II Chương V 2 bình
105 Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 Theo Mục II Chương V 2 hộp
106 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Mục II Chương V 3 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Mục II Chương V 3 cái
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Mục II Chương V 52 m
109 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo Mục II Chương V 4 cọc
110 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Mục II Chương V 9 m
111 Bật đỡ dây D10 Theo Mục II Chương V 14 cái
112 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm Theo Mục II Chương V 0,018 100m
113 Thép mạ kẽm 40x4 Theo Mục II Chương V 20,72 kg
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ Theo Mục II Chương V 2 1m2
115 Đo tiếp địa Theo Mục II Chương V 2 điểm
116 Đào móng rãnh tiếp địa, đất C3 Theo Mục II Chương V 6,864 m3
117 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo Mục II Chương V 6,864 m3
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Thoát nước mái, ĐK 89mm Theo Mục II Chương V 0,6 100m
119 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V 10 cái
120 Lắp đặt COLIE D90 Theo Mục II Chương V 30 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm Theo Mục II Chương V 10 cái
D HẠNG MỤC: Phần hố ga + Rãnh thoát nước
1 Đào móng hố ga, đất C3 Theo Mục II Chương V 29,2079 m3
2 Đắp đất chân móng hố ga Theo Mục II Chương V 9,736 m3
3 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,5595 m3
4 Xây tường hố ga gạch bê tông, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 4,1418 m3
5 Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 12,87 m2
6 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 3 m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0269 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 0,4704 m3
9 Cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0382 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 12 1cấu kiện
11 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Theo Mục II Chương V 64,2217 m3
12 Đắp đất chân móng rãnh thoát nước Theo Mục II Chương V 21,4072 m3
13 Bê tông lót móng rãnh , M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 6,7511 m3
14 Xây tường rãnh gạch bê tông, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 9,1199 m3
15 Trát tường ngoài rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 82,908 m2
16 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 35,532 m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo Mục II Chương V 0,2894 100m2
18 Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 4,9504 m3
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Mục II Chương V 0,4107 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 119 1cấu kiện
E HẠNG MỤC : PHẦN THIẾT BỊ
1 Màn hình ti vi 62 inch Theo Mục II Chương V 1 cái
2 Ghế gỗ xoan ngâm Theo Mục II Chương V 250 cái
3 Bàn gỗ xoan ngâm kích thước 2000x500x750 Theo Mục II Chương V 8 cái
4 Bộ tăng âm phòng hội trường Theo Mục II Chương V 1 bộ
5 Hệ thống âm thanh phòng họp Theo Mục II Chương V 1 bộ
6 Máy tính Laptop phòng hội trường Dell Latitude12 Theo Mục II Chương V 1 bộ
7 Bục Hòa Phát LTS03 + tượng Bác mạ đồng Theo Mục II Chương V 1 bộ
8 Đèn pha (đèn pha cao áp AP05) Theo Mục II Chương V 2 cái
9 Tủ đựng tài liệu Theo Mục II Chương V 2 cái
10 Bục phát biểu Hòa Phát sơn PU cao cấp Theo Mục II Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->