Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824305-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200777023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 16:17:00 đến ngày 2020-08-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,539,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,345 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,062 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,631 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,386 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,924 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,581 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,738 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,262 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,407 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
16 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,331 m3
17 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,149 m3
24 Trừ KL cát tận dụng sau khi đắp móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,803 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,216 m3
C PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,567 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,849 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,452 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,002 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,831 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,214 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,192 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,319 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,319 m2
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,365 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,405 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,992 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,801 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 m3
25 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,286 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng lót granito) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,882 m2
28 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,882 m2
29 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,08 m
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,083 1m2
33 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m
34 Trụ cầu thang KT 125x15x15cm, gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lan can inox 3.04 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,209 kg
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,464 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 100m2
40 Tôn sườn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7 m
41 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,729 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1cấu kiện
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,42 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,856 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,175 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,336 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,838 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,93 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,867 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,616 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,68 m
57 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,32 m
58 Công đắp khóa vòm mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
59 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,37 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
61 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,76 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,661 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cả khóa + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
64 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cả khóa + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m2
65 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,631 1m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,856 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,882 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155,738 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,3 m2
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
74 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
78 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
79 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
81 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,759 1m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 40A; 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt đèn led tube đôi, 2x18W bóng thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Lắp đặt đèn led tube đơn 18W bóng thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
10 Mặt hình chữ nhật 2 lỗ (tương đương Sino, VanLock) - mặt bảng lắp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
11 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt rắc-co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt rắc-co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Nút bịt ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m
52 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
53 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
56 Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
57 Bình cứ hỏa MT3 BC Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
58 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Bộ giá đỡ bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,776 m3
2 Công tác xử lý chống mối bên ngoài công trình bằng thuốc chống mối bằng hoạt chất Chlorpyrifos Ethyl 1,25 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,776 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m3
4 Xử lý chống mối mặt nền công trình bằng thuốc chống mối có hoạt chất Chlorpyrifos Ethyl 1,25% hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,351 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->