Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 15:04:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.029,2128 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1698 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,6644 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4666 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3332 | 100m3 |
| 7 | gạch chỉ đặc che chắn, 9 viên/md | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.526 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.169,56 | cái |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,1744 | m2 |
| 10 | Mua gạch bê tông tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,9523 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2804 | 100m |
| 12 | dây đồng tiếp địa liên hoàn D10 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.228,038 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4204 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,736 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6746 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1793 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,483 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3821 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3821 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2046 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3081 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3528 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,078 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2252 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3376 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cọc |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3915 | 100m |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cột |
| 36 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0215 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | m3 |
| 41 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khung |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 43 | Làm tiếp địa cho tủ điện, 5 cọc/tủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi