Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:36:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,872,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,95 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m3 |
| 2 | Vữa bù vênh, tạo phẳng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | m2 |
| 3 | Lát gạch tazero 40x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | m2 |
| 4 | Di dời chuyển vị trí cột điện, di dời chuyển vị trí 5 cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| C | BÓ NỀN VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào móng bo nền vườn thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 4 | Trát tường bo nền, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| D | SÂN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Đào móng mương sau nhà: Mương 30x30, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,298 | m3 |
| 4 | Đào móng mương trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m3 |
| 5 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,07 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m3 |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| F | BỜ ĐẦU MÁI CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 9 | Dán ngói trên mái, ngói 13 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,49 | m2 |
| 10 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | viên |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 20 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Bánh xe đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Móc chốt để khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Ổ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cánh cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 27 | Bộ chữ nổi và dấu chữ thập đỏ nổi bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng hàng rào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,047 | m3 |
| 2 | Đào móng băng hàng rào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5761 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6712 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,03 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 25 | Đắp trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3 | m2 |
| H | CỘT XÂY MỚI | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,87 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,57 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,38 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,39 | m2 |
| 5 | Soi chỉ rộng 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823 | m |
| 6 | Ốp gạch thẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,93 | m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,67 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1000v |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | md |
| 15 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cái |
| J | CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,87 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m2 |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Trần thạch cao tấm 600x600 mm chống ẩm phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,44 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m2 |
| 10 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục tạo nhám để ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,07 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,07 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,73 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,25 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,07 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,26 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,32 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,25 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,61 | m2 |
| K | CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Đục tường đi lại đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Điều hòa không khí inverter 1 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đế âm chôn tường + mặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp nhôm 2x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| L | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1m2 |
| 3 | Trát Phào đơn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 4 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 6 | Vách nhôm mở hất, phù hợp với QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| M | CẢI TẠO PHÒNG TẮM | |||
| 1 | Đục tường móng để đi ống cấp nước và thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Phao tự động ngắt khi đầy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | SXLD vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 20 | Vệ sinh dọn dẹp công trình sau cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| N | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1000v |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m2 |
| 16 | Ke chống bão (6 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 17 | Làm trần thạch cao chống ẩm phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,29 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,29 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,03 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 24 | Trát Phào đơn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 25 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 27 | Vệ sinh dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| O | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| P | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,54 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 5 | Lớp vữa xi măng M75 bù vênh, tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 6 | Lát gạch tazero 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bo nền vỉa hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| Q | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | m2 |
| 6 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1000v |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,61 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,22 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi