Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826960-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200811510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:36:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,872,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,95 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m3
B SÂN VƯỜN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8 m3
2 Vữa bù vênh, tạo phẳng VXM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 848 m2
3 Lát gạch tazero 40x40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 848 m2
4 Di dời chuyển vị trí cột điện, di dời chuyển vị trí 5 cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
C BÓ NỀN VƯỜN THUỐC NAM
1 Đào móng bo nền vườn thuốc nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
4 Trát tường bo nền, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m2
D SÂN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
3 Đào móng mương sau nhà: Mương 30x30, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,298 m3
4 Đào móng mương trước nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m3
5 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
6 Ván khuôn móng mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,07 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,77 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 m3
E CỔNG
1 Đào móng cổng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,404 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
F BỜ ĐẦU MÁI CỔNG PHỤ
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
9 Dán ngói trên mái, ngói 13 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,49 m2
10 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7 viên
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,54 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m
15 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,13 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
19 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
20 Bản lề cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Bánh xe đỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Móc chốt để khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Ổ khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Sơn tĩnh điện cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m2
26 Lắp dựng cánh cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m2
27 Bộ chữ nổi và dấu chữ thập đỏ nổi bằng composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G HÀNG RÀO
1 Đào móng băng hàng rào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,047 m3
2 Đào móng băng hàng rào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5761 m3
3 Đào móng cột trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6712 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,03 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,43 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
25 Đắp trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3 m2
H CỘT XÂY MỚI
1 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,87 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,57 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,38 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,39 m2
5 Soi chỉ rộng 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 823 m
6 Ốp gạch thẻ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,93 m2
I CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,67 m2
4 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 1000v
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 m3
8 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,44 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
14 Tôn úp nóc, úp bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 md
15 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 696 cái
J CHỐNG THẤM MÁI
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,87 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,72 m2
3 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,72 1m2
4 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,72 m2
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Trần thạch cao tấm 600x600 mm chống ẩm phào kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,44 m2
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m2
10 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục tạo nhám để ốp gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,07 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,07 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,73 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,25 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,07 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,26 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,32 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,25 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,61 m2
K CẢI TẠO ĐIỆN
1 Đục tường đi lại đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt đèn led tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Giá đỡ cục nóng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Điều hòa không khí inverter 1 chiều 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đế âm chôn tường + mặt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp nhôm 2x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
L CẢI TẠO CỬA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1m2
3 Trát Phào đơn, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
4 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
5 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
6 Vách nhôm mở hất, phù hợp với QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
M CẢI TẠO PHÒNG TẮM
1 Đục tường móng để đi ống cấp nước và thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
7 Lắp đặt cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Phao tự động ngắt khi đầy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 SXLD vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m2
19 SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m2
20 Vệ sinh dọn dẹp công trình sau cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
N CẢI TẠO NHÀ BẾP
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,82 m2
4 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1000v
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
8 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
9 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
15 Tôn úp bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,82 m2
16 Ke chống bão (6 cái /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
17 Làm trần thạch cao chống ẩm phào kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,29 m2
19 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,29 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,03 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,26 m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m2
23 Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m2
24 Trát Phào đơn, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
25 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
26 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m2
27 Vệ sinh dọn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
O PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
P VỈA HÈ
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,54 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m3
5 Lớp vữa xi măng M75 bù vênh, tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
6 Lát gạch tazero 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
7 Đào móng băng bo nền vỉa hè đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
21 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
Q PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7 m2
5 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2 m2
6 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 1000v
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,61 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
13 Đào xúc phế thải vận chuyển ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,22 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->