Gói thầu: Thi công xây lắp công trình + ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình + ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:12:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,028,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,31 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào ( kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7618 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO NÚT: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lu lèn nền hiện trạng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật (R>=25KN) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | 0,79 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,52 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,15 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,0767 | m3 |
| D | VÒNG XOAY CẢI TẠO: | |||
| E | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2862 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,21 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,43 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,8 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,048 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| G | VẠCH SƠN: | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | viên |
| 2 | Sơn phản quang bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,38 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,24 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,21 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,9 | m2 |
| H | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác W.224 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn DP.134 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật I.414a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 2mm, L=2,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | trụ |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 2mm, L=3,7m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | trụ |
| 8 | Lắp đặt trụ bb, biển báo I.414, kt 2700x1750 (2 trụ, 1 biển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ bb, biển báo (1 trụ, 1 biển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| I | TIÊU PHÂN LUỒNG: | |||
| J | DỜI ĐÈN CẢNH BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| K | XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| L | TƯỜNG HỘ LAN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,16 | m |
| 4 | Cung cấp tấm đầu và cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 5 | Cung cấp tấm giữa L=3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | tấm |
| 6 | Cung cấp cột hộ lan thép U160x160x5, L=1750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | trụ |
| 7 | Cung cấp thép U160x160x5, L=360 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 8 | Cung cấp Bu lông D20, L=380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp Bu lông D16, L=50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 10 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC STK D114: | |||
| 1 | Đào móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| N | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,096 | 1m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép hình bọc cạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8801 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,08 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,51 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,558 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, d≤10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4726 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, d=12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3651 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9542 | 100m3 |
| P | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi