Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200831513-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200452793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 15:16:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,848,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tháo dỡ cửa
1 1. Tháo dỡ cửa 1. Tháo dỡ cửa 143,01 m2
B Lắp dựng cửa vào khuôn
1 2. Lắp dựng cửa vào khuôn 2. Lắp dựng cửa vào khuôn 143 m2
C Vệ sinh cữa trước khi lắp.
1 3. Vệ sinh cữa trước khi lắp. 3. Vệ sinh cữa trước khi lắp. 143 m2
D Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công
1 4. Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công 4. Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công 2.009,8964 m2
E Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công
1 5. Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công 5. Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công 311,325 m2
F Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công
1 6. Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công 6. Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công 2.654,6916 m2
G Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công
1 7. Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công 7. Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công 3.038,344 m2
H Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công
1 8. Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công 8. Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công 232 m2
I Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công
1 9. Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công 9. Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công 569,2 m2
J Trát trần, vữa XM mác 75
1 10. Trát trần, vữa XM mác 75 10. Trát trần, vữa XM mác 75 232 m2
K Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
1 11. Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11. Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 265,4 m2
L Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
1 12. Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12. Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 303,8 m2
M Bả bằng matít vào cột, dầm, trần
1 13. Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 13. Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 232 m2
N Bả bằng matít vào tường
1 14. Bả bằng matít vào tường 14. Bả bằng matít vào tường 569 m2
O Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ
1 15. Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 15. Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.100,2 m2
P Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ
1 16. Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 16. Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.196,7 m2
Q Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ
1 17. Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 17. Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 303,8 m2
R Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ
1 18. Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 18. Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 475,5 m2
S Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao
1 19. Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 19. Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 62,8452 100m2
T Tháo dỡ chống sét phần trên mái
1 1. Tháo dỡ chống sét phần trên mái 1. Tháo dỡ chống sét phần trên mái 10 công
U Tháo dỡ mái ngói cao
1 2. Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m 2. Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m 908,036 m2
V Tháo dỡ kết cấu gỗ cao
1 3. Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 3. Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 9,6403 m3
W Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch
1 4. Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 4. Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 26,1036 m3
X Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại
1 5. Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại 5. Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại 9,6 m3
Y Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại
1 6. Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại 6. Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại 46,076 1000v
Z Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (100m vận chuyển)
1 7. Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (100m vận chuyển) 7. Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (100m vận chuyển) 9,6 m3
AA Vận chuyển tiếp gạch vỡ, ngói cự ly
1 8. Vận chuyển tiếp gạch vỡ, ngói cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T 8. Vận chuyển tiếp gạch vỡ, ngói cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T 0,5386 100m3
AB Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1 9. Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 9. Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 35,3388 m3
AC Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao
1 10. Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao 10. Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao 19,4315 1000v
AD Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1 11. Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 11. Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7699 100m2
AE Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
1 12. Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 12. Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,6746 tấn
AF Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
1 13. Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 13. Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,7542 m3
AG Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
1 14. Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14. Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 109,7273 m2
AH Sản xuất xà gồ thép
1 15. Sản xuất xà gồ thép 15. Sản xuất xà gồ thép 6,0659 tấn
AI Lắp dựng xà gồ thép
1 16. Lắp dựng xà gồ thép 16. Lắp dựng xà gồ thép 6,0659 tấn
AJ Tôn múi chiều dài bất kỳ loại AUSTNAM dày 0.42
1 17. Tôn múi chiều dài bất kỳ loại AUSTNAM dày 0.42 17. Tôn múi chiều dài bất kỳ loại AUSTNAM dày 0.42 10,6469 100m2
AK Tôn úp nóc tấm lợp khổ rộng 600 dày 0.42
1 18. Tôn úp nóc tấm lợp khổ rộng 600 dày 0.42 18. Tôn úp nóc tấm lợp khổ rộng 600 dày 0.42 134,1 0
AL Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao
1 19. Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao 19. Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao 10,38 100m2
AM Ke úp chống bão (4 cái /m2)
1 20. Ke úp chống bão (4 cái /m2) 20. Ke úp chống bão (4 cái /m2) 4.152 cái
AN Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
1 21. Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 21. Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,9525 tấn
AO Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
1 22. Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 22. Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,95 tấn
AP Chi tiết liên kết kèo thép vào cột bê tông
1 23. Chi tiết liên kết kèo thép vào cột bê tông 23. Chi tiết liên kết kèo thép vào cột bê tông 10 Cái
AQ Kéo rải dây dẫn sét d=10mm
1 24. Kéo rải dây dẫn sét d=10mm 24. Kéo rải dây dẫn sét d=10mm 112 m
AR Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015)
1 25. Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015) 25. Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015) 16 cái
AS Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống
1 26. Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm 26. Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm 3 cái
AT Sứ bọc kim thu sét
1 27. Sứ bọc kim thu sét 27. Sứ bọc kim thu sét 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->