Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 14:59:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,949,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ RÃNH DỌC BÓ VỈA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 416,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng rãnh | - nt - | 142,38 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ tấm đan rãnh | - nt - | 129,5695 | tấn |
| 4 | Vận chuyển về bãi chứa | - nt - | 129,5695 | tấn |
| 5 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | - nt - | 258,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | - nt - | 392,4576 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch vỉa hè | - nt - | 63,4596 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | - nt - | 12,7346 | 100m3 |
| B | RÃNH KÍN BTXM - Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đổ tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 316,2184 | m3 |
| 2 | BT lót đá 1x2 M150 | - nt - | 135,067 | m3 |
| C | Mở rộng mặt đường cho phần rãnh đoạn đầu khoảng 221m | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9725 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh thoát nước K98 | - nt - | 3,5691 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 1,989 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 chèn đá dăm | - nt - | 0,9945 | 100m3 |
| 5 | Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | - nt - | 6,63 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | - nt - | 6,63 | 100m2 |
| D | Lấp hoàn trả cho đường phần rãnh qua đường giao, xí nghiệp | |||
| 1 | Cắt lớp bê tông mặt đường dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | 100m |
| 2 | Thảm BTNC19 dày 7cm | - nt - | 8,151 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 2,0377 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K98 | - nt - | 2,9218 | 100m3 |
| E | Rãnh dọc (thành rãnh) | |||
| 1 | Đào móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2282 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | - nt - | 1,3771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | - nt - | 13,6721 | 100m3 |
| F | Rãnh dọc đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép D<=10mm thân rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6045 | tấn |
| 2 | Cốt thép D>10mm thân rãnh | - nt - | 6,6239 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn | - nt - | 798,116 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 223,044 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng C10 chèn khe | - nt - | 10,138 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện rãnh BTĐS TL≤1T | - nt - | 2.109 | ck |
| 7 | Vận chuyển BTĐS từ bãi đúc đến công trường | - nt - | 1.995,29 | Tấn/1.5Km |
| 8 | Lắp đặt rãnh chữ U, kích thước 600x400 | - nt - | 21,09 | 100m |
| G | Thân rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép rãnh D<=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4337 | tấn |
| 2 | Cốt thép rãnh 10<D<=18mm | - nt - | 2,3654 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ | - nt - | 307,01 | m3 |
| H | Nắp rãnh đan chịu lực mới | |||
| 1 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2589 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10<D=18mm tấm đan | - nt - | 4,7651 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 (C20Mpa) tấm đan đúc sẵn | - nt - | 85,27 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện | - nt - | 213,175 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường | - nt - | 213,175 | Tấn/1.5Km |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | - nt - | 1.254 | CK |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Thép C140x20x30 bọc cạnh tấm đan | - nt - | 5,944 | tấn |
| I | Nắp rãnh đan bố sung (sau khi tận dụng đan hiện hữu) | |||
| 1 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7423 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10<D=18mm tấm đan | - nt - | 4,6964 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 (C20Mpa) tấm đan đúc sẵn | - nt - | 123,525 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện | - nt - | 308,8125 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường | - nt - | 308,8125 | Tấn/1.5Km |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | - nt - | 1.830 | CK |
| 7 | Vận chuyển tấm đan tận dụng từ bãi chứa đến công trường | - nt - | 129,5695 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan tận dụng | - nt - | 3.612 | CK |
| J | Hố ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép hố ga D<=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 hố ga đổ tại chỗ | - nt - | 6,03 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 0,85 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | - nt - | 0,85 | m3 |
| K | Tấm lắp hố ga | |||
| 1 | Cốt thép D<=10mm tấm đan (tấm đan bắc qua rãnh) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 tấm lắp | - nt - | 0,5 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện | - nt - | 1,25 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường | - nt - | 1,25 | Tấn/1.5Km |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước | - nt - | 5 | ck |
| L | Cửa thu nước - Loại cho bó vỉa kích thước 650x195mm (Rãnh làm mới) | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,874 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 6,03 | m3 |
| 3 | Tấm chắn rác KT 900x300x50mm bằng gang | - nt - | 1,3881 | tấn |
| M | Loại cho bó vỉa kích thước 400x195mm (Rãnh tận dụng) | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | - nt - | 4,056 | m3 |
| 3 | Tấm chắn rác KT 900x300x50mm bằng gang | - nt - | 0,6344 | tấn |
| N | Vuốt nối rãnh dọc mới vào rãnh hiện hữu (bằng gạch thẻ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0754 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ vuốt nối rãnh dọc mới vào rãnh hiện hữu | - nt - | 3,6249 | tấn |
| 3 | Vữa Bê tông C20 Chèn khe nối | - nt - | 0,2051 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10 cm | - nt - | 0,3239 | m3 |
| O | CỐNG HỘP KÍCH THƯỚC 1X1- Đào nền đường hiện hữu và đắp hoàn trả | |||
| 1 | Cắt lớp bê tông mặt đường dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m |
| 2 | BTN nhựa C19 dày 7cm | - nt - | 0,7146 | 100m2 |
| 3 | Đào đất cống hộp | - nt - | 1,1731 | 100m3 |
| P | Cống hộp kích thước 1x1m, L=12m, lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M350, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2519 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống D<10 | - nt - | 1,5033 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống 10<D<18 | - nt - | 4,6479 | tấn |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 móng cống | - nt - | 9,3632 | m3 |
| 5 | Vải địa kĩ thuật ngăn cách 25KN/m | - nt - | 2,5336 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đốt cống hộp | - nt - | 22 | cấu kiện |
| 7 | Phá vỡ kết cấu mặt đường | - nt - | 0,7146 | 100m2 |
| 8 | Nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | - nt - | 0,7146 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 | - nt - | 0,1594 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 | - nt - | 0,0617 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất cát rãnh thoát nước K98 | - nt - | 0,2721 | 100m3 |
| Q | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi